Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Bastia - En Avant de Guingamp · 10.05.2025

Ligue 2

Ligue 2

Vòng 34
Th 7 10 thg 5 2025 - 11:00
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Boutrah A.) Boumaaoui M.
change-icon
86’
3 : 1
(Cisse M.) Tramoni L.
change-icon
77’
3 : 1
(Inao Oulai C.) Vincent C.
change-icon
77’
3 : 1
73’
2 : 2
goals-icon
Tome G. (Najim I.)
(Tomi F.) Ariss Z.
goals-icon
72’
2 : 1
(Bohnert F.) Meynadier T.
change-icon
64’
2 : 1
(Sebas J.) Ble M.
change-icon
64’
2 : 1
61’
1 : 2
goals-icon
Ba Loua A. (Le Bihan M.)
61’
1 : 2
goals-icon
Autret M. (Grandsir S.)
47’
1 : 2
1 : 1
46’
1 : 2
goals-icon
Verhaeghe R. (Ntim E.)
Hiệp 1
28’
1 : 1
goals-icon
Najim I. (Brahimi B.)
(Ducrocq T.) Guidi D.
goals-icon
24’
1 : 0
4’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.13
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.21
49%
Sở hữu bóng
51%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Bastia Bastia
En Avant de Guingamp En Avant de Guingamp
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Bastia Bastia
En Avant de Guingamp En Avant de Guingamp
#
Bàn thắng
  • 29 Cisse M. Cisse M.
    9
  • 10 Boutrah A. Boutrah A.
    6
  • 7 Vincent C. Vincent C.
    5
  • 9 Tomi F. Tomi F.
    5
  • 9 Rodrigues C. Rodrigues C.
    3
#
Bàn thắng
  • 19 Mendy A. Mendy A.
    8
  • 20 Lebreton N. Lebreton N.
    4
  • 21 Brahimi B. Brahimi B.
    3
  • 27 Gomis T. Gomis T.
    2
  • 29 Thomas R. Thomas R.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Ligue 2

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SC Bastia và Caen khi SC Bastia chơi trên sân nhà là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SC Bastia và Caen là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây khi SC Bastia chơi trên sân nhà, SC Bastia đã thắng 6 trận, có 5 trận hòa trong khi Caen thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 19-14 nghiêng về phía SC Bastia.

Trong 27 lần gặp nhau gần đây, SC Bastia đã thắng 7 trận, có 8 trận hòa trong khi Caen thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 36-27 nghiêng về phía Caen.

Mùa trước Caen thắng cả hai trận gặp SC Bastia (1-0 trên sân nhà và 2-1 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Bastia và En Avant de Guingamp, là một phần của Ligue 2 (Pháp), được lên lịch vào 10.05 lúc 11:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Bastia

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Bastia trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Bastia

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Bastia in Ligue 2 kết thúc trong thất bại

En Avant de Guingamp

1 / 10 của trận đấu cuối cùng En Avant de Guingamp trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

En Avant de Guingamp

1 / 10 của trận đấu cuối cùng En Avant de Guingamp trong Ligue 2 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

En Avant de Guingamp

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Ligue 2

Bastia

2 / 10 trận đấu cuối cùng Bastia trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 2
# Đội T Dim T V Đ B
7
Stade Lavallois Stade Lavallois 34 50 14 8 12 44:38
8
Bastia Bastia 34 48 11 15 8 43:37
9
Grenoble Foot 38 Grenoble Foot 38 34 46 13 7 14 43:44
16
Clermont Foot Clermont Foot 34 33 7 12 15 30:46
17
Martigues Martigues 34 32 9 5 20 29:56
18
En Avant de Guingamp En Avant de Guingamp 34 22 5 7 22 31:58
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Bảy 10 tháng 5 2025
Pháp

Pháp, Bastia,

Stade Armand Cesari

Trọng tài
Leleu Mickael Pháp
Bastia Bastia
En Avant de Guingamp En Avant de Guingamp
Thống Kê Chính
2.13
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.21
49%
Sở hữu bóng
51%
27
Tổng số cú sút
4
11
Những cú sút vào khung thành
2
84% 316/377
Đường chuyền
342/402 85%
12
Đá phạt góc
1
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
27
Tổng số cú sút
4
11
Những cú sút vào khung thành
2
1.68
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.28
10
Sút xa khung thành
2
19
Cú sút trong Vùng
2
8
Cú sút ngoài Vùng
2
6
Các cú đánh bị chặn
0
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
84% 316/377
Đường chuyền
342/402 85%
67% 32/48
Đường Chuyền Dài
17/46 37%
70% 90/128
Đường chuyền ở phần ba cuối
43/69 62%
1.32
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.17
32% 9/28
Chuyền bóng
1/7 14%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
36
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
6
4
Ngoại vi
3
8
Đá phạt
11
12
Đá phạt góc
1
27
Ném biên
17
Phòng thủ
11
Fouls
8
0
Thẻ vàng
2
51
Trận đấu tay đôi thắng
35
80% 12/15
Tranh bóng
13/15 87%
5
Cắt bóng
5
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
9
0.28
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.68
-0.72
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.32

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Bastia Bastia
En Avant de Guingamp En Avant de Guingamp
#
Bàn thắng
  • 29 Cisse M. Cisse M.
    9
  • 10 Boutrah A. Boutrah A.
    6
  • 7 Vincent C. Vincent C.
    5
  • 9 Tomi F. Tomi F.
    5
  • 9 Rodrigues C. Rodrigues C.
    3
  • 13 Ducrocq T. Ducrocq T.
    3
  • 11 Ble M. Ble M.
    3
  • 28 Maggiotti J. Maggiotti J.
    2
  • 21 Tramoni L. Tramoni L.
    1
  • 14 Sebas J. Sebas J.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Mendy A. Mendy A.
    8
  • 20 Lebreton N. Lebreton N.
    4
  • 21 Brahimi B. Brahimi B.
    3
  • 27 Gomis T. Gomis T.
    2
  • 29 Thomas R. Thomas R.
    2
  • 18 Coulibaly K. Coulibaly K.
    2
  • 11 Kyeremeh G. Kyeremeh G.
    2
  • 7 Najim I. Najim I.
    2
  • 14 Rajot L. Rajot L.
    1
  • 39 Tome G. Tome G.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Ligue 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close