Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Bastia - AS Saint-Etienne · 18.04.2026

Ligue 2

Ligue 2

Vòng 31
Th 7 18 thg 4 2026 - 14:00
Hoàn thành
2
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+8’
3 : 0
(Meynadier T.) Zilliox N.
change-icon
90+6’
3 : 0
89’
3 : 0
74’
2 : 1
(Tomi F.) Eickmayer J.
goals-icon
71’
2 : 0
(Bi Zaouai A.) Boutrah A.
change-icon
69’
2 : 0
(Janneh J.) Eickmayer J.
change-icon
69’
2 : 0
60’
1 : 1
goals-icon
Miladinovic I. (Moueffek A.)
(Beliandjou R.) Sebas J.
change-icon
59’
2 : 0
(Roncagua A.) Ariss Z.
change-icon
59’
2 : 0
53’
1 : 1
goals-icon
Duffus J. (Cardona I.)
1 : 0
Hiệp 1
45+1’
2 : 0
33’
1 : 1
8’
2 : 0
1’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.55
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.47
25%
Sở hữu bóng
75%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Bastia Bastia
AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Bastia Bastia
AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne
#
Bàn thắng
  • 14 Sebas J. Sebas J.
    4
  • 9 Tomi F. Tomi F.
    4
  • 17 Eickmayer J. Eickmayer J.
    3
  • 10 Boutrah A. Boutrah A.
    2
  • 4 Roncagua A. Roncagua A.
    2
#
Bàn thắng
  • 22 Davitashvili Z. Davitashvili Z.
    13
  • 9 Stassin L. Stassin L.
    10
  • 7 Cardona I. Cardona I.
    7
  • 20 Boakye A. Boakye A.
    5
  • 17 Duffus J. Duffus J.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SC Bastia và AS Saint-Etienne khi SC Bastia chơi trên sân nhà là 0-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SC Bastia và AS Saint-Etienne là 0-3. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây khi SC Bastia chơi trên sân nhà, SC Bastia đã thắng 4 trận, có 3 trận hòa trong khi AS Saint-Etienne thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-9 nghiêng về phía AS Saint-Etienne.

Trong 25 lần gặp nhau gần đây, SC Bastia đã thắng 5 trận, có 6 trận hòa trong khi AS Saint-Etienne thắng 14 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 43-20 nghiêng về phía AS Saint-Etienne.

Bạn có biết rằng SC Bastia ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Bastia vs AS Saint-Etienne trong Pháp Ligue 2 sẽ bắt đầu vào 18.04 lúc 14:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Bastia AS Saint-Etienne bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Bastia

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Bastia trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Bastia

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Bastia in Ligue 2 kết thúc trong thất bại

AS Saint-Etienne

7 / 10 của trận đấu cuối cùng AS Saint-Etienne trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

AS Saint-Etienne

7 / 10 của trận đấu cuối cùng AS Saint-Etienne trong Ligue 2 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

AS Saint-Etienne

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Ligue 2

Bastia

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Bastia không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Le Mans Le Mans 34 62 16 14 4 50:31
3
AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne 34 60 18 6 10 59:38
4
Red Star Saint-Ouen Red Star Saint-Ouen 34 58 16 10 8 45:37
16
Stade Lavallois Stade Lavallois 34 32 6 14 14 30:48
17
Bastia Bastia 34 28 5 13 16 23:39
18
Amiens SC Amiens SC 34 24 6 6 22 37:65
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Bảy 18 tháng 4 2026
Pháp

Pháp, Bastia,

Stade Armand Cesari

Trọng tài
Millot Benoit Pháp
Bastia Bastia
AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne
Thống Kê Chính
1.55
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.47
25%
Sở hữu bóng
75%
10
Tổng số cú sút
10
4
Những cú sút vào khung thành
2
51% 91/178
Đường chuyền
435/547 80%
2
Đá phạt góc
6
4
Thẻ vàng
2
Cú sút
10
Tổng số cú sút
10
4
Những cú sút vào khung thành
2
0.75
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.16
2
Sút xa khung thành
5
7
Cú sút trong Vùng
6
3
Cú sút ngoài Vùng
4
4
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
51% 91/178
Đường chuyền
435/547 80%
25% 13/52
Đường Chuyền Dài
17/48 35%
47% 35/75
Đường chuyền ở phần ba cuối
131/196 67%
0.88
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.81
15% 2/13
Chuyền bóng
4/25 16%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
18
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
23
1
Ngoại vi
3
15
Đá phạt
20
2
Đá phạt góc
6
20
Ném biên
22
Phòng thủ
20
Fouls
15
4
Thẻ vàng
2
57
Trận đấu tay đôi thắng
62
53% 10/19
Tranh bóng
10/15 67%
37
Phá bóng
20
13
Cắt bóng
9
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
0.16
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.75
0.16
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.25

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Bastia Bastia
AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne
#
Bàn thắng
  • 14 Sebas J. Sebas J.
    4
  • 9 Tomi F. Tomi F.
    4
  • 17 Eickmayer J. Eickmayer J.
    3
  • 10 Boutrah A. Boutrah A.
    2
  • 4 Roncagua A. Roncagua A.
    2
  • 18 Bi Zaouai A. Bi Zaouai A.
    2
  • 13 Ducrocq T. Ducrocq T.
    1
  • 6 Guidi D. Guidi D.
    1
  • 7 Vincent C. Vincent C.
    1
  • 3 Guevara Possu J. Guevara Possu J.
    1
#
Bàn thắng
  • 22 Davitashvili Z. Davitashvili Z.
    13
  • 9 Stassin L. Stassin L.
    10
  • 7 Cardona I. Cardona I.
    7
  • 20 Boakye A. Boakye A.
    5
  • 17 Duffus J. Duffus J.
    5
  • 10 Tardieu F. Tardieu F.
    4
  • 3 Nade M. Nade M.
    2
  • 39 Pedro K. Pedro K.
    2
  • 11 Old B. Old B.
    1
  • 5 Jaber M. Jaber M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Ducrocq T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 90 - - - 0.05 - 12/19(63%) - -
player-stats-img
Le Cardinal J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - - 0.03 - 67/87(77%) - -
player-stats-img
Bi Zaouai A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 69 1 0.09 - 0.02 2 3/8(38%) - -
player-stats-img
Meynadier T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 89 - - - 0.6 - 11/17(65%) - -
player-stats-img
Akueson G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - - - 9/13(69%) - -
player-stats-img
Guevara Possu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.06 - 0.07 2 12/19(63%) 1 -
player-stats-img
Bohnert F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.01 - 5/19(26%) - -
player-stats-img
Eickmayer J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 21 1 0.31 - - 2 3/3(100%) 1 -
player-stats-img
Boakye A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.05 - 0.32 2 45/55(82%) 1 -
player-stats-img
Nade M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.02 - 56/68(82%) - -
player-stats-img
Cardona I.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 53 - - - 0.15 - 14/25(56%) - -
player-stats-img
Olmeta L.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 5/27(19%) - -
player-stats-img
Ariss Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 31 - - - - - 2/6(33%) - -
player-stats-img
Stassin L.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 90 - 0.26 - 0.02 3 7/15(47%) - -
player-stats-img
Miladinovic I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 30 - - - 0.03 - 19/23(83%) - -
player-stats-img
Janneh J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 69 - - - - - 5/11(45%) - -
player-stats-img
Davitashvili Z.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - 0.07 - 0.08 2 24/31(77%) - -
player-stats-img
Sebas J.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 30 - 0.01 - - 1 1/2(50%) - -
player-stats-img
Boutrah A.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 21 - - - - - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Duffus J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 37 - 0.05 - 0.1 2 6/7(86%) 1 -
player-stats-img
Tomi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.99 1 0.08 3 5/7(71%) - -
player-stats-img
Moueffek A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 60 - - - 0.02 - 12/13(92%) - -
player-stats-img
Roncagua A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 59 - - - 0.01 - 5/8(63%) 1 -
player-stats-img
Pedro K.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.04 - 0.03 1 51/68(75%) - -
player-stats-img
Beliandjou R.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 60 - - - - - 4/8(50%) - -
player-stats-img
Larsonneur G.
Thủ môn player-stats-team-img
5.9 90 - - - - - 18/19(95%) - -
player-stats-img
Old B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.02 - 42/48(88%) - -
player-stats-img
Zilliox N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Stassin L.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.13 2 - - 3 -
player-stats-img
Tomi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 2 1
player-stats-img
Bi Zaouai A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.27 - 1 1 1 1
player-stats-img
Boakye A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.05 - 1 - 1 1
player-stats-img
Davitashvili Z.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Duffus J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Eickmayer J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.47 - 1 - 2 -
player-stats-img
Guevara Possu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.05 - 1 - 1 1
player-stats-img
Pedro K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Sebas J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - 1 -
player-stats-img
Akueson G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ariss Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Beliandjou R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bohnert F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Boutrah A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cardona I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ducrocq T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Janneh J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Larsonneur G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Le Cardinal J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Meynadier T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Miladinovic I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moueffek A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nade M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Old B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Olmeta L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Roncagua A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zilliox N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Stassin L.
Phía trước player-stats-team-img
8 7/15(47%) - 1 - 0.02 6/13(46%) 27 - - 2/2(100%) 3 1
player-stats-img
Pedro K.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 51/68(75%) - - - 0.03 11/22(50%) 100 1/7(14%) 1/3(33%) - 1 1
player-stats-img
Moueffek A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 12/13(92%) - - - 0.02 6/7(86%) 30 - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Bi Zaouai A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 3/8(38%) - - - 0.02 2/7(29%) 34 - - 4/9(44%) - -
player-stats-img
Boakye A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 45/55(82%) - - - 0.32 22/29(76%) 79 1/3(33%) - 1/6(17%) 2 -
player-stats-img
Tomi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 5/7(71%) - 2 1 0.08 2/4(50%) 29 - 1/5(20%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Eickmayer J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 3/3(100%) - - - - 2/2(100%) 9 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Guevara Possu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 12/19(63%) - - - 0.07 4/6(67%) 58 1/6(17%) 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Le Cardinal J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 67/87(77%) - - - 0.03 17/28(61%) 113 6/13(46%) - - 2 -
player-stats-img
Meynadier T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 11/17(65%) 1 - - 0.6 7/10(70%) 31 3/3(100%) - - - -
player-stats-img
Beliandjou R.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/8(50%) - - - - 2/4(50%) 23 - - 1/1(100%) 5 -
player-stats-img
Bohnert F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 5/19(26%) - - - 0.01 2/7(29%) 40 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Cardona I.
Phía trước player-stats-team-img
1 14/25(56%) - - - 0.15 8/16(50%) 37 - 1/3(33%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Duffus J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/7(86%) 1 - - 0.1 2/3(67%) 17 - 1/4(25%) - 2 -
player-stats-img
Nade M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 56/68(82%) - - - 0.02 12/20(60%) 80 2/9(22%) - - - -
player-stats-img
Sebas J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/2(50%) - - - - 1/2(50%) 9 - - - - 1
player-stats-img
Akueson G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/13(69%) - - - - 1/3(33%) 32 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Ariss Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/6(33%) - - - - - 15 - - - - -
player-stats-img
Boutrah A.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - - - 2/3(67%) 13 - - - 1 -
player-stats-img
Davitashvili Z.
Phía trước player-stats-team-img
- 24/31(77%) - - - 0.08 15/19(79%) 53 - 2/7(29%) 1/2(50%) 3 1
player-stats-img
Ducrocq T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/19(63%) - - - 0.05 4/7(57%) 40 1/3(33%) 1/5(20%) - 1 -
player-stats-img
Janneh J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/11(45%) - - - - 1/3(100%) 25 - - - - -
player-stats-img
Larsonneur G.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/19(95%) - - - - - 32 3/3(100%) - - - -
player-stats-img
Miladinovic I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 19/23(83%) - - - 0.03 7/10(70%) 26 - - - - -
player-stats-img
Old B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 42/48(88%) - - - 0.02 8/10(80%) 64 2/5(40%) - - 3 -
player-stats-img
Olmeta L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 5/27(19%) - - - - 2/8(25%) 38 5/27(19%) - - 2 -
player-stats-img
Roncagua A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/8(63%) - - - 0.01 2/5(40%) 9 - - - - -
player-stats-img
Zilliox N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Le Cardinal J.
Hậu vệ player-stats-team-img
21 9/13(69%) 6/8(75%) 1 3/4(75%) - 6 - - -
player-stats-img
Beliandjou R.
Phía trước player-stats-team-img
19 2/10(20%) 7/9(78%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Boakye A.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 - 4/14(29%) 3 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Guevara Possu J.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 4/4(100%) 3/10(30%) 2 1/1(100%) 3 11 - - -
player-stats-img
Pedro K.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 2/6(33%) 4/6(67%) 1 2/3(67%) - 4 - - -
player-stats-img
Bi Zaouai A.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 4/9(44%) 1 - 2 - - - -
player-stats-img
Tomi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/5(20%) 2/6(33%) 2 - 2 2 - - -
player-stats-img
Moueffek A.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 4/9(44%) 1 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Nade M.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 5/6(83%) 1/4(25%) 2 1/1(100%) 2 5 - - -
player-stats-img
Stassin L.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 6/7(86%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Akueson G.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/4(75%) 3/5(60%) 1 2/3(67%) 3 7 - - -
player-stats-img
Bohnert F.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/4(50%) 1/5(20%) 2 1/1(100%) 3 6 - - -
player-stats-img
Davitashvili Z.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 5/8(63%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Ducrocq T.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 5/7(71%) 1 2/4(50%) 2 4 - - -
player-stats-img
Sebas J.
Phía trước player-stats-team-img
8 2/5(40%) 2/3(67%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Janneh J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) 3 2/4(50%) 4 1 - - -
player-stats-img
Old B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) - - 1 2 - 1 -
player-stats-img
Ariss Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Boutrah A.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Cardona I.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Duffus J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Meynadier T.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Miladinovic I.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Roncagua A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Eickmayer J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Olmeta L.
Thủ môn player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Zilliox N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Larsonneur G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Olmeta L.
Thủ môn player-stats-team-img
0.18 2 0.18 - - 3 2
player-stats-img
Larsonneur G.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.18 2 0.82 2 1 7 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close