Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Rodez Aveyron - Amiens SC · 17.04.2026

Ligue 2

Ligue 2

Vòng 31
Th 6 17 thg 4 2026 - 14:00
Hoàn thành
3
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
4 : 2
(Trouillet A.) Issanchou Roubiou C.
change-icon
86’
4 : 2
(Joly O.) Saka M.
change-icon
81’
4 : 2
(Balde I.) Nagera K.
change-icon
80’
4 : 2
80’
4 : 2
74’
3 : 3
goals-icon
Aissat O. (Leautey A.)
(Evans J.) Ponti R.
change-icon
69’
4 : 2
(Benchama S.) Younoussa W.
change-icon
69’
4 : 2
69’
3 : 3
goals-icon
Alvero S. (Kaiboue K.)
68’
3 : 3
goals-icon
N'Duquidi J. (Hamache I.)
68’
3 : 3
goals-icon
Somon E. (Ntamack S.)
(Evans J.) Arconte T.
goals-icon
66’
3 : 2
(Hình phạt) Balde I.
goals-icon
49’
2 : 2
48’
1 : 3
1 : 2
Hiệp 1
45+1’
1 : 3
29’
1 : 2
23’
1 : 2
goals-icon
Kandil N. (Sane I.)
16’
1 : 1
goals-icon
Kore Y. (Kaiboue K.)
(Arconte T.) Joly O.
goals-icon
5’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

3.01
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.07
43%
Sở hữu bóng
57%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Rodez Aveyron Rodez Aveyron
Amiens SC Amiens SC
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rodez Aveyron Rodez Aveyron
Amiens SC Amiens SC
#
Bàn thắng
  • 11 Arconte T. Arconte T.
    13
  • 18 Balde I. Balde I.
    11
  • 9 Nagera K. Nagera K.
    4
  • 26 Benchama S. Benchama S.
    4
  • 22 Joly O. Joly O.
    3
#
Bàn thắng
  • 11 Averlant T. Averlant T.
    5
  • 7 Ikia Dimi Y. Ikia Dimi Y.
    4
  • 14 Leautey A. Leautey A.
    3
  • 7 Hamache I. Hamache I.
    3
  • 10 Kandil N. Kandil N.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Rodez Aveyron và Amiens là 1-2. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Rodez Aveyron chơi trên sân nhà, Rodez Aveyron đã thắng 0 trận, có 3 trận hòa trong khi Amiens thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 11-6 nghiêng về phía Amiens.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây, Rodez Aveyron đã thắng 2 trận, có 4 trận hòa trong khi Amiens thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 25-15 nghiêng về phía Amiens.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Rodez Aveyron) và 2-1 (sân của Amiens).

Bạn có biết rằng Rodez Aveyron ghi 36% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Rodez Aveyron vs Amiens SC trong Pháp Ligue 2 sẽ bắt đầu vào 17.04 lúc 14:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Rodez Aveyron Amiens SC bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Rodez Aveyron

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Rodez Aveyron trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Rodez Aveyron

3 / 10 trận đấu cuối cùng Rodez Aveyron trong Ligue 2 kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Rodez Aveyron

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Rodez Aveyron chiến thắng trong hiệp 1

Amiens SC

4 / 10 trận đấu cuối cùng Amiens SC trong Ligue 2 kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Rodez Aveyron

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Rodez Aveyron trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Rodez Aveyron

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Rodez Aveyron trong Ligue 2, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Red Star Saint-Ouen Red Star Saint-Ouen 34 58 16 10 8 45:37
5
Rodez Aveyron Rodez Aveyron 34 58 15 13 6 45:39
6
Stade de Reims Stade de Reims 34 56 14 14 6 53:35
16
Stade Lavallois Stade Lavallois 34 32 6 14 14 30:48
17
Bastia Bastia 34 28 5 13 16 23:39
18
Amiens SC Amiens SC 34 24 6 6 22 37:65
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Sáu 17 tháng 4 2026
Pháp

Pháp, Rodez,

Stade Paul Lignon

Trọng tài
Rosier Eddy Pháp
Rodez Aveyron Rodez Aveyron
Amiens SC Amiens SC
Thống Kê Chính
3.01
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.07
43%
Sở hữu bóng
57%
14
Tổng số cú sút
14
6
Những cú sút vào khung thành
3
80% 263/329
Đường chuyền
369/449 82%
7
Đá phạt góc
4
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
14
Tổng số cú sút
14
6
Những cú sút vào khung thành
3
3.65
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.12
6
Sút xa khung thành
9
9
Cú sút trong Vùng
12
5
Cú sút ngoài Vùng
2
2
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
2
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
80% 263/329
Đường chuyền
369/449 82%
37% 15/41
Đường Chuyền Dài
21/59 36%
58% 64/110
Đường chuyền ở phần ba cuối
78/124 63%
1.06
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.34
37% 11/30
Chuyền bóng
7/18 39%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
20
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
25
3
Ngoại vi
0
16
Đá phạt
16
7
Đá phạt góc
4
27
Ném biên
20
Phòng thủ
16
Fouls
16
2
Thẻ vàng
3
37
Trận đấu tay đôi thắng
46
75% 3/4
Tranh bóng
7/14 50%
18
Phá bóng
28
14
Cắt bóng
9
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
3
2.12
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.65
0.12
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.65

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rodez Aveyron Rodez Aveyron
Amiens SC Amiens SC
#
Bàn thắng
  • 11 Arconte T. Arconte T.
    13
  • 18 Balde I. Balde I.
    11
  • 9 Nagera K. Nagera K.
    4
  • 26 Benchama S. Benchama S.
    4
  • 22 Joly O. Joly O.
    3
  • 3 Lipinski R. Lipinski R.
    2
  • 5 Houilliez C. Houilliez C.
    2
  • 4 Magnin M. Magnin M.
    1
  • 7 Achi Bouakline M. Achi Bouakline M.
    1
  • 20 Ponti R. Ponti R.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Averlant T. Averlant T.
    5
  • 7 Ikia Dimi Y. Ikia Dimi Y.
    4
  • 14 Leautey A. Leautey A.
    3
  • 7 Hamache I. Hamache I.
    3
  • 10 Kandil N. Kandil N.
    3
  • 17 Chibozo A. Chibozo A.
    2
  • 27 Lutin R. Lutin R.
    2
  • 20 Kaiboue K. Kaiboue K.
    2
  • 90 Ntamack S. Ntamack S.
    2
  • 29 Sane I. Sane I.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Joly O.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.3 80 1 1.11 - 0.06 3 21/30(70%) - -
player-stats-img
Kandil N.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 66 - - 1 0.45 - 34/45(76%) - -
player-stats-img
Evans J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 69 - 0.04 1 0.22 1 22/25(88%) - -
player-stats-img
Arconte T.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 90 1 0.73 1 0.29 1 3/6(50%) - -
player-stats-img
Hamache I.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 68 1 0.09 - 0.02 1 28/34(82%) - -
player-stats-img
Kaiboue K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 69 - - 1 0.24 - 27/38(71%) 1 -
player-stats-img
Laurent L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.02 - 49/56(88%) - -
player-stats-img
Balde I.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 82 1 0.87 - 0.02 3 7/12(58%) - -
player-stats-img
Galves N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.02 - 0.31 1 21/28(75%) - -
player-stats-img
Averlant T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.87 - 0.48 5 9/15(60%) - -
player-stats-img
Sauvage A.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 31/37(84%) - -
player-stats-img
Trouillet A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 86 - 0.02 - 0.03 1 27/29(93%) - -
player-stats-img
Lipinski R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.04 - 0.1 1 40/48(83%) - -
player-stats-img
Somon E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 22 - - - 0.18 - 7/12(58%) - -
player-stats-img
Braat Q.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 17/21(81%) - -
player-stats-img
Ntamack S.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 68 - 0.27 - - 2 4/10(40%) - -
player-stats-img
Younoussa W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 21 - - - - - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Chabane A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.07 - - 1 40/46(87%) - -
player-stats-img
Magnin M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.04 - 0.01 2 39/49(80%) 1 -
player-stats-img
Monconduit T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.07 - 0.02 1 35/39(90%) - -
player-stats-img
N'Duquidi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 22 - - - 0.3 - 10/11(91%) - -
player-stats-img
Ponti R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 21 - - - 0.03 - 1/6(17%) - -
player-stats-img
Sane I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 24 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Benchama S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 69 - 0.09 - 0.01 1 10/13(77%) - -
player-stats-img
Alvero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 21 - - - 0.01 - 15/15(100%) - -
player-stats-img
Leautey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 74 - - - 0.02 - 26/33(79%) - -
player-stats-img
Kore Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 1 0.64 - - 2 40/48(83%) 1 -
player-stats-img
Issanchou Roubiou C.
Phía trước player-stats-team-img
- 4 - - - - - - - -
player-stats-img
Nagera K.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Saka M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10 - - - 0.02 - 1/2(50%) 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Averlant T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1 0.71 4 - 2 5 -
player-stats-img
Balde I.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.75 2 - 1 3 -
player-stats-img
Joly O.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 1.67 1 - 1 3 -
player-stats-img
Kore Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.62 1 - 2 2 -
player-stats-img
Magnin M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Ntamack S.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.77 - 1 1 2 -
player-stats-img
Arconte T.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.99 - - - 1 -
player-stats-img
Benchama S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.14 - - - 1 -
player-stats-img
Chabane A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Evans J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Galves N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 1 - - 1
player-stats-img
Hamache I.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.69 - - - 1 -
player-stats-img
Lipinski R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - - 1
player-stats-img
Monconduit T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 1
player-stats-img
Trouillet A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Alvero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Braat Q.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Issanchou Roubiou C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kaiboue K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kandil N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Laurent L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Leautey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
N'Duquidi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nagera K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ponti R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Saka M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sane I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sauvage A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Somon E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Younoussa W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Averlant T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 9/15(60%) - 1 - 0.48 3/7(43%) 37 1/4(25%) 3/4(75%) - - -
player-stats-img
Balde I.
Phía trước player-stats-team-img
6 7/12(58%) - - - 0.02 2/6(33%) 26 - - - 2 -
player-stats-img
Joly O.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 21/30(70%) - - - 0.06 7/11(64%) 48 1/2(50%) 2/4(50%) 1/2(50%) 1 1
player-stats-img
Arconte T.
Phía trước player-stats-team-img
3 3/6(50%) 1 - 1 0.29 1/4(25%) 18 - - - - 2
player-stats-img
Ntamack S.
Phía trước player-stats-team-img
3 4/10(40%) - - - - 2/7(29%) 17 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Somon E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 7/12(58%) - - - 0.18 5/7(71%) 20 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Galves N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 21/28(75%) - - - 0.31 8/13(62%) 53 - 5/11(45%) 1/3(33%) 2 -
player-stats-img
Hamache I.
Phía trước player-stats-team-img
2 28/34(82%) - - - 0.02 10/13(77%) 43 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Kandil N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 34/45(76%) 1 - 1 0.45 12/21(57%) 56 2/8(25%) 3/7(43%) - 2 -
player-stats-img
Kore Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 40/48(83%) - - - - 1/5(20%) 57 1/8(13%) - - - -
player-stats-img
N'Duquidi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 10/11(91%) - - - 0.3 2/3(67%) 17 1/1(100%) 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Nagera K.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 4 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Benchama S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 10/13(77%) - - - 0.01 5/6(83%) 24 2/2(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Chabane A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 40/46(87%) - - - - 3/4(75%) 64 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Kaiboue K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 27/38(71%) 1 - 1 0.24 10/14(71%) 49 3/9(33%) 1/2(50%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Leautey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 26/33(79%) - - - 0.02 9/13(69%) 49 1/4(25%) - - 3 -
player-stats-img
Magnin M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 39/49(80%) - - - 0.01 3/11(27%) 59 1/7(14%) - - 1 -
player-stats-img
Monconduit T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 35/39(90%) - - - 0.02 5/8(63%) 53 5/6(83%) - - 2 -
player-stats-img
Alvero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/15(100%) - - - 0.01 5/5(100%) 16 - - - 1 -
player-stats-img
Braat Q.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/21(81%) - - - - - 37 1/5(20%) - - 2 -
player-stats-img
Evans J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/25(88%) 1 - 1 0.22 9/12(75%) 49 4/5(80%) 4/8(50%) - 1 -
player-stats-img
Issanchou Roubiou C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Laurent L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 49/56(88%) - - - 0.02 7/11(64%) 78 1/5(20%) - - 2 -
player-stats-img
Lipinski R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 40/48(83%) - - - 0.1 9/15(60%) 62 2/8(25%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Ponti R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/6(17%) - - - 0.03 - 12 - 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Saka M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - 0.02 1/2(50%) 5 - - - - -
player-stats-img
Sane I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - 1/2(50%) 12 - - - 3 -
player-stats-img
Sauvage A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 31/37(84%) - - - - 1/3(33%) 54 3/9(33%) - - - -
player-stats-img
Trouillet A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/29(93%) - - - 0.03 11/12(92%) 42 2/2(100%) - - 2 -
player-stats-img
Younoussa W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - - 7 1/1(100%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Kaiboue K.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 2/6(33%) 3/6(50%) 3 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Laurent L.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/4(50%) 3/6(50%) 3 1/1(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Magnin M.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/5(40%) 2/5(40%) 3 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Galves N.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 3/6(50%) 2 - 2 1 - - -
player-stats-img
Joly O.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 2/5(40%) 1 - 2 - - - -
player-stats-img
Balde I.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/2(100%) 2/5(40%) - - - - - - -
player-stats-img
Chabane A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 3/5(60%) 2 2/2(100%) 2 7 - - -
player-stats-img
Arconte T.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/1(100%) - 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Leautey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Monconduit T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 1 1/1(100%) - 7 - - -
player-stats-img
Averlant T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 3 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Lipinski R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) 1 - 2 4 - - -
player-stats-img
N'Duquidi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) 1/2(50%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Sane I.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - - - - - - -
player-stats-img
Somon E.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Ntamack S.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Trouillet A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Alvero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Benchama S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Braat Q.
Thủ môn player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Kore Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) - 1 - 2 3 - - -
player-stats-img
Nagera K.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Younoussa W.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Evans J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - 2 - - - -
player-stats-img
Issanchou Roubiou C.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Kandil N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Ponti R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Saka M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Hamache I.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - 2 - - - -
player-stats-img
Sauvage A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Braat Q.
Thủ môn player-stats-team-img
0.8 2 2.8 2 1 9 -
player-stats-img
Sauvage A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.57 3 3.57 3 1 11 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close