Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

BFC Daugavpils - Spartaks Jurmala · 22.10.2022

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
68’
1 : 1
1 : 0
Hiệp 1
31’
1 : 0
0 : 0

Hình thức gần đây

BFC Daugavpils BFC Daugavpils
Spartaks Jurmala Spartaks Jurmala
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

BFC Daugavpils BFC Daugavpils
Spartaks Jurmala Spartaks Jurmala
#
Bàn thắng
  • 2 Lizunovs V. Lizunovs V.
    10
  • 31 Mukwelle W. Mukwelle W.
    5
  • Yanki J. Yanki J.
    4
  • 17 Israel D. Israel D.
    3
  • 19 Afanasjevs V. Afanasjevs V.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Dos Santos L. Dos Santos L.
    8
  • 5 Laizans O. Laizans O.
    7
  • 21 Asamoah K. Asamoah K.
    5
  • Ostapenko A. Ostapenko A.
    3
  • 88 Zekhov V. Zekhov V.
    2

Thống kê từ 2022 mùa của Giải Vô Địch Quốc Gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa BFC Daugavpils và FK Spartaks Jurmala là 0-2. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 16 lần gặp nhau gần đây nhất khi BFC Daugavpils chơi trên sân nhà, BFC Daugavpils đã thắng 8 trận, có 0 trận hòa trong khi FK Spartaks Jurmala thắng 8 trận.

Suốt 37 lần gặp nhau gần đây, BFC Daugavpils đã thắng 11 trận, có 4 trận hòa trong khi FK Spartaks Jurmala thắng 22 trận.

FK Spartaks Jurmala đã có 6 trận thua liên tiếp ở Giải Vô Địch Quốc Gia.

Bạn có biết rằng BFC Daugavpils ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Virsliga
# Đội T Dim T V Đ B
6
Tukums 200 Tukums 200 36 38 11 5 20 38:69
5
Auda Auda 36 51 15 6 15 42:36
7
BFC Daugavpils BFC Daugavpils 36 34 9 7 20 30:67
8
Spartaks Jurmala Spartaks Jurmala 36 31 9 4 23 37:75
9
METTA Đại học Latvia METTA Đại học Latvia 36 22 5 7 24 41:86
10
Siêu Nova Siêu Nova 36 20 4 8 24 24:81
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:00

Thứ Bảy 22 tháng 10 2022

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

BFC Daugavpils BFC Daugavpils
Spartaks Jurmala Spartaks Jurmala
#
Bàn thắng
  • 2 Lizunovs V. Lizunovs V.
    10
  • 31 Mukwelle W. Mukwelle W.
    5
  • Yanki J. Yanki J.
    4
  • 17 Israel D. Israel D.
    3
  • 19 Afanasjevs V. Afanasjevs V.
    2
  • 4 Idowu D. Idowu D.
    2
  • Bezarashvili V. Bezarashvili V.
    2
  • 8 Iljins K. Iljins K.
    1
  • Grazziani R. Grazziani R.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Dos Santos L. Dos Santos L.
    8
  • 5 Laizans O. Laizans O.
    7
  • 21 Asamoah K. Asamoah K.
    5
  • Ostapenko A. Ostapenko A.
    3
  • 88 Zekhov V. Zekhov V.
    2
  • 8 Soloveiciks V. Soloveiciks V.
    1
  • 25 Lotcikovs A. Lotcikovs A.
    1
  • 6 Marhiev A. Marhiev A.
    1
  • Alpens M. Alpens M.
    1
  • Zamullo A. Zamullo A.
    1

Thống kê từ 2022 mùa của Giải Vô Địch Quốc Gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close