Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Siêu Nova - Spartaks Jurmala · 16.10.2022

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
1 : 3
1 : 2
Hiệp 1
39’
1 : 2
32’
1 : 1
15’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ đỏ
1
3
Thẻ vàng
1
Khác
7
Đá phạt góc
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Siêu Nova Siêu Nova
Spartaks Jurmala Spartaks Jurmala
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Siêu Nova Siêu Nova
Spartaks Jurmala Spartaks Jurmala
#
Bàn thắng
  • 18 Regza M. Regza M.
    8
  • 11 Visnakovs E. Visnakovs E.
    3
  • 33 Minins J. Minins J.
    3
  • Rullis R. Rullis R.
    2
  • 35 Zelmanis R. Zelmanis R.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Dos Santos L. Dos Santos L.
    8
  • 5 Laizans O. Laizans O.
    7
  • 21 Asamoah K. Asamoah K.
    5
  • Ostapenko A. Ostapenko A.
    3
  • 88 Zekhov V. Zekhov V.
    2

Thống kê từ 2022 mùa của Giải Vô Địch Quốc Gia

Sự kiện trận đấu

SK Super Nova đã có 3 trận thua liên tiếp ở Giải Vô Địch Quốc Gia.

FK Spartaks Jurmala đã có 6 trận thua liên tiếp ở Giải Vô Địch Quốc Gia.

Bạn có biết rằng SK Super Nova ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng FK Spartaks Jurmala ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

SK Super Nova đã thua 3 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Virsliga
# Đội T Dim T V Đ B
7
BFC Daugavpils BFC Daugavpils 36 34 9 7 20 30:67
8
Spartaks Jurmala Spartaks Jurmala 36 31 9 4 23 37:75
9
METTA Đại học Latvia METTA Đại học Latvia 36 22 5 7 24 41:86
10
Siêu Nova Siêu Nova 36 20 4 8 24 24:81
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:00

Chủ Nhật 16 tháng 10 2022
Kỷ luật
1
Thẻ đỏ
1
3
Thẻ vàng
1
Khác
7
Đá phạt góc
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Siêu Nova Siêu Nova
Spartaks Jurmala Spartaks Jurmala
#
Bàn thắng
  • 18 Regza M. Regza M.
    8
  • 11 Visnakovs E. Visnakovs E.
    3
  • 33 Minins J. Minins J.
    3
  • Rullis R. Rullis R.
    2
  • 35 Zelmanis R. Zelmanis R.
    2
  • Terzi Y. Terzi Y.
    1
  • 23 Puhovs D. Puhovs D.
    1
  • 11 Sprukulis K. Sprukulis K.
    1
  • Atars K. Atars K.
    1
  • Minin E. Minin E.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Dos Santos L. Dos Santos L.
    8
  • 5 Laizans O. Laizans O.
    7
  • 21 Asamoah K. Asamoah K.
    5
  • Ostapenko A. Ostapenko A.
    3
  • 88 Zekhov V. Zekhov V.
    2
  • 8 Soloveiciks V. Soloveiciks V.
    1
  • 25 Lotcikovs A. Lotcikovs A.
    1
  • 6 Marhiev A. Marhiev A.
    1
  • Alpens M. Alpens M.
    1
  • Zamullo A. Zamullo A.
    1

Thống kê từ 2022 mùa của Giải Vô Địch Quốc Gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close