Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Birmingham City - Southampton · 29.12.2025

Giải vô địch

Giải vô địch

Vòng 24
Th 2 29 thg 12 2025 - 15:15
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
83’
1 : 2
goals-icon
Matsuki K. (Azaz F.)
(Roberts P.) Leonard M.
change-icon
82’
2 : 1
74’
2 : 1
72’
2 : 1
71’
1 : 1
goals-icon
Archer C. (Jelert Kristensen E.)
(Furuhashi K.) Ducksch M.
change-icon
69’
2 : 0
(Stansfield J.) Koumas L.
change-icon
69’
2 : 0
68’
1 : 1
goals-icon
Archer C. (Armstrong A.)
68’
1 : 1
goals-icon
Bragg C. (Jander C.)
58’
1 : 1
58’
1 : 1
goals-icon
Scienza L. (Robinson J.)
(Robinson J.) Neumann P.
goals-icon
49’
1 : 0
48’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
41’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.71
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.37
38%
Sở hữu bóng
62%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Birmingham City Birmingham City
Southampton Southampton
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Birmingham City Birmingham City
Southampton Southampton
#
Bàn thắng
  • 28 Stansfield J. Stansfield J.
    10
  • 33 Ducksch M. Ducksch M.
    10
  • 10 Gray D. Gray D.
    5
  • 8 Paik S. Paik S.
    4
  • 16 Roberts P. Roberts P.
    4
#
Bàn thắng
  • 10 Azaz F. Azaz F.
    11
  • 9 Armstrong A. Armstrong A.
    11
  • 11 Stewart R. Stewart R.
    9
  • 3 Manning R. Manning R.
    8
  • 9 Larin C. Larin C.
    8

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Birmingham City và Southampton FC khi Birmingham City chơi trên sân nhà là 2-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Birmingham City và Southampton FC là 2-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Birmingham City chơi trên sân nhà, Birmingham City đã thắng 5 trận, có 1 trận hòa trong khi Southampton FC thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 13-9 nghiêng về phía Birmingham City.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây, Birmingham City đã thắng 7 trận, có 3 trận hòa trong khi Southampton FC thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 29-23 nghiêng về phía Southampton FC.

Bạn có biết rằng Birmingham City ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Birmingham City và Southampton, là một phần của Giải vô địch (Anh), được lên lịch vào 29.12 lúc 15:15. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Birmingham City

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Birmingham City trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Birmingham City

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Birmingham City in Giải vô địch kết thúc trong thất bại

Southampton

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Southampton trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Southampton

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Southampton trong Giải vô địch kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Southampton

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch

Birmingham City

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Birmingham City trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Millwall Millwall 46 83 24 11 11 64:49
4
Southampton Southampton 46 80 22 14 10 82:56
5
Middlesbrough Middlesbrough 46 80 22 14 10 72:47
9
Norwich City Norwich City 46 65 19 8 19 63:56
10
Birmingham City Birmingham City 46 64 17 13 16 57:56
11
Swansea City Swansea City 46 64 18 10 18 57:59
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:15

Thứ Hai 29 tháng 12 2026
Anh

Anh, Birmingham,

St Andrew's Trillion Trophy Stadium

Trọng tài
Donohue Matt Anh

Đội hình

Birmingham City Birmingham City
Southampton Southampton
Thống Kê Chính
1.71
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.37
38%
Sở hữu bóng
62%
20
Tổng số cú sút
13
4
Những cú sút vào khung thành
5
79% 275/346
Đường chuyền
495/570 87%
2
Đá phạt góc
5
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
20
Tổng số cú sút
13
4
Những cú sút vào khung thành
5
0.89
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.52
10
Sút xa khung thành
3
11
Cú sút trong Vùng
9
9
Cú sút ngoài Vùng
4
6
Các cú đánh bị chặn
5
2
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
79% 275/346
Đường chuyền
495/570 87%
26% 15/57
Đường Chuyền Dài
21/55 38%
58% 59/101
Đường chuyền ở phần ba cuối
116/152 76%
1.62
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.15
25% 3/12
Chuyền bóng
3/13 23%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
28
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
1
Ngoại vi
2
15
Đá phạt
10
2
Đá phạt góc
5
14
Ném biên
22
Phòng thủ
10
Fouls
15
1
Thẻ vàng
2
1
Thẻ đỏ
0
46
Trận đấu tay đôi thắng
35
79% 11/14
Tranh bóng
10/13 77%
12
Phá bóng
13
9
Cắt bóng
2
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
3
1.52
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.89
0.52
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.11

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Birmingham City Birmingham City
Southampton Southampton
#
Bàn thắng
  • 28 Stansfield J. Stansfield J.
    10
  • 33 Ducksch M. Ducksch M.
    10
  • 10 Gray D. Gray D.
    5
  • 8 Paik S. Paik S.
    4
  • 16 Roberts P. Roberts P.
    4
  • 5 Neumann P. Neumann P.
    3
  • 24 Iwata T. Iwata T.
    3
  • 4 Klarer C. Klarer C.
    3
  • 23 Vicente C. Vicente C.
    3
  • 17 Osman I. Osman I.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Azaz F. Azaz F.
    11
  • 9 Armstrong A. Armstrong A.
    11
  • 11 Stewart R. Stewart R.
    9
  • 3 Manning R. Manning R.
    8
  • 9 Larin C. Larin C.
    8
  • 6 Harwood-Bellis T. Harwood-Bellis T.
    7
  • 13 Scienza L. Scienza L.
    7
  • 19 Archer C. Archer C.
    4
  • 14 Bree J. Bree J.
    4
  • 24 Charles S. Charles S.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close