Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Birmingham City - Preston North End · 22.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
84’
2 : 2
goals-icon
Smith M. (Dobbin L.)
78’
2 : 2
goals-icon
Brady R. (Vukcevic A.)
73’
2 : 2
goals-icon
Small T. (Valentin P.)
73’
2 : 2
goals-icon
Jebbison D. (Osmajic M.)
(Stansfield J.) Solis J.
change-icon
73’
3 : 1
72’
2 : 2
65’
2 : 2
goals-icon
Moran A. (Potts B.)
65’
3 : 1
2 : 1
Hiệp 1
45+3’
2 : 2
(Osman I.) Gray D.
change-icon
37’
3 : 1
25’
2 : 1
16’
2 : 0
(Osman I.) Stansfield J.
goals-icon
10’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.95
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.38
50%
Sở hữu bóng
50%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Birmingham City Birmingham City
Preston North End Preston North End
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Birmingham City Birmingham City
Preston North End Preston North End
#
Bàn thắng
  • 28 Stansfield J. Stansfield J.
    10
  • 33 Ducksch M. Ducksch M.
    10
  • 10 Gray D. Gray D.
    5
  • 8 Paik S. Paik S.
    4
  • 16 Roberts P. Roberts P.
    4
#
Bàn thắng
  • 17 Dobbin L. Dobbin L.
    10
  • 20 Osmajic M. Osmajic M.
    8
  • 21 Devine A. Devine A.
    8
  • 9 Jebbison D. Jebbison D.
    6
  • 24 Smith M. Smith M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Birmingham City và Preston North End khi Birmingham City chơi trên sân nhà là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Birmingham City và Preston North End là 0-1. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 15 lần gặp nhau gần đây nhất khi Birmingham City chơi trên sân nhà, Birmingham City đã thắng 5 trận, có 3 trận hòa trong khi Preston North End thắng 7 trận.

Suốt 30 lần gặp nhau gần đây, Birmingham City đã thắng 9 trận, có 6 trận hòa trong khi Preston North End thắng 15 trận.

Bạn có biết rằng Birmingham City ghi 20% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải vô địch sắp tới bao gồm trận đấu giữa Birmingham City và Preston North End sẽ diễn ra vào 22.04 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Birmingham City

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Birmingham City trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Birmingham City

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Birmingham City trong Giải vô địch, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Birmingham City Preston North End

6 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Preston North End

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Preston North End trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Preston North End

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Preston North End trong Giải vô địch, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Birmingham City

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Birmingham City không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
9
Norwich City Norwich City 46 65 19 8 19 63:56
10
Birmingham City Birmingham City 46 64 17 13 16 57:56
11
Swansea City Swansea City 46 64 18 10 18 57:59
13
Sheffield United Sheffield United 46 60 18 6 22 66:66
14
Preston North End Preston North End 46 60 15 15 16 55:62
15
Queens Park Rangers Queens Park Rangers 46 58 16 10 20 61:73
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Tư 22 tháng 4 2026
Anh

Anh, Birmingham,

St Andrew's Trillion Trophy Stadium

Trọng tài
Toner Ben Anh

Đội hình

Birmingham City Birmingham City
Preston North End Preston North End
Thống Kê Chính
1.95
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.38
50%
Sở hữu bóng
50%
18
Tổng số cú sút
16
5
Những cú sút vào khung thành
6
66% 210/316
Đường chuyền
190/310 61%
3
Đá phạt góc
3
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
18
Tổng số cú sút
16
5
Những cú sút vào khung thành
6
1.5
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.24
3
Sút xa khung thành
7
12
Cú sút trong Vùng
11
6
Cú sút ngoài Vùng
5
10
Các cú đánh bị chặn
3
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
66% 210/316
Đường chuyền
190/310 61%
26% 20/76
Đường Chuyền Dài
22/87 25%
55% 71/128
Đường chuyền ở phần ba cuối
60/116 52%
0.72
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.25
19% 3/16
Chuyền bóng
6/23 26%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
28
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
28
5
Ngoại vi
2
9
Đá phạt
11
3
Đá phạt góc
3
36
Ném biên
27
Phòng thủ
11
Fouls
9
0
Thẻ vàng
2
56
Trận đấu tay đôi thắng
71
63% 5/8
Tranh bóng
8/13 62%
48
Phá bóng
49
3
Cắt bóng
4
1
Lỗi dẫn đến cú sút
2
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
3
2.24
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.5
1.24
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.5

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Birmingham City Birmingham City
Preston North End Preston North End
#
Bàn thắng
  • 28 Stansfield J. Stansfield J.
    10
  • 33 Ducksch M. Ducksch M.
    10
  • 10 Gray D. Gray D.
    5
  • 8 Paik S. Paik S.
    4
  • 16 Roberts P. Roberts P.
    4
  • 5 Neumann P. Neumann P.
    3
  • 24 Iwata T. Iwata T.
    3
  • 4 Klarer C. Klarer C.
    3
  • 23 Vicente C. Vicente C.
    3
  • 17 Osman I. Osman I.
    2
#
Bàn thắng
  • 17 Dobbin L. Dobbin L.
    10
  • 20 Osmajic M. Osmajic M.
    8
  • 21 Devine A. Devine A.
    8
  • 9 Jebbison D. Jebbison D.
    6
  • 24 Smith M. Smith M.
    3
  • 26 Small T. Small T.
    3
  • 14 Storey J. Storey J.
    2
  • 29 Frokjaer-Jensen M. Frokjaer-Jensen M.
    2
  • 4 Whiteman B. Whiteman B.
    2
  • 10 Lang C. Lang C.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Osman I.
Phía trước player-stats-team-img
8.4 37 1 0.12 1 0.07 2 4/6(67%) - -
player-stats-img
Hughes A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 1 0.91 - 0.06 1 25/37(68%) - -
player-stats-img
Beadle J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.6 90 - - - - - 8/32(25%) - -
player-stats-img
Stansfield J.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 72 1 1.01 - 0.22 5 10/13(77%) - -
player-stats-img
Lindsay L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.02 - - 1 17/31(55%) - -
player-stats-img
Wagner K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.02 - 0.16 1 25/43(58%) - -
player-stats-img
Gray D.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 53 - 0.15 - 0.02 3 21/22(95%) - -
player-stats-img
Offiah O.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.08 - 0.01 1 15/25(60%) - -
player-stats-img
Devine A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.09 - 0.33 3 24/39(62%) - -
player-stats-img
Dobbin L.
Phía trước player-stats-team-img
7 84 - 0.15 - 0.47 3 12/13(92%) - -
player-stats-img
Iwata T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.06 - 24/34(71%) - -
player-stats-img
Paik S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.04 - 0.05 2 24/28(86%) - -
player-stats-img
Osayi-Samuel B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 25 - - - 0.01 - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Solis J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 18 - 0.09 - - 1 8/8(100%) - -
player-stats-img
Klarer C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 29/41(71%) - -
player-stats-img
Neumann P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 15/22(68%) - -
player-stats-img
Thompson J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.04 - 34/42(81%) - -
player-stats-img
Moran A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 25 - 0.05 - - 1 6/12(50%) 1 -
player-stats-img
Brady R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 12 - - - 0.03 - 6/8(75%) - -
player-stats-img
Jebbison D.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 17 - 0.17 - 0.01 1 3/4(75%) - -
player-stats-img
Small T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 17 - - - 0.08 - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Vukcevic A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 78 - 0.02 - 0.12 1 11/19(58%) 1 -
player-stats-img
Iversen D.
Thủ môn player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.01 - 11/33(33%) - -
player-stats-img
Vicente C.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 90 - 0.08 - 0.09 1 14/19(74%) - -
player-stats-img
Potts B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 65 - 0.32 - 0.01 2 3/7(43%) - -
player-stats-img
Priske A.
Phía trước player-stats-team-img
6 90 - 0.42 - 0.01 3 6/17(35%) - -
player-stats-img
Osmajic M.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 73 - 0.72 - - 2 5/11(45%) - -
player-stats-img
Valentin P.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.6 73 - - - 0.08 - 11/21(52%) - -
player-stats-img
Smith M.
Phía trước player-stats-team-img
- 6 - - - - - 5/5(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Stansfield J.
Phía trước player-stats-team-img
5 2 0.47 - 3 - 3 2
player-stats-img
Devine A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 1 2
player-stats-img
Dobbin L.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.01 2 - - 1 2
player-stats-img
Gray D.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.12 - 2 - 2 1
player-stats-img
Priske A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 3 -
player-stats-img
Osmajic M.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.83 - 1 1 2 -
player-stats-img
Osman I.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.59 - 1 - 2 -
player-stats-img
Paik S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - - 2
player-stats-img
Potts B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 - 1 - - 2 -
player-stats-img
Hughes A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.96 - - - 1 -
player-stats-img
Jebbison D.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.43 - - 1 1 -
player-stats-img
Lindsay L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Moran A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Offiah O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 1 1 1 -
player-stats-img
Solis J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Vicente C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 1
player-stats-img
Vukcevic A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Wagner K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Beadle J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Brady R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Iversen D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Iwata T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Klarer C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Neumann P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Osayi-Samuel B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Small T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Smith M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Thompson J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Valentin P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Stansfield J.
Phía trước player-stats-team-img
6 10/13(77%) - - - 0.22 8/11(73%) 37 1/2(50%) 1/1(100%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Osman I.
Phía trước player-stats-team-img
5 4/6(67%) 1 - 1 0.07 2/4(50%) 15 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Potts B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 3/7(43%) - - - 0.01 2/3(67%) 21 1/2(50%) 1/1(100%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Lindsay L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 17/31(55%) - - - - 1/7(13%) 59 2/8(25%) - - - 1
player-stats-img
Offiah O.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 15/25(60%) - - - 0.01 3/8(38%) 48 1/7(14%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Priske A.
Phía trước player-stats-team-img
4 6/17(35%) - 1 - 0.01 3/10(30%) 32 - - - 2 2
player-stats-img
Dobbin L.
Phía trước player-stats-team-img
3 12/13(92%) 1 - - 0.47 8/8(100%) 31 1/2(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Gray D.
Phía trước player-stats-team-img
3 21/22(95%) - - - 0.02 6/6(100%) 34 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Osmajic M.
Phía trước player-stats-team-img
3 5/11(45%) - 1 - - 1/3(33%) 19 2/2(100%) - - 2 1
player-stats-img
Valentin P.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 11/21(52%) - - - 0.08 6/11(55%) 41 1/4(25%) 1/3(33%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Vicente C.
Phía trước player-stats-team-img
3 14/19(74%) 1 - - 0.09 9/13(69%) 37 1/1(33%) - - 1 2
player-stats-img
Devine A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 24/39(62%) 1 - - 0.33 10/16(63%) 50 2/8(25%) 1/4(25%) 2/2(100%) - -
player-stats-img
Hughes A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 25/37(68%) - - - 0.06 7/11(64%) 83 2/10(20%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Iwata T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 24/34(71%) - - - 0.06 8/13(62%) 43 2/5(40%) - - - 1
player-stats-img
Jebbison D.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/4(75%) - 1 - 0.01 1/1(100%) 9 - - - - -
player-stats-img
Klarer C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 29/41(71%) - - - 0.01 5/8(63%) 55 4/11(36%) - - - -
player-stats-img
Moran A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/12(50%) - - - - 2/4(50%) 22 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Osayi-Samuel B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 3/6(50%) - - - 0.01 2/3(67%) 15 - - - 1 -
player-stats-img
Paik S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 24/28(86%) - - - 0.05 11/13(85%) 44 1/1(100%) - 2/3(67%) 3 -
player-stats-img
Wagner K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 25/43(58%) - - - 0.16 3/10(30%) 77 3/10(30%) 2/5(40%) - - -
player-stats-img
Beadle J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 8/32(25%) - - - - 2/16(13%) 40 6/30(20%) - - - -
player-stats-img
Brady R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/8(75%) - - - 0.03 3/4(75%) 13 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Iversen D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/33(33%) - - - 0.01 2/16(13%) 43 4/26(15%) - - - -
player-stats-img
Neumann P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/22(68%) - - - - 1/5(20%) 46 1/4(14%) - - - -
player-stats-img
Small T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - 0.08 1/1(100%) 8 - 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Smith M.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - - 1/1(100%) 6 - - - 1 -
player-stats-img
Solis J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/8(100%) - - - - 3/3(100%) 12 - - - - -
player-stats-img
Thompson J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 34/42(81%) - - - 0.04 11/17(65%) 51 3/8(38%) - - 2 -
player-stats-img
Vukcevic A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/19(58%) 1 - - 0.12 2/5(40%) 33 - 2/5(40%) - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Priske A.
Phía trước player-stats-team-img
36 11/30(37%) 2/6(33%) 3 - - 3 - - -
player-stats-img
Lindsay L.
Hậu vệ player-stats-team-img
29 16/24(67%) 1/5(20%) 2 - 1 21 - - -
player-stats-img
Hughes A.
Hậu vệ player-stats-team-img
18 9/14(64%) 1/4(25%) 3 1/1(100%) 1 12 - - -
player-stats-img
Stansfield J.
Phía trước player-stats-team-img
15 1/6(17%) 3/9(33%) 3 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Paik S.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 2/3(67%) 6/9(67%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Klarer C.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 7/8(88%) - 1 - - 11 - - -
player-stats-img
Offiah O.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 5/5(100%) 5/6(83%) 1 1/2(50%) - 7 - - -
player-stats-img
Dobbin L.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 3/4(75%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Osmajic M.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 2/3(67%) - - - - - 1 -
player-stats-img
Potts B.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 4/6(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Thompson J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 3/5(60%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Valentin P.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 4/6(67%) - 2/3(67%) 1 1 - 1 -
player-stats-img
Wagner K.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 4/5(80%) 1/3(33%) - 1/1(100%) - 7 - 1 -
player-stats-img
Devine A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/5(40%) 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Iwata T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 2/4(50%) 2 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Moran A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/5(80%) 1 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Vicente C.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/3(33%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Gray D.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/3(25%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Neumann P.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 4/4(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 12 - 1 -
player-stats-img
Osman I.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Jebbison D.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Osayi-Samuel B.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Vukcevic A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) - 1 - - 4 - - -
player-stats-img
Small T.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - - - - - - - -
player-stats-img
Smith M.
Phía trước player-stats-team-img
3 2/2(100%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Solis J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Brady R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Beadle J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 1 - -
player-stats-img
Iversen D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Beadle J.
Thủ môn player-stats-team-img
1.24 4 2.24 1 - - 1
player-stats-img
Iversen D.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.49 3 1.51 2 - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close