Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Coventry City - Portsmouth · 21.04.2026

Giải vô địch

Giải vô địch

Vòng 44
Th 3 21 thg 4 2026 - 14:45
Hoàn thành
5
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Rudoni J.) Hayden K.
goals-icon
90+1’
5 : 1
84’
4 : 2
goals-icon
Brown J. (Bishop C.)
77’
4 : 2
goals-icon
Blair H. (Chaplin C.)
76’
4 : 1
(Wright H.) Simms E.
change-icon
75’
4 : 1
(van Ewijk M.) Hayden K.
change-icon
75’
4 : 1
69’
3 : 1
(Onyeka F.) Torp V.
change-icon
64’
4 : 0
(Esse R.) Bidwell J.
change-icon
64’
4 : 0
(DaSilva J.) Thomas-Asante B.
change-icon
64’
4 : 0
62’
3 : 1
goals-icon
Murphy J. (Alli M.)
62’
3 : 1
goals-icon
Le Roux L. (Ebou Adams)
(Bàn phản lưới nhà) Poole R.
50’
3 : 0
47’
2 : 0
1 : 0
46’
1 : 1
Hiệp 1
35’
1 : 1
(Rudoni J.) Wright H.
goals-icon
12’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

3.26
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.1
71%
Sở hữu bóng
29%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Coventry City Coventry City
Portsmouth Portsmouth
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Coventry City Coventry City
Portsmouth Portsmouth
#
Bàn thắng
  • 11 Wright H. Wright H.
    17
  • 23 Thomas-Asante B. Thomas-Asante B.
    13
  • 9 Simms E. Simms E.
    13
  • 29 Torp V. Torp V.
    10
  • 10 Mason-Clark E. Mason-Clark E.
    10
#
Bàn thắng
  • 10 Segecic A. Segecic A.
    10
  • 24 Devlin T. Devlin T.
    5
  • 38 Ebou Adams Ebou Adams
    3
  • 9 Bishop C. Bishop C.
    3
  • 18 Min-hyeok Y. Min-hyeok Y.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Coventry City và Portsmouth khi Coventry City chơi trên sân nhà là 2-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi Coventry City chơi trên sân nhà, Coventry City đã thắng 5 trận, có 3 trận hòa trong khi Portsmouth thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-9 nghiêng về phía Coventry City.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây, Coventry City đã thắng 8 trận, có 6 trận hòa trong khi Portsmouth thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 27-26 nghiêng về phía Coventry City.

Kết quả mùa giải trước: 1-0 (sân của Coventry City) và 4-1 (sân của Portsmouth).

Bạn có biết rằng Coventry City ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải vô địch sắp tới bao gồm trận đấu giữa Coventry City và Portsmouth sẽ diễn ra vào 21.04 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Coventry City

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Coventry City trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Coventry City

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Coventry City in Giải vô địch kết thúc trong thất bại

Coventry City

4 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Coventry City

Portsmouth

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Portsmouth không thua

Portsmouth

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch Portsmouth không thua

Coventry City

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Coventry City trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Coventry City Coventry City 46 95 28 11 7 97:45
2
Ipswich Town Ipswich Town 46 84 23 15 8 80:47
3
Millwall Millwall 46 83 24 11 11 64:49
17
Stoke City Stoke City 46 55 15 10 21 51:56
18
Portsmouth Portsmouth 46 55 14 13 19 49:64
19
Charlton Athletic Charlton Athletic 46 53 13 14 19 44:58
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Ba 21 tháng 4 2026
Anh

Anh, Coventry,

Ricoh Arena

Trọng tài
Kitchen Andrew Anh

Đội hình

Coventry City Coventry City
Portsmouth Portsmouth
Thống Kê Chính
3.26
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.1
71%
Sở hữu bóng
29%
15
Tổng số cú sút
4
6
Những cú sút vào khung thành
2
85% 513/605
Đường chuyền
163/245 67%
2
Đá phạt góc
1
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
15
Tổng số cú sút
4
6
Những cú sút vào khung thành
2
3.04
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.59
7
Sút xa khung thành
1
13
Cú sút trong Vùng
0
2
Cú sút ngoài Vùng
4
2
Các cú đánh bị chặn
1
2
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
85% 513/605
Đường chuyền
163/245 67%
39% 27/69
Đường Chuyền Dài
18/58 31%
70% 106/151
Đường chuyền ở phần ba cuối
40/82 49%
0.75
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.12
21% 4/19
Chuyền bóng
3/9 33%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
27
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
2
5
Ngoại vi
1
10
Đá phạt
4
2
Đá phạt góc
1
25
Ném biên
18
Phòng thủ
4
Fouls
10
0
Thẻ vàng
1
39
Trận đấu tay đôi thắng
36
75% 9/12
Tranh bóng
11/17 65%
15
Phá bóng
37
10
Cắt bóng
7
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
2
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
2
0.59
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.04
-0.41
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.96

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Coventry City Coventry City
Portsmouth Portsmouth
#
Bàn thắng
  • 11 Wright H. Wright H.
    17
  • 23 Thomas-Asante B. Thomas-Asante B.
    13
  • 9 Simms E. Simms E.
    13
  • 29 Torp V. Torp V.
    10
  • 10 Mason-Clark E. Mason-Clark E.
    10
  • 5 Rudoni J. Rudoni J.
    7
  • 7 Sakamoto T. Sakamoto T.
    7
  • 28 Eccles J. Eccles J.
    4
  • 4 Thomas B. Thomas B.
    3
  • 20 Hayden K. Hayden K.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Segecic A. Segecic A.
    10
  • 24 Devlin T. Devlin T.
    5
  • 38 Ebou Adams Ebou Adams
    3
  • 9 Bishop C. Bishop C.
    3
  • 18 Min-hyeok Y. Min-hyeok Y.
    3
  • 8 Swift J. Swift J.
    3
  • 21 Dozzell A. Dozzell A.
    2
  • 7 Pack M. Pack M.
    2
  • 37 Anderson K. Anderson K.
    2
  • 22 Swanson Z. Swanson Z.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Mason-Clark E.
Phía trước player-stats-team-img
8.3 90 2 0.94 - 0.04 3 21/30(70%) - -
player-stats-img
Grimes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.19 - 88/97(91%) - -
player-stats-img
Wright H.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 75 1 1.61 - 0.02 5 8/11(73%) - -
player-stats-img
Hayden K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 15 1 0.18 - - 1 3/5(60%) - -
player-stats-img
Rudoni J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.03 1 0.24 2 42/50(84%) - -
player-stats-img
Torp V.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 26 - - 1 0.04 - 22/26(85%) - -
player-stats-img
Bidwell J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 26 - - - 0.09 - 24/25(96%) - -
player-stats-img
Thomas-Asante B.
Phía trước player-stats-team-img
7 26 - 0.06 - 0.01 1 3/4(75%) - -
player-stats-img
Esse R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 64 - 0.17 - 0.03 1 12/17(71%) - -
player-stats-img
DaSilva J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 64 - - - 0.05 - 47/52(90%) - -
player-stats-img
Onyeka F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 64 - - - 0.02 - 25/29(86%) - -
player-stats-img
Segecic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 1 0.05 - 0.02 1 8/12(67%) - -
player-stats-img
Dia M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 45 - - - - - 13/17(76%) 1 -
player-stats-img
Kitching L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.02 - 73/80(91%) - -
player-stats-img
Rushworth C.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 38/51(75%) - -
player-stats-img
Shaughnessy C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 45 - - - - - 11/11(100%) - -
player-stats-img
Ebou Adams
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 62 - - - 0.01 - 9/13(69%) - -
player-stats-img
Dozzell A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 20/21(95%) - -
player-stats-img
Simms E.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 15 - 0.25 - - 1 1/1(100%) - -
player-stats-img
Blair H.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 13 - 0.03 - - 1 - - -
player-stats-img
Williams J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.02 - 13/20(65%) - -
player-stats-img
Van Ewijk M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 75 - - - 0.01 - 34/43(79%) - -
player-stats-img
Murphy J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 28 - 0.01 - 0.01 1 4/9(44%) - -
player-stats-img
Le Roux L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 28 - - - - - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Bishop C.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 84 - - - 0.01 - 13/21(62%) - -
player-stats-img
Chaplin C.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 77 - 0.02 - 0.02 1 16/25(64%) - -
player-stats-img
Ogilvie C.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.01 - 18/24(75%) - -
player-stats-img
Alli M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.4 62 - - - 0.01 - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Poole R.
Hậu vệ player-stats-team-img
4.7 90 - - - - - 14/21(67%) - -
player-stats-img
Schmid N.
Thủ môn player-stats-team-img
3.8 90 - - - 0.01 - 13/36(36%) - -
player-stats-img
Brown J.
Phía trước player-stats-team-img
- 6 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Wright H.
Phía trước player-stats-team-img
5 1 0.85 4 - 1 5 -
player-stats-img
Mason-Clark E.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 1.69 1 1 1 3 -
player-stats-img
Rudoni J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.14 1 1 - - 2
player-stats-img
Blair H.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Chaplin C.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.2 - - - - 1
player-stats-img
Esse R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Hayden K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.19 - - - 1 -
player-stats-img
Murphy J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Segecic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.39 - - - - 1
player-stats-img
Simms E.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Thomas-Asante B.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.17 - - - 1 -
player-stats-img
Alli M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bidwell J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bishop C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Brown J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
DaSilva J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dia M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dozzell A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ebou Adams
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Grimes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kitching L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Le Roux L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ogilvie C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Onyeka F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Poole R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rushworth C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schmid N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Shaughnessy C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Torp V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Williams J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van Ewijk M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Mason-Clark E.
Phía trước player-stats-team-img
7 21/30(70%) - - - 0.04 10/18(56%) 47 - - 1/4(25%) 1 2
player-stats-img
Wright H.
Phía trước player-stats-team-img
6 8/11(73%) - 2 - 0.02 3/5(60%) 25 - - - 1 2
player-stats-img
Esse R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 12/17(71%) - - - 0.03 4/8(50%) 33 1/1(100%) - 1/3(33%) - 1
player-stats-img
Hayden K.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 3/5(60%) - - - - 1/3(33%) 12 - - - - -
player-stats-img
DaSilva J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 47/52(90%) - - - 0.05 15/17(88%) 64 1/2(50%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Kitching L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 73/80(91%) - - - 0.02 5/6(83%) 89 2/6(33%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Ogilvie C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 18/24(75%) - - - 0.01 7/9(78%) 44 1/6(17%) - - - -
player-stats-img
Onyeka F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 25/29(86%) - - - 0.02 6/7(86%) 40 1/2(50%) - - 3 -
player-stats-img
Simms E.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Thomas-Asante B.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/4(75%) - - - 0.01 2/3(67%) 10 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Williams J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 13/20(65%) - - - 0.02 8/11(73%) 42 1/4(25%) - - 1 -
player-stats-img
Alli M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - 0.01 1/2(50%) 15 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Bidwell J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/25(96%) - - - 0.09 6/7(86%) 39 - 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Bishop C.
Phía trước player-stats-team-img
- 13/21(62%) - - - 0.01 4/12(33%) 28 - - - - -
player-stats-img
Blair H.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 6 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Brown J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Chaplin C.
Phía trước player-stats-team-img
- 16/25(64%) - - - 0.02 2/8(25%) 35 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Dia M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/17(76%) - - - - - 32 - - - - -
player-stats-img
Dozzell A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/21(95%) - - - - 3/3(100%) 28 - - - - -
player-stats-img
Ebou Adams
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/13(69%) - - - 0.01 3/3(100%) 30 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Grimes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 88/97(91%) 1 - - 0.19 22/23(96%) 109 11/15(73%) - - 1 -
player-stats-img
Le Roux L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/10(80%) - - - - 2/3(67%) 13 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Murphy J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/9(44%) - - - 0.01 2/2(100%) 19 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Poole R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/21(67%) - - - - - 36 4/6(67%) - - - -
player-stats-img
Rudoni J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 42/50(84%) 1 - 1 0.24 13/17(76%) 65 1/3(50%) 3/5(60%) 1/3(33%) - -
player-stats-img
Rushworth C.
Thủ môn player-stats-team-img
- 38/51(75%) - - - - 2/10(20%) 59 6/19(32%) - - - -
player-stats-img
Schmid N.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/36(36%) - - - 0.01 4/22(18%) 41 9/32(28%) - - - -
player-stats-img
Segecic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/12(67%) - - - 0.02 4/6(67%) 27 1/2(50%) - 2/3(67%) 1 1
player-stats-img
Shaughnessy C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/11(100%) - - - - - 21 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Torp V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 22/26(85%) - - 1 0.04 4/6(67%) 31 1/2(50%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Van Ewijk M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 34/43(79%) - - - 0.01 7/9(78%) 64 - - - 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Mason-Clark E.
Phía trước player-stats-team-img
12 2/3(67%) 2/9(22%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Wright H.
Phía trước player-stats-team-img
11 2/3(67%) 2/8(25%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Ebou Adams
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 4/10(40%) 2 2/4(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Bishop C.
Phía trước player-stats-team-img
8 5/7(71%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Esse R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/6(67%) - 2/3(67%) - 2 - - -
player-stats-img
Segecic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Williams J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 4/6(67%) - 1/3(33%) 2 3 - - -
player-stats-img
Onyeka F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(33%) 3/5(60%) 1 - 4 - - - -
player-stats-img
Dozzell A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 2 3/3(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Kitching L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/4(50%) 2/2(100%) - - 3 2 - - -
player-stats-img
Ogilvie C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/5(60%) - - - 1 2 - - -
player-stats-img
Blair H.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) - - - - - - -
player-stats-img
Chaplin C.
Phía trước player-stats-team-img
5 3/4(75%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Dia M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 2 1/3(33%) 1 7 - - -
player-stats-img
Grimes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/4(25%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Bidwell J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Thomas-Asante B.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Torp V.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 4/4(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Alli M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 2 - - 3 - - -
player-stats-img
Murphy J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Poole R.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 8 - - 1
player-stats-img
Rudoni J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 - 1 - -
player-stats-img
Brown J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
DaSilva J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Le Roux L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Van Ewijk M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - 1 4 - - -
player-stats-img
Shaughnessy C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 1 7 - - -
player-stats-img
Hayden K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 2 - - -
player-stats-img
Rushworth C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Schmid N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 2 - -
player-stats-img
Simms E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Rushworth C.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.41 1 0.59 1 - 7 -
player-stats-img
Schmid N.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.96 2 3.04 5 - - 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close