Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Bắc Biển - Charlton Athletic · 01.02.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
2 : 3
goals-icon
Leaburn M. (Coventry C.)
(Offiah O.) Gabriel J.
change-icon
90+3’
3 : 2
87’
2 : 2
(Apter R.) Jake Beesley
change-icon
79’
2 : 2
75’
1 : 3
74’
1 : 2
70’
0 : 3
goals-icon
Anderson K. (Berry L.)
64’
0 : 3
62’
0 : 3
goals-icon
Aneke C. (Godden M.)
62’
0 : 3
goals-icon
Kanu D. (Campbell T.)
(Fletcher A.) Ennis N.
change-icon
61’
1 : 2
(Husband J.) Silvera S.
change-icon
61’
1 : 2
55’
1 : 2
55’
0 : 3
54’
1 : 2
54’
0 : 2
Casey O. (Bàn phản lưới nhà)
52’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
2
Thẻ vàng
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Bắc Biển Bắc Biển
Charlton Athletic Charlton Athletic
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Bắc Biển Bắc Biển
Charlton Athletic Charlton Athletic
#
Bàn thắng
  • 11 Fletcher A. Fletcher A.
    11
  • 15 Apter R. Apter R.
    8
  • 14 Carey S. Carey S.
    8
  • 22 Joseph K. Joseph K.
    7
  • 9 Ennis N. Ennis N.
    7
#
Bàn thắng
  • 24 Godden M. Godden M.
    18
  • 8 Berry L. Berry L.
    7
  • 7 Campbell T. Campbell T.
    7
  • 3 Gillesphey M. Gillesphey M.
    6
  • 11 Leaburn M. Leaburn M.
    6

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Blackpool và Charlton Athletic là 2-2. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Blackpool chơi trên sân nhà, Blackpool đã thắng 4 trận, có 1 trận hòa trong khi Charlton Athletic thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-11 nghiêng về phía Charlton Athletic.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây, Blackpool đã thắng 6 trận, có 7 trận hòa trong khi Charlton Athletic thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 28-25 nghiêng về phía Charlton Athletic.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Blackpool) và 2-2 (sân của Charlton Athletic).

Bạn có biết rằng Blackpool ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng nhì quốc gia (Anh) sắp tới giữa Bắc Biển và Charlton Athletic sẽ diễn ra vào 01.02 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Bắc Biển v Charlton Athletic và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Bắc Biển

8 / 10 of last matches Bắc Biển in all competitions had less than 3 goals

Bắc Biển

8 / 10 of last matches Bắc Biển in Giải hạng nhì quốc gia had less than 3 goals

Charlton Athletic

9 / 10 of last matches Charlton Athletic in all competitions had less than 3 goals

Charlton Athletic

9 / 10 of last matches Charlton Athletic in Giải hạng nhì quốc gia had less than 3 goals

Bắc Biển

4 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Bắc Biển không vẽ

Bắc Biển

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng nhì quốc gia Bắc Biển không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One
# Đội T Dim T V Đ B
3
Stockport County Stockport County 46 87 25 12 9 72:42
4
Charlton Athletic Charlton Athletic 46 85 25 10 11 67:43
5
Wycombe Wanderers Wycombe Wanderers 46 84 24 12 10 70:45
8
Bolton Wanderers Bolton Wanderers 46 68 20 8 18 67:70
9
Bắc Biển Bắc Biển 46 67 17 16 13 72:60
10
Huddersfield Town Huddersfield Town 46 64 19 7 20 58:55
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 01 tháng 2 2025
Trọng tài
Parsons Thomas Anh
Kỷ luật
2
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Bắc Biển Bắc Biển
Charlton Athletic Charlton Athletic
#
Bàn thắng
  • 11 Fletcher A. Fletcher A.
    11
  • 15 Apter R. Apter R.
    8
  • 14 Carey S. Carey S.
    8
  • 22 Joseph K. Joseph K.
    7
  • 9 Ennis N. Ennis N.
    7
  • 14 Bloxham T. Bloxham T.
    6
  • 8 Morgan A. Morgan A.
    5
  • 8 Evans L. Evans L.
    4
  • 3 Husband J. Husband J.
    3
  • 22 Hamilton C. Hamilton C.
    3
#
Bàn thắng
  • 24 Godden M. Godden M.
    18
  • 8 Berry L. Berry L.
    7
  • 7 Campbell T. Campbell T.
    7
  • 3 Gillesphey M. Gillesphey M.
    6
  • 11 Leaburn M. Leaburn M.
    6
  • 10 Docherty G. Docherty G.
    4
  • 5 Jones L. Jones L.
    3
  • 15 Mitchell A. Mitchell A.
    2
  • 23 Anderson K. Anderson K.
    2
  • 26 Small T. Small T.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close