Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Shrewsbury Town - Mansfield Town · 01.02.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Marquis J.) Nurse G.
change-icon
90+3’
3 : 1
85’
2 : 2
goals-icon
MacDonald C. (McLaughlin S.)
84’
2 : 2
goals-icon
Waine B. (Boateng H.)
(Gilliead A.) Biggins H.
change-icon
82’
3 : 1
75’
2 : 2
goals-icon
Kilgour A. (Cargill B.)
(Gape D.) Ojo F.
change-icon
75’
3 : 1
63’
2 : 1
59’
1 : 2
57’
1 : 2
goals-icon
Quinn S. (George Maris)
57’
1 : 2
goals-icon
Lewis A. (Baccus K.)
54’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
37’
1 : 1
34’
1 : 1
5’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ đỏ
0
1
Thẻ vàng
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Shrewsbury Town Shrewsbury Town
Mansfield Town Mansfield Town
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Shrewsbury Town Shrewsbury Town
Mansfield Town Mansfield Town
#
Bàn thắng
  • 27 Marquis J. Marquis J.
    11
  • 9 Lloyd G. Lloyd G.
    5
  • 16 Pierre A. Pierre A.
    3
  • 3 Benning M. Benning M.
    3
  • 14 Perry T. Perry T.
    3
#
Bàn thắng
  • 11 Evans W. Evans W.
    15
  • 19 Gregory L. Gregory L.
    10
  • 25 Baccus K. Baccus K.
    4
  • 10 George Maris George Maris
    4
  • 14 Dwyer D. Dwyer D.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi Shrewsbury Town chơi trên sân nhà, Shrewsbury Town đã thắng 2 trận, có 3 trận hòa trong khi Mansfield Town thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 6-4 nghiêng về phía Shrewsbury Town.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây, Shrewsbury Town đã thắng 3 trận, có 5 trận hòa trong khi Mansfield Town thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 15-11 nghiêng về phía Mansfield Town.

Trận thắng gần đây nhất của Mansfield Town trên sân của Shrewsbury Town là ở năm 2004.

Bạn có biết rằng Shrewsbury Town ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Mansfield Town ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng nhì quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Shrewsbury Town và Mansfield Town sẽ diễn ra vào 01.02 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Shrewsbury Town

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Shrewsbury Town không vẽ

Shrewsbury Town

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng nhì quốc gia Shrewsbury Town không vẽ

Shrewsbury Town Mansfield Town

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Mansfield Town

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Mansfield Town không vẽ

Mansfield Town

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng nhì quốc gia Mansfield Town không vẽ

Shrewsbury Town

7 / 10 of last matches Shrewsbury Town in all competitions scored at least 1 goal

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One
# Đội T Dim T V Đ B
16
Exeter City Exeter City 46 56 15 11 20 49:65
17
Mansfield Town Mansfield Town 46 54 15 9 22 60:73
18
Peterborough United Peterborough United 46 51 13 12 21 68:81
22
Bristol Rovers Bristol Rovers 46 43 12 7 27 44:76
23
Cambridge United Cambridge United 46 38 9 11 26 45:73
24
Shrewsbury Town Shrewsbury Town 46 33 8 9 29 41:79
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 01 tháng 2 2025
Trọng tài
Rock David Anh
Kỷ luật
1
Thẻ đỏ
0
1
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Shrewsbury Town Shrewsbury Town
Mansfield Town Mansfield Town
#
Bàn thắng
  • 27 Marquis J. Marquis J.
    11
  • 9 Lloyd G. Lloyd G.
    5
  • 16 Pierre A. Pierre A.
    3
  • 3 Benning M. Benning M.
    3
  • 14 Perry T. Perry T.
    3
  • 23 Castledine L. Castledine L.
    2
  • 26 Shipley J. Shipley J.
    2
  • 27 Oliver V. Oliver V.
    2
  • 7 Winchester C. Winchester C.
    1
  • 20 Feeney J. Feeney J.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Evans W. Evans W.
    15
  • 19 Gregory L. Gregory L.
    10
  • 25 Baccus K. Baccus K.
    4
  • 10 George Maris George Maris
    4
  • 14 Dwyer D. Dwyer D.
    4
  • 23 Oshilaja A. Oshilaja A.
    3
  • 21 Boateng H. Boateng H.
    2
  • 8 Lewis A. Lewis A.
    2
  • 19 Waine B. Waine B.
    2
  • 3 McLaughlin S. McLaughlin S.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close