Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Club Blooming - Red Bull Bragantino · 07.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
1 : 6
82’
0 : 7
goals-icon
Mosquera H. (Fernando)
(Mendoza E.) Carrasco J.
change-icon
76’
1 : 6
74’
0 : 7
goals-icon
Vinicinho (Marcelinho)
73’
0 : 7
goals-icon
Filipe (Caue)
72’
0 : 7
goals-icon
Pitta I. (Sasha E.)
72’
0 : 7
goals-icon
Vivas Palacios W. (Marques G.)
(Garces J.) Menacho C.
change-icon
66’
1 : 6
61’
0 : 6
goals-icon
Rodriguinho (Fernando)
59’
0 : 5
57’
0 : 5
49’
0 : 4
goals-icon
Marques G. (Rodriguinho)
0 : 3
(Vasquez Arcila A.) Mercado J.
change-icon
46’
1 : 3
(Villarroel Tardio M.) Centella G.
change-icon
46’
1 : 3
Hiệp 1
(Bejarano D.) Cabral M.
change-icon
45’
1 : 3
45’
0 : 3
goals-icon
Sasha E. (Fernando)
40’
1 : 2
35’
1 : 2
29’
1 : 2
11’
0 : 2
goals-icon
Gustavinho (Marcelinho)
5’
0 : 1
goals-icon
Rodriguinho (Ramires)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.17
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
3.28
43%
Sở hữu bóng
57%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Club Blooming Club Blooming
Red Bull Bragantino Red Bull Bragantino
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Club Blooming Club Blooming
Red Bull Bragantino Red Bull Bragantino
#
Bàn thắng
  • 9 Vasquez Arcila A. Vasquez Arcila A.
    1
  • 8 Villarroel M. Villarroel M.
    1
  • 10 Hinojosa R. Hinojosa R.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Pitta I. Pitta I.
    3
  • 11 Fernando Fernando
    3
  • 20 Rodriguinho Rodriguinho
    2
  • 8 Sasha E. Sasha E.
    1
  • 16 Marques G. Marques G.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Cúp Nam Mỹ

Sự kiện trận đấu

Blooming đã bất bại 11 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Blooming đã để lọt lưới tất cả các trận trong 7 trận gần nhất.

Red Bull Bragantino đã để lọt lưới tất cả các trận trong 8 trận gần nhất.

Blooming wins 1st half in 38% of their matches, Red Bull Bragantino in 29% of their matches.

Blooming wins 38% of halftimes, Red Bull Bragantino wins 29%.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Club Blooming và Red Bull Bragantino, là một phần của Cúp Nam Mỹ (Nam Mỹ), được lên lịch vào 07.05 lúc 20:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Club Blooming

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Club Blooming trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Club Blooming

2 / 4 của trận đấu cuối cùng Club Blooming trong Cúp Nam Mỹ, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Red Bull Bragantino

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Red Bull Bragantino trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Red Bull Bragantino

2 / 3 của trận đấu cuối cùng Red Bull Bragantino trong Cúp Nam Mỹ, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Club Blooming

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Club Blooming trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Club Blooming

2 / 4 của trận đấu cuối cùng Club Blooming in Cúp Nam Mỹ kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

CONMEBOL Sudamericana 2026, Group H
# Đội T Dim T V Đ B
1
River Plate Buenos Aires River Plate Buenos Aires 6 14 4 2 0 9:3
2
Red Bull Bragantino Red Bull Bragantino 6 10 3 1 2 12:5
3
Carabobo Carabobo 6 9 3 0 3 6:5
4
Club Blooming Club Blooming 6 1 0 1 5 3:17
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

20:30

Thứ Năm 07 tháng 5 2026
Bolivia

Bolivia, Santa Cruz de la Sierra,

Estadio Ramon Tahuichi Aguilera

Trọng tài
Menendez Laos Augusto Alfredo Peru

Đội hình

Club Blooming Club Blooming
Red Bull Bragantino Red Bull Bragantino
Thống Kê Chính
0.17
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
3.28
43%
Sở hữu bóng
57%
5
Tổng số cú sút
23
2
Những cú sút vào khung thành
15
80% 246/308
Đường chuyền
333/400 83%
2
Đá phạt góc
3
3
Thẻ vàng
1
Cú sút
5
Tổng số cú sút
23
2
Những cú sút vào khung thành
15
0.12
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
5.77
3
Sút xa khung thành
5
1
Cú sút trong Vùng
17
4
Cú sút ngoài Vùng
6
0
Các cú đánh bị chặn
3
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
80% 246/308
Đường chuyền
333/400 83%
33% 17/52
Đường Chuyền Dài
19/38 50%
56% 35/63
Đường chuyền ở phần ba cuối
90/127 71%
0.34
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
2.09
17% 1/6
Chuyền bóng
6/14 43%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
4
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
41
1
Ngoại vi
1
11
Đá phạt
10
2
Đá phạt góc
3
12
Ném biên
22
Phòng thủ
10
Fouls
11
3
Thẻ vàng
1
1
Thẻ đỏ
0
40
Trận đấu tay đôi thắng
63
56% 10/18
Tranh bóng
18/30 60%
20
Phá bóng
10
3
Cắt bóng
4
Thủ môn
8
Thủ môn cứu thua
2
5.77
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.12
-0.23
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.12

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Club Blooming Club Blooming
Red Bull Bragantino Red Bull Bragantino
#
Bàn thắng
  • 9 Vasquez Arcila A. Vasquez Arcila A.
    1
  • 8 Villarroel M. Villarroel M.
    1
  • 10 Hinojosa R. Hinojosa R.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Pitta I. Pitta I.
    3
  • 11 Fernando Fernando
    3
  • 20 Rodriguinho Rodriguinho
    2
  • 8 Sasha E. Sasha E.
    1
  • 16 Marques G. Marques G.
    1
  • 22 Gustavinho Gustavinho
    1
  • 4 Alix Alix
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Cúp Nam Mỹ

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Rodriguinho
Tiền vệ player-stats-team-img
9.5 90 2 0.49 1 0.38 6 21/25(84%) - -
player-stats-img
Fernando
Phía trước player-stats-team-img
9.4 82 1 0.11 2 0.66 2 23/26(88%) - -
player-stats-img
Marques G.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 73 1 0.08 - 0.01 2 38/44(86%) - -
player-stats-img
Ramires
Tiền vệ player-stats-team-img
8 90 - - 1 0.08 - 52/53(98%) - -
player-stats-img
Caue
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 73 - - - 0.13 - 24/27(89%) - -
player-stats-img
Gustavinho
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 90 1 0.72 - 0.03 2 24/34(71%) - -
player-stats-img
Marcelinho
Phía trước player-stats-team-img
7.6 73 - 0.08 1 0.44 2 14/17(82%) 1 -
player-stats-img
Sasha E.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 72 1 1.56 - 0.08 5 15/18(83%) - -
player-stats-img
De Moraes Souza B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.03 - 35/44(80%) - -
player-stats-img
Henrique P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.08 - 42/53(79%) - -
player-stats-img
Cleiton
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 18/21(86%) - -
player-stats-img
Hinojosa R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.21 - 35/40(88%) 1 -
player-stats-img
Vinicinho
Phía trước player-stats-team-img
6.7 17 - - - 0.04 - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Vivas Palacios W.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 17 - - - - - 13/17(76%) - -
player-stats-img
Bejarano D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 45 - - - - - 20/25(80%) - -
player-stats-img
Enoumba M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 20/27(74%) - -
player-stats-img
Pitta I.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 18 - 0.1 - 0.01 2 3/5(60%) - -
player-stats-img
Vasquez Arcila A.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 45 - - - 0.01 - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Menacho C.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 24 - - - - - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Cabral M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 45 - - - - - 9/13(69%) - -
player-stats-img
Carrasco J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 15 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Uraezana B.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 15/28(54%) - -
player-stats-img
Mercado J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 45 - - - - - 10/14(71%) - -
player-stats-img
Centella G.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 45 - 0.05 - - 1 10/12(83%) 1 -
player-stats-img
Garces J.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 66 - - - - - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Villarroel Tardio M.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 45 - - - 0.01 - 10/11(91%) - -
player-stats-img
Mendoza E.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.2 75 - - - - - 13/16(81%) - -
player-stats-img
Vila J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.1 90 - 0.04 - - 1 30/37(81%) - -
player-stats-img
Villarroel M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.1 90 - 0.04 - 0.02 2 40/42(95%) 1 -
player-stats-img
Valverde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4.6 35 - 0.01 - - 1 14/19(74%) - 1
player-stats-img
Mosquera H.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - 0.02 - - 1 3/3(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Rodriguinho
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2 1.14 3 1 - 3 3
player-stats-img
Sasha E.
Phía trước player-stats-team-img
5 5 1.42 1 - 1 5 -
player-stats-img
Fernando
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.79 - - - 1 1
player-stats-img
Gustavinho
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 1 - - - 1 1
player-stats-img
Marcelinho
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Marques G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2 0.89 - - 2 2 -
player-stats-img
Pitta I.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.05 1 - 1 2 -
player-stats-img
Villarroel M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.04 1 - - - 2
player-stats-img
Centella G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Mosquera H.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Valverde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - 1 1 -
player-stats-img
Vila J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Bejarano D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cabral M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Carrasco J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Caue
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cleiton
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Enoumba M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Garces J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Henrique P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hinojosa R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Menacho C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mendoza E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mercado J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ramires
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Uraezana B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vasquez Arcila A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Villarroel Tardio M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vinicinho
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vivas Palacios W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Moraes Souza B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Sasha E.
Phía trước player-stats-team-img
9 15/18(83%) - 1 - 0.08 9/12(75%) 30 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Fernando
Phía trước player-stats-team-img
8 23/26(88%) 1 - 2 0.66 10/13(77%) 50 - - 5/8(63%) 4 -
player-stats-img
Gustavinho
Tiền vệ player-stats-team-img
6 24/34(71%) - - - 0.03 10/18(56%) 52 1/4(25%) 1/2(50%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Marcelinho
Phía trước player-stats-team-img
4 14/17(82%) 1 - 1 0.44 7/9(78%) 33 1/1(100%) 1/3(33%) 2/5(40%) - -
player-stats-img
Rodriguinho
Tiền vệ player-stats-team-img
3 21/25(84%) 1 - 1 0.38 6/7(86%) 42 - 3/3(100%) - 2 1
player-stats-img
De Moraes Souza B.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 35/44(80%) - - - 0.03 9/12(75%) 63 1/3(33%) - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Caue
Hậu vệ player-stats-team-img
2 24/27(89%) - - - 0.13 8/9(89%) 48 1/1(100%) 1/3(33%) 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Marques G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 38/44(86%) - - - 0.01 6/8(75%) 51 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Pitta I.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/5(60%) - - - 0.01 2/4(50%) 8 - - - 1 -
player-stats-img
Hinojosa R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 35/40(88%) - - - 0.21 11/16(69%) 57 4/6(67%) - 2/4(50%) 4 -
player-stats-img
Mendoza E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 13/16(81%) - - - - 2/3(67%) 39 - - 1/6(17%) 1 -
player-stats-img
Valverde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 14/19(74%) - - - - 2/5(40%) 23 5/9(56%) - - - -
player-stats-img
Vasquez Arcila A.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/5(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 7 - - - - -
player-stats-img
Bejarano D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/25(80%) - - - - - 32 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Cabral M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/13(69%) - - - - 1/2(50%) 30 - - - 1 -
player-stats-img
Carrasco J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - 1/1(100%) 4 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Centella G.
Phía trước player-stats-team-img
- 10/12(83%) - - - - 3/3(100%) 29 1/1(100%) - 1/5(20%) 3 -
player-stats-img
Cleiton
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/21(86%) - - - - - 29 7/10(70%) - - - -
player-stats-img
Enoumba M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/27(74%) - - - - 1/3(33%) 46 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Garces J.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/9(78%) - - - - - 12 - - - - 1
player-stats-img
Henrique P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 42/53(79%) - - - 0.08 7/12(58%) 60 5/11(45%) - - - -
player-stats-img
Menacho C.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/8(88%) - - - - 1/1(100%) 12 - - - - -
player-stats-img
Mercado J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/14(71%) - - - - - 21 - - - - -
player-stats-img
Mosquera H.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - 1/1(100%) 5 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Ramires
Tiền vệ player-stats-team-img
- 52/53(98%) - - 1 0.08 10/10(100%) 59 - - - - -
player-stats-img
Uraezana B.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/28(54%) - - - 0.01 3/10(30%) 45 4/17(24%) - - - -
player-stats-img
Vila J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 30/37(81%) - - - - 1/3(33%) 49 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Villarroel M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 40/42(95%) - - - 0.02 4/5(80%) 54 - 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Villarroel Tardio M.
Phía trước player-stats-team-img
- 10/11(91%) - - - 0.01 4/4(100%) 24 - - - - -
player-stats-img
Vinicinho
Phía trước player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - 0.04 4/4(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Vivas Palacios W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/17(76%) - - - - 1/4(25%) 27 1/3(33%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Fernando
Phía trước player-stats-team-img
19 - 11/19(58%) 2 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Gustavinho
Tiền vệ player-stats-team-img
15 1/3(33%) 6/12(50%) 3 2/4(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Centella G.
Phía trước player-stats-team-img
13 - 4/12(33%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Hinojosa R.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 1/1(100%) 6/12(50%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Mendoza E.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 - 4/13(31%) - 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
De Moraes Souza B.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 1/2(50%) 7/11(64%) 2 4/5(80%) 2 - - - -
player-stats-img
Caue
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 7/9(78%) 1 2/4(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Villarroel M.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 3/10(30%) 2 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Cabral M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) 2 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Marcelinho
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/8(38%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Ramires
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 5/6(83%) - 2/5(40%) 1 - - - -
player-stats-img
Vila J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) - 1/3(33%) - 3 - - -
player-stats-img
Villarroel Tardio M.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 1/6(17%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Bejarano D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 2 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Enoumba M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) 1 1/2(50%) - 6 - - -
player-stats-img
Marques G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/3(100%) 2/3(67%) - 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Valverde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 2/4(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Mercado J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) - 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Rodriguinho
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Sasha E.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Garces J.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/3(33%) - - - - - - - -
player-stats-img
Vivas Palacios W.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Henrique P.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Menacho C.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Mosquera H.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Pitta I.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Vasquez Arcila A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Vinicinho
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Carrasco J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Cleiton
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Uraezana B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Cleiton
Thủ môn player-stats-team-img
0.05 2 0.05 - 1 4 -
player-stats-img
Uraezana B.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.66 8 5.34 6 - 7 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close