Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sporting Clube de Portugal - Bodo-Glimt · 17.03.2026

next-round
Tiến vào vòng tiếp theo
Sporting Clube de Portugal
FT (ET)
5
0
info-icon Trận thứ 2. Trận đấu đầu tiên Kết quả: 0-3.

Chi tiết trận đấu

Hiệp phụ thứ 2
(Braganca D.) Nel R.
goals-icon
120+1’
5 : 0
118’
4 : 1
(Suarez L.) Nel R.
change-icon
116’
5 : 0
(Araujo M.) Diomande O.
change-icon
110’
5 : 0
(Trincao) Faye S.
change-icon
110’
5 : 0
4 : 0
106’
4 : 1
goals-icon
Aleesami H. (Gundersen J.)
106’
4 : 1
Hiệp phụ thứ 1
104’
5 : 0
(Trincao) Araujo M.
goals-icon
92’
4 : 0
3 : 0
Hiệp 2
90+1’
3 : 1
goals-icon
Auklend S. (Brunstad Fet S.)
85’
3 : 1
goals-icon
Maatta I. (Blomberg O.)
84’
3 : 1
80’
3 : 1
goals-icon
Saltnes U. (Hauge J.)
79’
3 : 1
goals-icon
Helmersen A. (Hogh K.)
(Hình phạt) Suarez L.
goals-icon
78’
3 : 0
74’
3 : 0
(Morita H.) Braganca D.
change-icon
68’
3 : 0
(Goncalves P.) Santos N.
change-icon
68’
3 : 0
68’
2 : 1
(Quaresma) Debast Z.
change-icon
64’
3 : 0
(Suarez L.) Goncalves P.
goals-icon
61’
2 : 0
46’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
34’
1 : 0
6’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

3.35
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.53
66%
Sở hữu bóng
34%
9
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sporting Clube de Portugal Sporting Clube de Portugal
Bodo-Glimt Bodo-Glimt
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sporting Clube de Portugal Sporting Clube de Portugal
Bodo-Glimt Bodo-Glimt
#
Bàn thắng
  • 97 Suarez L. Suarez L.
    5
  • 17 Trincao Trincao
    4
  • 27 Santos A. Santos A.
    3
  • 7 Quenda G. Quenda G.
    2
  • 20 Araujo M. Araujo M.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Hauge J. Hauge J.
    6
  • 9 Hogh K. Hogh K.
    5
  • 19 Brunstad Fet S. Brunstad Fet S.
    4
  • 11 Blomberg O. Blomberg O.
    2
  • 24 Bassi Jakobsen D. Bassi Jakobsen D.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Sự kiện trận đấu

Sporting CP đã bất bại 12 trận gần đây nhất.

Sporting CP đã thắng 7 trận liên tiếp trên sân nhà.

Bodoe/Glimt đã thắng 8 trận liên tiếp.

Bodoe/Glimt đã bất bại 10 trận gần đây nhất.

Bodoe/Glimt đã thắng 3 trận liên tiếp trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Châu Âu Giải UEFA Champions League sắp tới bao gồm trận đấu giữa Sporting Clube de Portugal và Bodo-Glimt sẽ diễn ra vào 17.03 lúc 13:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Sporting Clube de Portugal

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Sporting Clube de Portugal trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Sporting Clube de Portugal

2 / 9 của trận đấu cuối cùng Sporting Clube de Portugal trong Giải UEFA Champions League, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Sporting Clube de Portugal Bodo-Glimt

1 / 1 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Bodo-Glimt

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Bodo-Glimt trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Bodo-Glimt

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Bodo-Glimt trong Giải UEFA Champions League, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Sporting Clube de Portugal

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Sporting Clube de Portugal trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Champions League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Chelsea Chelsea 8 16 5 1 2 17:10
7
Sporting Clube de Portugal Sporting Clube de Portugal 8 16 5 1 2 17:11
8
Manchester City Manchester City 8 16 5 1 2 15:9
22
Qarabağ Qarabağ 8 10 3 1 4 13:21
23
Bodo-Glimt Bodo-Glimt 8 9 2 3 3 14:15
24
SL Benfica SL Benfica 8 9 3 0 5 10:12
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:45

Thứ Ba 17 tháng 3 2026
Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha, Lisbon,

Jose Alvalade

Trọng tài
Scharer Sandro Thụy Sĩ

Sự tham dự

49155

Đội hình

Sporting Clube de Portugal Sporting Clube de Portugal
Bodo-Glimt Bodo-Glimt
Thống Kê Chính
3.35
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.53
66%
Sở hữu bóng
34%
38
Tổng số cú sút
9
14
Những cú sút vào khung thành
3
86% 623/726
Đường chuyền
274/381 72%
16
Đá phạt góc
4
3
Thẻ vàng
4
Cú sút
38
Tổng số cú sút
9
14
Những cú sút vào khung thành
3
3.84
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.35
13
Sút xa khung thành
4
25
Cú sút trong Vùng
8
13
Cú sút ngoài Vùng
1
11
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
86% 623/726
Đường chuyền
274/381 72%
56% 33/59
Đường Chuyền Dài
20/73 27%
76% 203/266
Đường chuyền ở phần ba cuối
47/81 58%
3.42
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.53
28% 11/39
Chuyền bóng
4/10 40%
Tấn công
9
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
73
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
26
3
Ngoại vi
0
11
Đá phạt
17
16
Đá phạt góc
4
25
Ném biên
12
Phòng thủ
17
Fouls
11
3
Thẻ vàng
4
73
Trận đấu tay đôi thắng
71
44% 8/18
Tranh bóng
21/30 70%
20
Phá bóng
51
12
Cắt bóng
13
1
Lỗi dẫn đến cú sút
4
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
9
1.35
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.84
1.35
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.16

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sporting Clube de Portugal Sporting Clube de Portugal
Bodo-Glimt Bodo-Glimt
#
Bàn thắng
  • 97 Suarez L. Suarez L.
    5
  • 17 Trincao Trincao
    4
  • 27 Santos A. Santos A.
    3
  • 7 Quenda G. Quenda G.
    2
  • 20 Araujo M. Araujo M.
    2
  • 10 Catamo G. Catamo G.
    1
  • 26 Diomande O. Diomande O.
    1
  • 8 Goncalves P. Goncalves P.
    1
  • 25 Goncalo Inacio Goncalo Inacio
    1
  • 90 Nel R. Nel R.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Hauge J. Hauge J.
    6
  • 9 Hogh K. Hogh K.
    5
  • 19 Brunstad Fet S. Brunstad Fet S.
    4
  • 11 Blomberg O. Blomberg O.
    2
  • 24 Bassi Jakobsen D. Bassi Jakobsen D.
    1
  • 21 Helmersen A. Helmersen A.
    1
  • 5 Aleesami H. Aleesami H.
    1
  • 20 Sjovold F. Sjovold F.
    1
  • 26 Evjen H. Evjen H.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Araujo M.
Phía trước player-stats-team-img
9.3 110 1 0.09 - 0.5 1 54/65(83%) - -
player-stats-img
Goncalo Inacio
Hậu vệ player-stats-team-img
9.2 120 1 0.15 - 0.05 1 112/126(89%) - -
player-stats-img
Suarez L.
Phía trước player-stats-team-img
8.7 116 1 1.18 1 0.34 5 17/23(74%) - -
player-stats-img
Trincao
Tiền vệ player-stats-team-img
8.4 110 - 0.58 2 0.35 7 42/52(81%) - -
player-stats-img
Silva R.
Thủ môn player-stats-team-img
8.2 120 - - - - - 20/24(83%) - -
player-stats-img
Braganca D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 52 - 0.17 1 0.06 1 22/27(81%) - -
player-stats-img
Goncalves P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 68 1 0.6 - 0.12 7 16/28(57%) - -
player-stats-img
Hjulmand M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 120 - 0.25 - 0.13 3 74/79(94%) 1 -
player-stats-img
Corraliza I.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 120 - 0.15 - 0.07 2 58/65(89%) 1 -
player-stats-img
Santos N.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 52 - 0.04 - 0.13 1 14/20(70%) 1 -
player-stats-img
Berg P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 120 - 0.04 - 0.14 1 27/43(63%) - -
player-stats-img
Catamo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 120 - 0.36 - 0.99 6 58/66(88%) - -
player-stats-img
Debast Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 56 - 0.12 - 0.01 3 38/44(86%) - -
player-stats-img
Gundersen J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 105 - - - - - 38/41(93%) - -
player-stats-img
Morita H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 68 - - - 0.26 - 37/43(86%) - -
player-stats-img
Evjen H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 84 - - - - - 10/13(77%) - -
player-stats-img
Quaresma
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 64 - - - 0.02 - 53/55(96%) - -
player-stats-img
Helmersen A.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 41 - 0.07 - - 1 3/6(50%) - -
player-stats-img
Saltnes U.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 41 - 0.03 - - 1 6/8(75%) 1 -
player-stats-img
Sjovold F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 120 - - - 0.01 - 31/36(86%) - -
player-stats-img
Hauge J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 79 - 0.06 - 0.08 1 20/25(80%) - -
player-stats-img
Maatta I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 35 - - - - - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Auklend S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 31 - 0.02 - 0.01 1 10/12(83%) - -
player-stats-img
Bjorkan F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 120 - 0.03 - 0.06 1 29/37(78%) - -
player-stats-img
Hogh K.
Phía trước player-stats-team-img
6 79 - 0.11 - 0.01 1 3/10(30%) 1 -
player-stats-img
Haikin N.
Thủ môn player-stats-team-img
5.9 120 - - - 0.01 - 25/58(43%) - -
player-stats-img
Aleesami H.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 15 - - - - - 7/12(58%) - -
player-stats-img
Brunstad Fet S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.3 89 - 0.14 - 0.02 1 14/16(88%) - -
player-stats-img
Blomberg O.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.2 85 - - - 0.12 - 6/10(60%) 1 -
player-stats-img
Bjortuft O.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.1 120 - 0.04 - 0.01 1 37/44(84%) - -
player-stats-img
Diomande O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Faye S.
Phía trước player-stats-team-img
- 10 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Nel R.
Phía trước player-stats-team-img
- 4 1 0.09 - - 1 1/2(50%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Goncalves P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 5 0.91 - 2 - 4 3
player-stats-img
Trincao
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1 0.07 3 3 1 3 4
player-stats-img
Catamo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1 - 4 2 - 5 1
player-stats-img
Suarez L.
Phía trước player-stats-team-img
5 3 1.03 2 - 1 4 1
player-stats-img
Debast Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1 0.03 1 1 - 1 2
player-stats-img
Hjulmand M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.03 1 1 2 3 -
player-stats-img
Corraliza I.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 1 1
player-stats-img
Araujo M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.11 - - - 1 -
player-stats-img
Auklend S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Berg P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - - 1
player-stats-img
Bjorkan F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Bjortuft O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Braganca D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Brunstad Fet S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.69 - - - 1 -
player-stats-img
Goncalo Inacio
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.65 - - 1 1 -
player-stats-img
Hauge J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Helmersen A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.6 - - 1 1 -
player-stats-img
Hogh K.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Nel R.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.51 - - - 1 -
player-stats-img
Saltnes U.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Santos N.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Aleesami H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Blomberg O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diomande O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Evjen H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Faye S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gundersen J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Haikin N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maatta I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Morita H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Quaresma
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Silva R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sjovold F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Catamo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 58/66(88%) 1 1 - 0.99 34/42(81%) 104 2/3(67%) - 3/9(33%) 1 -
player-stats-img
Suarez L.
Phía trước player-stats-team-img
10 17/23(74%) 2 1 1 0.34 6/11(55%) 42 - - 3/4(75%) 1 1
player-stats-img
Corraliza I.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 58/65(89%) - - - 0.07 17/23(74%) 94 - 1/6(17%) 2/3(67%) - -
player-stats-img
Goncalves P.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 16/28(57%) - 1 - 0.12 6/14(43%) 46 1/2(50%) 1/1(100%) - - 2
player-stats-img
Trincao
Tiền vệ player-stats-team-img
8 42/52(81%) 1 2 2 0.35 24/29(83%) 88 - 3/10(30%) 2/5(40%) - -
player-stats-img
Araujo M.
Phía trước player-stats-team-img
7 54/65(83%) 3 - - 0.5 27/33(82%) 99 3/7(43%) 2/6(33%) 2/5(40%) 4 -
player-stats-img
Goncalo Inacio
Hậu vệ player-stats-team-img
4 112/126(89%) - - - 0.05 26/34(76%) 142 12/17(71%) - - - -
player-stats-img
Helmersen A.
Phía trước player-stats-team-img
4 3/6(50%) - - - - - 17 - - - 4 -
player-stats-img
Hjulmand M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 74/79(94%) - - - 0.13 19/21(90%) 99 4/5(80%) - - 3 -
player-stats-img
Hogh K.
Phía trước player-stats-team-img
4 3/10(30%) - - - 0.01 2/4(50%) 22 - - - - -
player-stats-img
Bjorkan F.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 29/37(78%) - - - 0.06 8/9(89%) 76 - - - 2 -
player-stats-img
Morita H.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 37/43(86%) - - - 0.26 9/11(82%) 49 1/1(100%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Saltnes U.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 6/8(75%) - - - - - 26 - - - 1 -
player-stats-img
Auklend S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 10/12(83%) - - - 0.01 2/3(67%) 17 - - - - -
player-stats-img
Braganca D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 22/27(81%) 1 - 1 0.06 12/14(86%) 39 1/1(100%) - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Brunstad Fet S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 14/16(88%) - - - 0.02 3/4(75%) 26 - - - - -
player-stats-img
Evjen H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 10/13(77%) - - - - 1/4(25%) 32 - - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Hauge J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 20/25(80%) - - - 0.08 5/6(83%) 38 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Nel R.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - 1/2(50%) 6 - - - 1 -
player-stats-img
Berg P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 27/43(63%) - - - 0.14 5/10(50%) 74 1/10(10%) 3/7(43%) - - -
player-stats-img
Bjortuft O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 37/44(84%) - - - 0.01 5/5(100%) 56 1/5(20%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Debast Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 38/44(86%) - - - 0.01 10/16(63%) 55 1/6(17%) - - - -
player-stats-img
Santos N.
Phía trước player-stats-team-img
1 14/20(70%) - - - 0.13 7/11(64%) 36 1/3(33%) 3/9(33%) - - -
player-stats-img
Aleesami H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7/12(58%) - - - - 3/3(100%) 15 - - - - -
player-stats-img
Blomberg O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6/10(60%) - - - 0.12 4/6(67%) 19 1/1(100%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Diomande O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - - 5 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Faye S.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Gundersen J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 38/41(93%) - - - - 1/2(50%) 64 2/3(67%) - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Haikin N.
Thủ môn player-stats-team-img
- 25/58(43%) - - - 0.01 2/15(13%) 89 13/44(30%) - - - -
player-stats-img
Maatta I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - - 2/2(100%) 6 - - - 1 -
player-stats-img
Quaresma
Hậu vệ player-stats-team-img
- 53/55(96%) - - - 0.02 4/4(100%) 65 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Silva R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 20/24(83%) - - - - - 39 5/9(56%) - - - -
player-stats-img
Sjovold F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 31/36(86%) - - - 0.01 2/2(100%) 62 2/4(50%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Suarez L.
Phía trước player-stats-team-img
21 7/11(64%) 4/10(40%) 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Corraliza I.
Hậu vệ player-stats-team-img
18 5/10(50%) 4/8(50%) 3 - 2 - - - -
player-stats-img
Araujo M.
Phía trước player-stats-team-img
17 2/2(100%) 9/15(60%) 3 2/3(67%) - 4 - - -
player-stats-img
Catamo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
17 - 4/17(24%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Bjorkan F.
Hậu vệ player-stats-team-img
16 - 10/13(77%) 2 5/8(63%) 1 9 - - -
player-stats-img
Goncalo Inacio
Hậu vệ player-stats-team-img
15 5/10(50%) 4/5(80%) 1 1/4(25%) 2 - - - -
player-stats-img
Gundersen J.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 2/6(33%) 7/8(88%) - 3/3(100%) - 12 - - -
player-stats-img
Hjulmand M.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 4/5(80%) 5/9(56%) 2 2/2(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Hogh K.
Phía trước player-stats-team-img
13 7/9(78%) 1/4(25%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Blomberg O.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 3/7(43%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Evjen H.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 5/7(71%) - 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Helmersen A.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/5(20%) 4/5(80%) - - - - - - -
player-stats-img
Sjovold F.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 5/8(63%) - 4/5(80%) 3 4 - 1 -
player-stats-img
Brunstad Fet S.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) 2/6(33%) 1 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Hauge J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/8(50%) - 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Trincao
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/9(44%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Saltnes U.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 3/8(38%) 2 2/2(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
Berg P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 2/6(33%) - 1/2(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Braganca D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 3/5(60%) - 1/1(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Quaresma
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/4(25%) 2/3(67%) - 1/2(50%) 1 2 - 1 -
player-stats-img
Bjortuft O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/4(50%) 1/2(50%) 1 - 1 4 - 2 -
player-stats-img
Goncalves P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) - 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Aleesami H.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) 1/2(50%) 1 - - 2 1 - -
player-stats-img
Auklend S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Haikin N.
Thủ môn player-stats-team-img
4 2/2(100%) - - - - 4 - 1 -
player-stats-img
Morita H.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Debast Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - 2 - - 3 - - -
player-stats-img
Maatta I.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Santos N.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 1/2(50%) 2 - - - -
player-stats-img
Diomande O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Faye S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Nel R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Silva R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Silva R.
Thủ môn player-stats-team-img
1.35 3 1.35 - - 10 -
player-stats-img
Haikin N.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.67 9 3.33 5 4 8 3
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close