Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Stromsgodset - Bodo-Glimt · 15.08.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
84’
0 : 5
70’
0 : 5
goals-icon
Nielsen V. (Aleesami H.)
65’
1 : 4
(Farji M.) Conteh A.
change-icon
65’
1 : 4
63’
0 : 5
goals-icon
Hansen M. (Hogh K.)
59’
0 : 4
goals-icon
Hogh K. (Bassi Jakobsen D.)
46’
0 : 4
goals-icon
Brunstad Fet S. (Saltnes U.)
46’
0 : 4
goals-icon
Riisnaes M. (Bjorkan F.)
0 : 3
46’
0 : 4
Hiệp 1
45’
0 : 3
goals-icon
Bjorkan F. (Aleesami H.)
41’
1 : 2
39’
0 : 2
36’
1 : 1
10’
0 : 1
goals-icon
Hogh K. (Maatta I.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.02
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
4.02
24%
Sở hữu bóng
76%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Stromsgodset Stromsgodset
Bodo-Glimt Bodo-Glimt
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stromsgodset Stromsgodset
Bodo-Glimt Bodo-Glimt
#
Bàn thắng
  • 11 Farji M. Farji M.
    9
  • 25 Taaje J. Taaje J.
    4
  • 10 Stengel H. Stengel H.
    3
  • 16 Ardraa F. Ardraa F.
    2
  • 8 Krasniqi K. Krasniqi K.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Hogh K. Hogh K.
    17
  • 10 Hauge J. Hauge J.
    8
  • 14 Saltnes U. Saltnes U.
    7
  • 11 Blomberg O. Blomberg O.
    7
  • 21 Helmersen A. Helmersen A.
    6

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Stroemsgodset IF và Bodoe/Glimt khi Stroemsgodset IF chơi trên sân nhà là 2-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Stroemsgodset IF và Bodoe/Glimt là 0-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây khi Stroemsgodset IF chơi trên sân nhà, Stroemsgodset IF đã thắng 8 trận, có 1 trận hòa trong khi Bodoe/Glimt thắng 8 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 27-25 nghiêng về phía Stroemsgodset IF.

Trong 35 lần gặp nhau gần đây, Stroemsgodset IF đã thắng 11 trận, có 4 trận hòa trong khi Bodoe/Glimt thắng 20 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 68-55 nghiêng về phía Bodoe/Glimt.

Mùa trước Bodoe/Glimt thắng cả hai trận gặp Stroemsgodset IF (1-0 trên sân nhà và 1-0 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Stromsgodset vs Bodo-Glimt trong Na Uy Giải vô địch quốc gia sẽ bắt đầu vào 15.08 lúc 13:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Stromsgodset Bodo-Glimt bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Stromsgodset

6 / 10 of last matches in all competitions Stromsgodset played with a score of 0:0

Stromsgodset

6 / 10 of last matches in Giải vô địch quốc gia Stromsgodset played with a score of 0:0

Stromsgodset Bodo-Glimt

5 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Bodo-Glimt

4 / 10 of last matches in all competitions Bodo-Glimt played with a score of 0:0

Bodo-Glimt

4 / 10 of last matches in Giải vô địch quốc gia Bodo-Glimt played with a score of 0:0

Stromsgodset

2 / 10 trận đấu cuối cùng Stromsgodset trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eliteserien 2025
# Đội T Dim T V Đ B
1
Viking Viking 30 71 22 5 3 77:36
2
Bodo-Glimt Bodo-Glimt 30 70 22 4 4 85:28
3
Tromsø Tromsø 30 57 18 3 9 50:36
14
Bryne Bryne 30 31 8 7 15 37:56
15
Stromsgodset Stromsgodset 30 20 6 2 22 37:72
16
Haugesund Haugesund 30 9 2 3 25 22:80
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Sáu 15 tháng 8 2025
Na Uy

Na Uy, Drammen,

Marienlyst Stadion

Trọng tài
Eskas Espen Andreas Na Uy
Stromsgodset Stromsgodset
Bodo-Glimt Bodo-Glimt
Thống Kê Chính
0.02
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
4.02
24%
Sở hữu bóng
76%
1
Tổng số cú sút
30
1
Những cú sút vào khung thành
13
82% 206/250
Đường chuyền
733/786 93%
1
Đá phạt góc
16
1
Thẻ vàng
0
Cú sút
1
Tổng số cú sút
30
1
Những cú sút vào khung thành
13
0.03
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
6.24
0
Sút xa khung thành
10
0
Cú sút trong Vùng
25
1
Cú sút ngoài Vùng
5
0
Các cú đánh bị chặn
7
Đường chuyền
82% 206/250
Đường chuyền
733/786 93%
44% 23/52
Đường Chuyền Dài
21/28 75%
63% 30/48
Đường chuyền ở phần ba cuối
513/557 92%
0.25
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
5.2
0% 0/3
Chuyền bóng
12/41 29%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
2
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
91
1
Ngoại vi
2
5
Đá phạt
5
1
Đá phạt góc
16
5
Ném biên
11
Phòng thủ
5
Fouls
5
1
Thẻ vàng
0
1
Thẻ đỏ
0
19
Trận đấu tay đôi thắng
38
75% 6/8
Tranh bóng
14/16 88%
7
Cắt bóng
3
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
8
Thủ môn cứu thua
1
6.24
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.03
1.24
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.03

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stromsgodset Stromsgodset
Bodo-Glimt Bodo-Glimt
#
Bàn thắng
  • 11 Farji M. Farji M.
    9
  • 25 Taaje J. Taaje J.
    4
  • 10 Stengel H. Stengel H.
    3
  • 16 Ardraa F. Ardraa F.
    2
  • 8 Krasniqi K. Krasniqi K.
    2
  • 10 Therkelsen J. Therkelsen J.
    2
  • 27 Dahl F. Dahl F.
    2
  • 25 Bakke J. Bakke J.
    2
  • 26 Vilsvik L. Vilsvik L.
    2
  • 10 Conteh A. Conteh A.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Hogh K. Hogh K.
    17
  • 10 Hauge J. Hauge J.
    8
  • 14 Saltnes U. Saltnes U.
    7
  • 11 Blomberg O. Blomberg O.
    7
  • 21 Helmersen A. Helmersen A.
    6
  • 4 Bjortuft O. Bjortuft O.
    6
  • 7 Berg P. Berg P.
    5
  • 20 Sjovold F. Sjovold F.
    4
  • 26 Evjen H. Evjen H.
    4
  • 19 Brunstad Fet S. Brunstad Fet S.
    4

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close