Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sochaux-Montbéliard - Girondins de Bordeaux · 11.03.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
1 : 2
90+4’
2 : 1
(Sissoko I.) Mayenda E.
change-icon
86’
2 : 1
(Alvero S.) Kanoute F.
change-icon
86’
2 : 1
86’
1 : 2
goals-icon
Badji A. (Maja J.)
85’
1 : 2
goals-icon
Michelin C. (Davitashvili Z.)
76’
1 : 2
goals-icon
Ignatenko D. (Lacoux T.)
76’
1 : 2
goals-icon
Pitu A. (Bakwa D.)
75’
1 : 2
(Mauricio T.) Kalulu A.
change-icon
69’
2 : 1
63’
2 : 1
(Ndiaye R.) Le Tallec D.
change-icon
58’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
40’
1 : 1
30’
0 : 1
goals-icon
Bakwa D. (Maja J.)
0 : 0

Số liệu thống kê

57%
Sở hữu bóng
43%
Tấn công
8
Tổng số mũi chích ngừa
12
3
Những cú sút vào khung thành
3
2
Sút xa khung thành
7
3
Ảnh bị chặn
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sochaux-Montbéliard Sochaux-Montbéliard
Girondins de Bordeaux Girondins de Bordeaux
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sochaux-Montbéliard Sochaux-Montbéliard
Girondins de Bordeaux Girondins de Bordeaux
#
Bàn thắng
  • 9 Sissoko I. Sissoko I.
    13
  • 7 Doumbia M. Doumbia M.
    11
  • 7 Mauricio T. Mauricio T.
    6
  • 15 Kalulu A. Kalulu A.
    6
  • 27 Weissbeck G. Weissbeck G.
    5
#
Bàn thắng
  • 9 Maja J. Maja J.
    16
  • 5 Barbet Y. Barbet Y.
    5
  • 22 Davitashvili Z. Davitashvili Z.
    5
  • 29 Bakwa D. Bakwa D.
    5
  • 20 Fransergio Fransergio
    4

Thống kê từ 22/23 mùa của Ligue 2

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Sochaux và Bordeaux khi Sochaux chơi trên sân nhà là 2-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Sochaux và Bordeaux là 0-2. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây khi Sochaux chơi trên sân nhà, Sochaux đã thắng 6 trận, có 5 trận hòa trong khi Bordeaux thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 23-21 nghiêng về phía Sochaux.

Trong 33 lần gặp nhau gần đây, Sochaux đã thắng 9 trận, có 8 trận hòa trong khi Bordeaux thắng 16 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 51-38 nghiêng về phía Bordeaux.

Bạn có biết rằng Sochaux ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Ligue 2 (Pháp) sắp tới giữa Sochaux-Montbéliard và Girondins de Bordeaux sẽ diễn ra vào 11.03 lúc 09:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Sochaux-Montbéliard v Girondins de Bordeaux và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Sochaux-Montbéliard

6 / 10 of last matches Sochaux-Montbéliard in all competitions scored at least 1 goal

Sochaux-Montbéliard

6 / 10 of last matches Sochaux-Montbéliard in Ligue 2 scored at least 1 goal

Sochaux-Montbéliard Girondins de Bordeaux

7 / 10 of the last matches between the teams there was at least 1 goal

Girondins de Bordeaux

10 / 10 of last matches Girondins de Bordeaux in all competitions scored at least 1 goal

Girondins de Bordeaux

10 / 10 of last matches Girondins de Bordeaux in Ligue 2 scored at least 1 goal

Sochaux-Montbéliard

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Sochaux-Montbéliard không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 2
# Đội T Dim T V Đ B
2
Metz Metz 38 72 20 12 6 61:33
3
Girondins de Bordeaux Girondins de Bordeaux 37 69 20 9 8 51:27
4
Bastia Bastia 38 60 17 9 12 52:45
8
AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne 38 53 15 11 12 63:57
9
Sochaux-Montbéliard Sochaux-Montbéliard 38 52 15 7 16 54:41
10
Grenoble Foot 38 Grenoble Foot 38 38 51 14 9 15 33:36
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 11 tháng 3 2023
Pháp

Pháp, Montbeliard,

Stade Bonal

Trọng tài
Lepaysant Benjamin Pháp
57%
Sở hữu bóng
43%
Tấn công
8
Tổng số mũi chích ngừa
12
3
Những cú sút vào khung thành
3
2
Sút xa khung thành
7
3
Ảnh bị chặn
2
2
Thủ môn cứu thua
2
Kỷ luật
14
Fouls
19
2
Thẻ vàng
2
Khác
21
Ném phạt thành công
17
3
Đá phạt góc
2
3
Ngoại vi
2
27
Ném biên
16

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sochaux-Montbéliard Sochaux-Montbéliard
Girondins de Bordeaux Girondins de Bordeaux
#
Bàn thắng
  • 9 Sissoko I. Sissoko I.
    13
  • 7 Doumbia M. Doumbia M.
    11
  • 7 Mauricio T. Mauricio T.
    6
  • 15 Kalulu A. Kalulu A.
    6
  • 27 Weissbeck G. Weissbeck G.
    5
  • 20 Dossou J. Dossou J.
    2
  • 10 Do Couto M. Do Couto M.
    2
  • 28 Alvero S. Alvero S.
    2
  • 12 N`Dour A. N`Dour A.
    1
  • 8 Kanoute F. Kanoute F.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Maja J. Maja J.
    16
  • 5 Barbet Y. Barbet Y.
    5
  • 22 Davitashvili Z. Davitashvili Z.
    5
  • 29 Bakwa D. Bakwa D.
    5
  • 20 Fransergio Fransergio
    4
  • 11 Badji A. Badji A.
    4
  • 19 Ignatenko D. Ignatenko D.
    2
  • 26 Bokele M. Bokele M.
    2
  • 35 Delaurier Chaubet L. Delaurier Chaubet L.
    2
  • 5 Gregersen S. Gregersen S.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của Ligue 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close