Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

ACS Sepsi OSK Sfântul Gheorghe - Botosani · 09.05.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
2 : 1
(Matei C.) Kallaku S.
change-icon
83’
3 : 0
(Dumitrescu A.) Stefan F.
change-icon
83’
3 : 0
82’
2 : 0
(Siger D.) Skorup D.
change-icon
76’
2 : 0
73’
1 : 1
goals-icon
Ferreira A. (Papa E.)
(Mailat S.) Siger D.
goals-icon
71’
1 : 0
(Neskovic M.) Mailat S.
change-icon
65’
1 : 0
60’
0 : 1
goals-icon
Lopez E. (Chica-Rosa A.)
59’
0 : 1
59’
0 : 1
goals-icon
Cimpanu G. (Mouaddib J.)
59’
0 : 1
goals-icon
Petro C. (Miron G.)
0 : 0
46’
1 : 0
Hiệp 1
35’
0 : 1
20’
0 : 1
9’
1 : 0
7’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.12
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.34
47%
Sở hữu bóng
53%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

ACS Sepsi OSK Sfântul Gheorghe ACS Sepsi OSK Sfântul Gheorghe
Botosani Botosani
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

ACS Sepsi OSK Sfântul Gheorghe ACS Sepsi OSK Sfântul Gheorghe
Botosani Botosani
#
Bàn thắng
  • 11 Oberlin D. Oberlin D.
    6
  • 88 El Sawy O. El Sawy O.
    6
  • 4 Harut D. Harut D.
    5
  • 9 Coman M. Coman M.
    4
  • 2 Stefan F. Stefan F.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 Chica-Rosa A. Chica-Rosa A.
    7
  • 11 Mitrov Z. Mitrov Z.
    7
  • 9 Lopez E. Lopez E.
    5
  • 8 Ferreira A. Ferreira A.
    3
  • 9 Cimpanu G. Cimpanu G.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa ACS Sepsi OSK Sfantu Gheorghe và FC Botosani khi ACS Sepsi OSK Sfantu Gheorghe chơi trên sân nhà là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa ACS Sepsi OSK Sfantu Gheorghe và FC Botosani là 0-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi ACS Sepsi OSK Sfantu Gheorghe chơi trên sân nhà, ACS Sepsi OSK Sfantu Gheorghe đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi FC Botosani thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 19-10 nghiêng về phía ACS Sepsi OSK Sfantu Gheorghe.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây, ACS Sepsi OSK Sfantu Gheorghe đã thắng 7 trận, có 7 trận hòa trong khi FC Botosani thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 30-24 nghiêng về phía ACS Sepsi OSK Sfantu Gheorghe.

Trận thắng gần đây nhất của FC Botosani trên sân của ACS Sepsi OSK Sfantu Gheorghe là ở năm 2020.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa ACS Sepsi OSK Sfântul Gheorghe và Botosani, là một phần của Superliga (România), được lên lịch vào 09.05 lúc 14:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

ACS Sepsi OSK Sfântul Gheorghe

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy ACS Sepsi OSK Sfântul Gheorghe trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

ACS Sepsi OSK Sfântul Gheorghe

6 / 10 của trận đấu cuối cùng ACS Sepsi OSK Sfântul Gheorghe in Superliga kết thúc trong thất bại

Botosani

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Botosani trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Botosani

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Botosani trong Superliga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Botosani

1 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Superliga

ACS Sepsi OSK Sfântul Gheorghe

4 / 10 trận đấu cuối cùng ACS Sepsi OSK Sfântul Gheorghe trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
5
Farul Constanta Farul Constanta 9 31 3 4 2 12:9
6
Botosani Botosani 9 29 4 1 4 11:12
7
Politehnica Iasi Politehnica Iasi 9 28 3 3 3 9:5
8
Unirea Slobozia Unirea Slobozia 9 27 3 5 1 11:8
9
ACS Sepsi OSK Sfântul Gheorghe ACS Sepsi OSK Sfântul Gheorghe 9 26 1 2 6 7:16
10
Buzău Buzău 9 17 2 1 6 4:14
Superliga
# Đội T Dim T V Đ B
6
RAPID BUCURESTI RAPID BUCURESTI 30 46 11 13 6 35:26
7
ACS Sepsi OSK Sfântul Gheorghe ACS Sepsi OSK Sfântul Gheorghe 30 41 11 8 11 38:35
8
Hermannstadt Hermannstadt 30 41 11 8 11 34:40
12
Otelul Galati Otelul Galati 30 32 7 11 12 24:32
13
Botosani Botosani 30 31 7 10 13 26:37
14
Politehnica Iasi Politehnica Iasi 30 31 8 7 15 29:46
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Sáu 09 tháng 5 2025
România

România, Sfântu Gheorghe,

Stadionul Municipal

Trọng tài
Cojocaru Adrian Viorel România

Đội hình

ACS Sepsi OSK Sfântul Gheorghe ACS Sepsi OSK Sfântul Gheorghe
Botosani Botosani
Thống Kê Chính
1.12
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.34
47%
Sở hữu bóng
53%
8
Tổng số cú sút
8
4
Những cú sút vào khung thành
1
71% 207/291
Đường chuyền
255/337 76%
6
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
4
Cú sút
8
Tổng số cú sút
8
4
Những cú sút vào khung thành
1
1.66
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.07
3
Sút xa khung thành
5
6
Cú sút trong Vùng
5
2
Cú sút ngoài Vùng
3
1
Các cú đánh bị chặn
2
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
71% 207/291
Đường chuyền
255/337 76%
42% 28/66
Đường Chuyền Dài
28/65 43%
55% 53/97
Đường chuyền ở phần ba cuối
58/102 57%
0.76
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.68
33% 5/15
Chuyền bóng
1/7 14%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
22
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
9
4
Ngoại vi
0
10
Đá phạt
13
6
Đá phạt góc
3
35
Ném biên
33
Phòng thủ
13
Fouls
10
2
Thẻ vàng
4
53
Trận đấu tay đôi thắng
48
59% 10/17
Tranh bóng
7/14 50%
5
Cắt bóng
6
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
2
0.21
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.66
0.07
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.34

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

ACS Sepsi OSK Sfântul Gheorghe ACS Sepsi OSK Sfântul Gheorghe
Botosani Botosani
#
Bàn thắng
  • 11 Oberlin D. Oberlin D.
    6
  • 88 El Sawy O. El Sawy O.
    6
  • 4 Harut D. Harut D.
    5
  • 9 Coman M. Coman M.
    4
  • 2 Stefan F. Stefan F.
    4
  • 4 Alimi I. Alimi I.
    4
  • 10 Matei C. Matei C.
    3
  • 96 Debeljuh G. Debeljuh G.
    3
  • 7 Mailat S. Mailat S.
    2
  • 77 Neskovic M. Neskovic M.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Chica-Rosa A. Chica-Rosa A.
    7
  • 11 Mitrov Z. Mitrov Z.
    7
  • 9 Lopez E. Lopez E.
    5
  • 8 Ferreira A. Ferreira A.
    3
  • 9 Cimpanu G. Cimpanu G.
    2
  • 10 Bodisteanu S. Bodisteanu S.
    2
  • 10 Mouaddib J. Mouaddib J.
    2
  • 12 Adams A. Adams A.
    1
  • 32 Seroni A. Seroni A.
    1
  • 44 Sadiku R. Sadiku R.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Superliga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close