Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Braga - Porto · 22.03.2026

Liga Portugal

Liga Portugal

Vòng 27
CN 22 thg 3 2026 - 16:30
Hoàn thành
1
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
2 : 2
(Victor P.) Navarro F.
change-icon
86’
2 : 2
(Gomez V.) Dorgeles M.
change-icon
86’
2 : 2
(Moutinho J.) Gorby J.
change-icon
86’
2 : 2
80’
1 : 3
80’
1 : 2
78’
1 : 2
goals-icon
Sainz B. (Pietuszewski O.)
74’
1 : 2
72’
1 : 2
69’
1 : 1
goals-icon
Gomes W. (Pietuszewski O.)
67’
1 : 1
goals-icon
Rosario P. (Varela A.)
67’
1 : 1
goals-icon
Fofana S. (Veiga G.)
(Niakate S.) Moscardo G.
change-icon
63’
2 : 0
(Rodrigues D.) Martinez G.
change-icon
63’
2 : 0
56’
1 : 1
goals-icon
Gomes W. (Aquino Cossa P.)
56’
1 : 1
goals-icon
Moffi T. (Gul D.)
(Hình phạt) Zalazar R.
goals-icon
54’
1 : 0
53’
1 : 0
53’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
34’
1 : 0
29’
0 : 1
15’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.98
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.2
62%
Sở hữu bóng
38%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Braga Braga
Porto Porto
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Braga Braga
Porto Porto
#
Bàn thắng
  • 10 Zalazar R. Zalazar R.
    16
  • 21 Horta R. Horta R.
    15
  • 18 Victor P. Victor P.
    10
  • 39 Navarro F. Navarro F.
    6
  • 6 Carvalho V. Carvalho V.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Aghehowa S. Aghehowa S.
    13
  • 7 Gomes W. Gomes W.
    8
  • 12 Froholdt V. Froholdt V.
    6
  • 17 Sainz B. Sainz B.
    5
  • 27 Gul D. Gul D.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Liga Portugal

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SC Braga và FC Porto khi SC Braga chơi trên sân nhà là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SC Braga và FC Porto là 0-1. Có 9 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 30 lần gặp nhau gần đây khi SC Braga chơi trên sân nhà, SC Braga đã thắng 8 trận, có 9 trận hòa trong khi FC Porto thắng 13 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 38-26 nghiêng về phía FC Porto.

Trong 59 lần gặp nhau gần đây, SC Braga đã thắng 12 trận, có 13 trận hòa trong khi FC Porto thắng 34 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 97-51 nghiêng về phía FC Porto.

Kết quả mùa giải trước: 1-0 (sân của SC Braga) và 2-1 (sân của FC Porto).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Bồ Đào Nha Liga Portugal sắp tới bao gồm trận đấu giữa Braga và Porto sẽ diễn ra vào 22.03 lúc 16:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Braga

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Braga trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Braga

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Braga trong Liga Portugal, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Braga Porto

7 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Porto

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Porto trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Porto

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Porto trong Liga Portugal, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Braga

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Braga không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga Portugal 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Porto Porto 34 88 28 4 2 66:18
2
Sporting Clube de Portugal Sporting Clube de Portugal 34 82 25 7 2 89:24
3
SL Benfica SL Benfica 34 80 23 11 0 74:25
4
Braga Braga 34 59 16 11 7 64:36
5
Famalicao Famalicao 34 56 15 11 8 42:29
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

16:30

Chủ Nhật 22 tháng 3 2026
Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha, Braga,

Braga Municipal

Trọng tài
Nobre Antonio Bồ Đào Nha

Đội hình

Braga Braga
Porto Porto
Thống Kê Chính
0.98
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.2
62%
Sở hữu bóng
38%
6
Tổng số cú sút
12
1
Những cú sút vào khung thành
3
87% 428/493
Đường chuyền
237/297 80%
3
Đá phạt góc
5
4
Thẻ vàng
5
Cú sút
6
Tổng số cú sút
12
1
Những cú sút vào khung thành
3
0.76
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.36
3
Sút xa khung thành
7
4
Cú sút trong Vùng
7
2
Cú sút ngoài Vùng
5
2
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
87% 428/493
Đường chuyền
237/297 80%
44% 18/41
Đường Chuyền Dài
11/37 30%
69% 74/107
Đường chuyền ở phần ba cuối
39/68 57%
0.21
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.48
9% 1/11
Chuyền bóng
3/13 23%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
9
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
0
Ngoại vi
2
15
Đá phạt
12
3
Đá phạt góc
5
16
Ném biên
19
Phòng thủ
12
Fouls
15
4
Thẻ vàng
5
44
Trận đấu tay đôi thắng
50
62% 8/13
Tranh bóng
12/19 63%
18
Phá bóng
22
5
Cắt bóng
7
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
0
1.36
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.76
-0.64
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.24

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Braga Braga
Porto Porto
#
Bàn thắng
  • 10 Zalazar R. Zalazar R.
    16
  • 21 Horta R. Horta R.
    15
  • 18 Victor P. Victor P.
    10
  • 39 Navarro F. Navarro F.
    6
  • 6 Carvalho V. Carvalho V.
    2
  • 9 El Ouazzani A. El Ouazzani A.
    2
  • 14 Lagerbielke G. Lagerbielke G.
    2
  • 20 Dorgeles M. Dorgeles M.
    2
  • 50 Rodrigues D. Rodrigues D.
    1
  • 21 Fernandes R. Fernandes R.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Aghehowa S. Aghehowa S.
    13
  • 7 Gomes W. Gomes W.
    8
  • 12 Froholdt V. Froholdt V.
    6
  • 17 Sainz B. Sainz B.
    5
  • 27 Gul D. Gul D.
    5
  • 11 Aquino Cossa P. Aquino Cossa P.
    3
  • 10 Veiga G. Veiga G.
    3
  • 42 Fofana S. Fofana S.
    3
  • 17 Pietuszewski O. Pietuszewski O.
    3
  • 6 Rosario P. Rosario P.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Liga Portugal

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Fofana S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 23 1 0.14 - - 2 6/6(100%) 1 -
player-stats-img
Gomes W.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 35 1 0.55 - 0.05 3 5/7(71%) - -
player-stats-img
Fernandes M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.01 - 18/22(82%) - -
player-stats-img
Bednarek J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 50/56(89%) - -
player-stats-img
Grillitsch F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.02 - 65/74(88%) - -
player-stats-img
Zalazar R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 1 0.83 - 0.04 2 36/47(77%) 1 -
player-stats-img
Niakate S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 63 - - - - - 21/25(84%) 1 -
player-stats-img
Costa D.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 26/38(68%) - -
player-stats-img
Rosario P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 23 - - - - - 7/8(88%) 1 -
player-stats-img
Aquino Cossa P.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 55 - 0.03 - 0.13 1 11/16(69%) - -
player-stats-img
Froholdt V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.06 1 0.01 1 12/18(67%) - -
player-stats-img
Kiwior J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 42/49(86%) - -
player-stats-img
Martinez G.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 27 - - - - - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Sanusi Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.02 - 18/23(78%) - -
player-stats-img
Varela A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 67 - 0.02 - 0.01 1 22/24(92%) 1 -
player-stats-img
Hornicek L.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 26/39(67%) - -
player-stats-img
Sainz B.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 12 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Gul D.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 55 - - - - - - - -
player-stats-img
Moffi T.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 35 - - - - - 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Moutinho J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 86 - - - 0.02 - 52/55(95%) - -
player-stats-img
Pietuszewski O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 78 - 0.26 1 0.11 2 7/10(70%) - -
player-stats-img
Lagerbielke G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.02 - 57/62(92%) 1 -
player-stats-img
Gomez V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 86 - - - 0.02 - 32/39(82%) - -
player-stats-img
Veiga G.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 67 - 0.14 - 0.04 2 11/14(79%) 1 -
player-stats-img
Horta R.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 90 - 0.08 - 0.02 2 39/44(89%) - -
player-stats-img
Arrey-Mbi B.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - - - 30/32(94%) - -
player-stats-img
Moscardo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 27 - - - - - 14/14(100%) - -
player-stats-img
Rodrigues D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 63 - - - 0.04 - 22/24(92%) - -
player-stats-img
Victor P.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 86 - 0.05 - 0.03 1 20/20(100%) - -
player-stats-img
Dorgeles M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - 0.03 - - 1 3/4(75%) - -
player-stats-img
Gorby J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - 6/6(100%) 1 -
player-stats-img
Navarro F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Gomes W.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.98 - 2 - 3 -
player-stats-img
Fofana S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.1 1 - - 2 -
player-stats-img
Horta R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Pietuszewski O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 1 1
player-stats-img
Veiga G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Zalazar R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.76 1 - - 2 -
player-stats-img
Aquino Cossa P.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Dorgeles M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Froholdt V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.28 - - - - 1
player-stats-img
Varela A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Victor P.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Arrey-Mbi B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bednarek J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Costa D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fernandes M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gomez V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gorby J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Grillitsch F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gul D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hornicek L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kiwior J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lagerbielke G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martinez G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moffi T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moscardo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moutinho J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Navarro F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Niakate S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rodrigues D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rosario P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sainz B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanusi Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Pietuszewski O.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 7/10(70%) 1 1 1 0.11 2/5(40%) 22 - - 1/2(50%) 2 1
player-stats-img
Gomes W.
Phía trước player-stats-team-img
3 5/7(71%) - - - 0.05 1/3(33%) 15 - 1/1(100%) 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Veiga G.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 11/14(79%) - - - 0.04 3/5(60%) 31 - 2/5(40%) - - -
player-stats-img
Bednarek J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 50/56(89%) - - - 0.01 2/5(40%) 68 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Fofana S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 6/6(100%) - - - - 2/2(100%) 15 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Zalazar R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 36/47(77%) - - - 0.04 10/20(50%) 74 4/5(80%) - 3/5(60%) 2 -
player-stats-img
Aquino Cossa P.
Phía trước player-stats-team-img
1 11/16(69%) 1 - - 0.13 5/6(83%) 29 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Froholdt V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/18(67%) - - 1 0.01 7/9(78%) 28 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Gomez V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 32/39(82%) - - - 0.02 8/13(62%) 51 1/3(33%) - - 2 -
player-stats-img
Grillitsch F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 65/74(88%) - - - 0.02 8/10(80%) 84 4/6(67%) - - 1 -
player-stats-img
Horta R.
Phía trước player-stats-team-img
1 39/44(89%) - - - 0.02 14/17(82%) 59 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Martinez G.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/6(83%) - - - - 3/4(75%) 9 - - - 1 -
player-stats-img
Niakate S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 21/25(84%) - - - - 1/2(50%) 34 2/3(67%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Victor P.
Phía trước player-stats-team-img
1 20/20(100%) - - - 0.03 7/7(100%) 36 - - - - -
player-stats-img
Arrey-Mbi B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 30/32(94%) - - - - 2/2(100%) 48 - - - 2 -
player-stats-img
Costa D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 26/38(68%) - - - - - 46 4/16(25%) - - - -
player-stats-img
Dorgeles M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 2/3(67%) 9 - - - - -
player-stats-img
Fernandes M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/22(82%) - - - 0.01 2/3(67%) 57 1/1(100%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Gorby J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/6(100%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Gul D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 9 - - - 3 -
player-stats-img
Hornicek L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 26/39(67%) - - - - - 51 4/16(25%) - - - -
player-stats-img
Kiwior J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 42/49(86%) - - - 0.01 4/7(57%) 59 2/7(29%) - - - -
player-stats-img
Lagerbielke G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 57/62(92%) - - - 0.02 6/9(67%) 76 1/3(33%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Moffi T.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/4(50%) - - - - 1/2(50%) 5 - - - - -
player-stats-img
Moscardo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/14(100%) - - - - 2/2(100%) 16 - - - - -
player-stats-img
Moutinho J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 52/55(95%) - - - 0.02 8/8(100%) 63 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Navarro F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Rodrigues D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 22/24(92%) - - - 0.04 4/4(100%) 36 1/1(100%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Rosario P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/8(88%) - - - - 1/2(50%) 10 - - - - -
player-stats-img
Sainz B.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 2 - - - - 1
player-stats-img
Sanusi Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/23(78%) - - - 0.02 3/5(60%) 44 - - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Varela A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 22/24(92%) - - - 0.01 5/5(100%) 30 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Zalazar R.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 1/3(33%) 5/13(38%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Fernandes M.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 - 10/13(77%) - 4/7(57%) 2 2 - - -
player-stats-img
Gul D.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 4/10(40%) 4 - 1 - - - -
player-stats-img
Moutinho J.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 4/9(44%) 2 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Pietuszewski O.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 3/9(33%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Niakate S.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/2(100%) 5/8(63%) 3 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Victor P.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 1/8(13%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Arrey-Mbi B.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/4(25%) 4/5(80%) 1 1/2(50%) 1 4 - - -
player-stats-img
Froholdt V.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/4(50%) 4/5(80%) 1 1/3(33%) 1 1 - - -
player-stats-img
Lagerbielke G.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 4/6(67%) 2 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Rodrigues D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 2/7(29%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Veiga G.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/7(29%) 2 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Bednarek J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 5/7(71%) - - - 1 10 - - -
player-stats-img
Gomez V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 3/5(60%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Grillitsch F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 3/5(60%) - 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Varela A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 3/5(60%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Gomes W.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Sanusi Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 5/6(83%) - 1/2(50%) 2 2 - - -
player-stats-img
Aquino Cossa P.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) - - - 1 - - - -
player-stats-img
Fofana S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Kiwior J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 2/2(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Horta R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 1 - 1 -
player-stats-img
Martinez G.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Moffi T.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Costa D.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Dorgeles M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Gorby J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Hornicek L.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 4 - - -
player-stats-img
Navarro F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Rosario P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Moscardo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Sainz B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Costa D.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.24 - 0.76 1 1 5 -
player-stats-img
Hornicek L.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.64 1 1.36 2 3 7 4
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close