Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

NK Bravo - Gorica · 19.03.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Svetlin T.) Trontelj Z.
change-icon
90+2’
3 : 1
88’
3 : 1
82’
2 : 2
78’
2 : 2
goals-icon
Baruca L. (Hrka D.)
(Stor L.) Busnja D.
change-icon
78’
3 : 1
71’
2 : 2
goals-icon
Krajnc A. (Stankovski L.)
63’
2 : 1
63’
1 : 2
goals-icon
Karrica B. (Kolobaric D.)
54’
1 : 1
47’
0 : 1
46’
0 : 1
goals-icon
Juncaj S. (Petrovic Z.)
46’
0 : 1
goals-icon
Vekic L. (Velikonja E.)
0 : 0
Hiệp 1
45’
0 : 1
36’
1 : 0
35’
0 : 1
19’
0 : 1
13’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Tấn công
8
Những cú sút vào khung thành
1
Kỷ luật
18
Fouls
13
0
Thẻ đỏ
1
2
Thẻ vàng
4
Khác
13
Ném phạt thành công
19
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

NK Bravo NK Bravo
Gorica Gorica
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

NK Bravo NK Bravo
Gorica Gorica
#
Bàn thắng
  • 10 Kramaric M. Kramaric M.
    11
  • 95 Stor L. Stor L.
    6
  • 30 Kurtovic A. Kurtovic A.
    3
  • 55 Krizan M. Krizan M.
    2
  • 14 Svetlin T. Svetlin T.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Velikonja E. Velikonja E.
    6
  • 9 Kolobaric D. Kolobaric D.
    5
  • 99 Krajnc A. Krajnc A.
    4
  • 52 Vekic L. Vekic L.
    3
  • 10 Ilicic M. Ilicic M.
    3

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Bravo Ljubljana và ND Gorica là 0-0. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây, Bravo Ljubljana đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi ND Gorica thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 10-6 nghiêng về phía Bravo Ljubljana.

Bạn có biết rằng Bravo Ljubljana ghi 36% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Bravo Ljubljana ghi 4% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng ND Gorica ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Slovenia Giải vô địch quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa NK Bravo và Gorica sẽ diễn ra vào 19.03 lúc 08:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

NK Bravo

8 / 10 of last matches NK Bravo in all competitions had less than 2 goals

NK Bravo

8 / 10 of last matches NK Bravo in Giải vô địch quốc gia had less than 2 goals

NK Bravo Gorica

7 / 9 of the last matches between the teams were less than 2 goals

Gorica

6 / 10 of last matches Gorica in all competitions had less than 2 goals

Gorica

7 / 10 of last matches Gorica in Giải vô địch quốc gia had less than 2 goals

NK Bravo

8 / 10 of last matches NK Bravo in all competitions scored at least 1 goal

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. SNL
# Đội T Dim T V Đ B
7
NK Radomlje NK Radomlje 36 44 10 14 12 35:53
6
Koper Koper 36 50 14 8 14 46:40
8
NK Bravo NK Bravo 36 36 9 9 18 33:41
9
Gorica Gorica 36 27 5 12 19 31:57
10
MND Tabor Sežana MND Tabor Sežana 36 24 3 15 18 29:63
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Chủ Nhật 19 tháng 3 2023
Slovenia

Slovenia, Ljubljana,

Zsd Ljubljana Stadium

Trọng tài
Sagrkovic Asmir Slovenia
Tấn công
8
Những cú sút vào khung thành
1
Kỷ luật
18
Fouls
13
0
Thẻ đỏ
1
2
Thẻ vàng
4
Khác
13
Ném phạt thành công
19
7
Đá phạt góc
1
39
Ném biên
25

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

NK Bravo NK Bravo
Gorica Gorica
#
Bàn thắng
  • 10 Kramaric M. Kramaric M.
    11
  • 95 Stor L. Stor L.
    6
  • 30 Kurtovic A. Kurtovic A.
    3
  • 55 Krizan M. Krizan M.
    2
  • 14 Svetlin T. Svetlin T.
    2
  • 95 Simon N. Simon N.
    2
  • 23 Flakus Bosilj D. Flakus Bosilj D.
    2
  • 50 Jaksic N. Jaksic N.
    1
  • 11 Maruzin L. Maruzin L.
    1
  • 21 Busnja D. Busnja D.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Velikonja E. Velikonja E.
    6
  • 9 Kolobaric D. Kolobaric D.
    5
  • 99 Krajnc A. Krajnc A.
    4
  • 52 Vekic L. Vekic L.
    3
  • 10 Ilicic M. Ilicic M.
    3
  • 51 Mevlja N. Mevlja N.
    2
  • 28 Ahmetaj A. Ahmetaj A.
    2
  • 10 Stankovski L. Stankovski L.
    2
  • 55 Cerovec D. Cerovec D.
    1
  • 30 Marinic L. Marinic L.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close