Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Cosenza Calcio - Union Brescia · 12.04.2025

Giải Serie B

Giải Serie B

Vòng 33
Th 7 12 thg 4 2025 - 09:00
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Dalle Mura C.) Zilli M.
goals-icon
90+3’
1 : 1
90+1’
1 : 1
88’
0 : 2
goals-icon
Galazzi N. (Bertagnoli M.)
88’
0 : 2
88’
0 : 2
goals-icon
Bjarnason B. (Amoako Nuamah P.)
(Pinna A.) Kouan C.
change-icon
84’
1 : 1
83’
0 : 2
(Venturi M.) Zilli M.
change-icon
80’
1 : 1
72’
0 : 2
goals-icon
Calvani G. (Besaggio M.)
71’
0 : 2
goals-icon
Juric A. (Borrelli G.)
(Florenzi A.) Fumagalli T.
change-icon
67’
1 : 1
62’
0 : 2
goals-icon
Jallow A. (Corrado N.)
58’
1 : 1
0 : 1
(Cimino B.) Ciervo R.
change-icon
46’
1 : 1
(Cruz J.) Mazzocchi S.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
45+1’
1 : 1
38’
0 : 2
26’
0 : 1
Florenzi A. (Bàn phản lưới nhà)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.82
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.48
64%
Sở hữu bóng
36%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Cosenza Calcio Cosenza Calcio
Union Brescia Union Brescia
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cosenza Calcio Cosenza Calcio
Union Brescia Union Brescia
#
Bàn thắng
  • 9 Artistico G. Artistico G.
    7
  • 99 Fumagalli T. Fumagalli T.
    4
  • 16 Ricciardi M. Ricciardi M.
    4
  • 30 Mazzocchi S. Mazzocchi S.
    4
  • 28 Zilli M. Zilli M.
    3
#
Bàn thắng
  • 29 Borrelli G. Borrelli G.
    6
  • 11 Moncini G. Moncini G.
    5
  • 29 Verreth M. Verreth M.
    4
  • 8 Bjarnason B. Bjarnason B.
    4
  • 99 Bianchi F. Bianchi F.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Cosenza Calcio và Brescia là 1-2. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi Cosenza Calcio chơi trên sân nhà, Cosenza Calcio đã thắng 1 trận, có 4 trận hòa trong khi Brescia thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 11-9 nghiêng về phía Brescia.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây, Cosenza Calcio đã thắng 4 trận, có 5 trận hòa trong khi Brescia thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 24-18 nghiêng về phía Brescia.

Mùa trước Brescia thắng cả hai trận gặp Cosenza Calcio (1-0 trên sân nhà và 2-1 trên sân khách)

Bạn có biết rằng Cosenza Calcio ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Cosenza Calcio và Union Brescia, là một phần của Giải Serie B (Ý), được lên lịch vào 12.04 lúc 09:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Cosenza Calcio

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Cosenza Calcio trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cosenza Calcio

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Cosenza Calcio in Giải Serie B kết thúc trong thất bại

Union Brescia

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Union Brescia trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Union Brescia

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Union Brescia trong Giải Serie B kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Union Brescia

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Serie B

Cosenza Calcio

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Cosenza Calcio chiến thắng trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B
# Đội T Dim T V Đ B
17
Sampdoria Sampdoria 38 41 8 17 13 38:49
18
Union Brescia Union Brescia 38 39 9 16 13 42:48
19
Cittadella Cittadella 38 39 10 9 19 30:56
20
Cosenza Calcio Cosenza Calcio 38 30 7 13 18 32:56
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 12 tháng 4 2025
Ý

Ý, Cosenza,

Stadio San Vito

Trọng tài
Prontera Alessandro Ý

Đội hình

Cosenza Calcio Cosenza Calcio
Union Brescia Union Brescia
Thống Kê Chính
1.82
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.48
64%
Sở hữu bóng
36%
21
Tổng số cú sút
11
4
Những cú sút vào khung thành
1
83% 365/438
Đường chuyền
185/261 71%
7
Đá phạt góc
7
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
21
Tổng số cú sút
11
4
Những cú sút vào khung thành
1
1.06
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0
9
Sút xa khung thành
4
15
Cú sút trong Vùng
6
6
Cú sút ngoài Vùng
4
8
Các cú đánh bị chặn
6
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
83% 365/438
Đường chuyền
185/261 71%
49% 21/43
Đường Chuyền Dài
24/62 39%
78% 136/174
Đường chuyền ở phần ba cuối
55/92 60%
1.64
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.48
33% 15/45
Chuyền bóng
7/15 47%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
40
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
17
Đá phạt
12
7
Đá phạt góc
7
Phòng thủ
12
Fouls
17
3
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
1
63
Trận đấu tay đôi thắng
52
50% 8/16
Tranh bóng
8/16 50%
28
Phá bóng
43
5
Cắt bóng
6
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
3
0
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.06
0
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.31

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cosenza Calcio Cosenza Calcio
Union Brescia Union Brescia
#
Bàn thắng
  • 9 Artistico G. Artistico G.
    7
  • 99 Fumagalli T. Fumagalli T.
    4
  • 16 Ricciardi M. Ricciardi M.
    4
  • 30 Mazzocchi S. Mazzocchi S.
    4
  • 28 Zilli M. Zilli M.
    3
  • 11 D'Orazio T. D'Orazio T.
    2
  • 25 Pinna A. Pinna A.
    2
  • 34 Florenzi A. Florenzi A.
    2
  • 31 Ricci G. Ricci G.
    1
  • 13 Strizzolo L. Strizzolo L.
    1
#
Bàn thắng
  • 29 Borrelli G. Borrelli G.
    6
  • 11 Moncini G. Moncini G.
    5
  • 29 Verreth M. Verreth M.
    4
  • 8 Bjarnason B. Bjarnason B.
    4
  • 99 Bianchi F. Bianchi F.
    4
  • 28 Adorni D. Adorni D.
    3
  • 77 Juric A. Juric A.
    3
  • 19 Corrado N. Corrado N.
    1
  • 27 Olzer G. Olzer G.
    1
  • 39 Besaggio M. Besaggio M.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie B

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close