Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Millwall - Brighton&Hove Albion · 17.03.2019

Cúp FA

Cúp FA

CN 17 thg 3 2019 - 10:00
FT (P)
2
2
Hình phạt: (4-5)

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
Hiệp 1

Số liệu thống kê

39%
Sở hữu bóng
61%
Tấn công
14
Tổng số mũi chích ngừa
17
6
Những cú sút vào khung thành
8
5
Sút xa khung thành
5
3
Ảnh bị chặn
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Millwall Millwall
Brighton&Hove Albion Brighton&Hove Albion
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Millwall Millwall
Brighton&Hove Albion Brighton&Hove Albion
#
Bàn thắng
  • 17 Ferguson S. Ferguson S.
    2
  • 3 Wallace M. Wallace M.
    2
  • 5 Cooper J. Cooper J.
    1
  • 15 Pearce A. Pearce A.
    1
  • 10 O Brien A. O Brien A.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Locadia J. Locadia J.
    2
  • 93 Knockaert A. Knockaert A.
    2
  • 25 Murray G. Murray G.
    2
  • 7 Andone F. Andone F.
    2
  • 8 Bissouma Y. Bissouma Y.
    1

Thống kê từ 18/19 mùa của Cúp FA

Sự kiện trận đấu

Millwall đã không thể thắng 4 trận liên tiếp trên sân nhà.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Millwall và Brighton & Hove Albion là 0-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Millwall wins 1st half in 27% of their matches, Brighton & Hove Albion in 20% of their matches.

Millwall wins 27% of halftimes, Brighton & Hove Albion wins 20%.

Brighton & Hove Albion's performance of the last 5 matches is better than Millwall's.

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

10:00

Chủ Nhật 17 tháng 3 2019
Anh

Anh, London,

The den

Trọng tài
Kavanagh Chris Anh

Sự tham dự

17137
39%
Sở hữu bóng
61%
Tấn công
14
Tổng số mũi chích ngừa
17
6
Những cú sút vào khung thành
8
5
Sút xa khung thành
5
3
Ảnh bị chặn
4
6
Thủ môn cứu thua
4
Kỷ luật
10
Fouls
7
1
Thẻ đỏ
0
Khác
12
Ném phạt thành công
11
4
Đá phạt góc
6
1
Ngoại vi
5
26
Ném biên
38

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Millwall Millwall
Brighton&Hove Albion Brighton&Hove Albion
#
Bàn thắng
  • 17 Ferguson S. Ferguson S.
    2
  • 3 Wallace M. Wallace M.
    2
  • 5 Cooper J. Cooper J.
    1
  • 15 Pearce A. Pearce A.
    1
  • 10 O Brien A. O Brien A.
    1
  • 19 Gregory L. Gregory L.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Locadia J. Locadia J.
    2
  • 93 Knockaert A. Knockaert A.
    2
  • 25 Murray G. Murray G.
    2
  • 7 Andone F. Andone F.
    2
  • 8 Bissouma Y. Bissouma Y.
    1
  • 7 March S. March S.
    1

Thống kê từ 18/19 mùa của Cúp FA

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close