Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Central Coast Mariners - Brisbane Roar · 10.04.2026

A-League

A-League

Vòng 24
Th 6 10 thg 4 2026 - 05:35
Hoàn thành
2
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
2 : 2
87’
3 : 1
(Auglah A.) Paull N.
change-icon
85’
3 : 1
81’
2 : 2
goals-icon
Halloran B. (Vrakas G.)
(Lavale O.) De Lima A.
change-icon
81’
3 : 1
74’
2 : 2
goals-icon
Lauton J. (O'Shea J.)
(Mauragis L.) Steele H.
change-icon
70’
3 : 1
63’
2 : 2
goals-icon
Hore H. (Ruhs M.)
63’
2 : 2
goals-icon
MacNicol Q. (Thom N.)
61’
3 : 1
61’
2 : 2
(Mauragis L.) Blair N.
goals-icon
58’
2 : 1
(Eames H.) Mantell J.
goals-icon
51’
1 : 1
0 : 1
(Brandtman B.) Donnell C.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
(Sabit J.) Blair N.
change-icon
45’
1 : 1
25’
0 : 2
12’
1 : 1
4’
0 : 1
goals-icon
Klein S. (McGarry J.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.34
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.24
51%
Sở hữu bóng
49%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Central Coast Mariners Central Coast Mariners
Brisbane Roar Brisbane Roar
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Central Coast Mariners Central Coast Mariners
Brisbane Roar Brisbane Roar
#
Bàn thắng
  • 11 Sabit J. Sabit J.
    6
  • 72 Auglah A. Auglah A.
    5
  • 8 Mccalmont A. Mccalmont A.
    4
  • 37 Brandtman B. Brandtman B.
    4
  • 10 Di Pizio M. Di Pizio M.
    3
#
Bàn thắng
  • 17 Vidic J. Vidic J.
    4
  • 8 Klein S. Klein S.
    4
  • 9 Long C. Long C.
    4
  • 60 Valkanis D. Valkanis D.
    3
  • 26 O'Shea J. O'Shea J.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của A-League

Sự kiện trận đấu

Trong 33 lần gặp nhau gần đây khi Central Coast Mariners FC chơi trên sân nhà, Central Coast Mariners FC đã thắng 5 trận, có 6 trận hòa trong khi Brisbane Roar FC thắng 22 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 65-39 nghiêng về phía Brisbane Roar FC.

Trong 67 lần gặp nhau gần đây, Central Coast Mariners FC đã thắng 16 trận, có 14 trận hòa trong khi Brisbane Roar FC thắng 37 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 116-80 nghiêng về phía Brisbane Roar FC.

Kết quả mùa giải trước: 1-2 (sân của Central Coast Mariners FC) và 1-3 (sân của Brisbane Roar FC).

Bạn có biết rằng Central Coast Mariners FC ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng Central Coast Mariners FC ghi 6% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu A-League (Úc) sắp tới giữa Central Coast Mariners và Brisbane Roar sẽ diễn ra vào 10.04 lúc 05:35. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Central Coast Mariners v Brisbane Roar và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Central Coast Mariners

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Central Coast Mariners không vẽ

Central Coast Mariners

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong A-League Central Coast Mariners không vẽ

Central Coast Mariners Brisbane Roar

10 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Brisbane Roar

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Brisbane Roar không vẽ

Brisbane Roar

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong A-League Brisbane Roar không vẽ

Central Coast Mariners

2 / 10 trận đấu cuối cùng Central Coast Mariners trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

05:35

Thứ Sáu 10 tháng 4 2026
Úc

Úc, Gosford,

Central Coast Stadium

Trọng tài
Shakespear Nathan Úc
Central Coast Mariners Central Coast Mariners
Brisbane Roar Brisbane Roar
Thống Kê Chính
0.34
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.24
51%
Sở hữu bóng
49%
5
Tổng số cú sút
15
4
Những cú sút vào khung thành
6
81% 320/397
Đường chuyền
312/382 82%
1
Đá phạt góc
10
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
5
Tổng số cú sút
15
4
Những cú sút vào khung thành
6
0.28
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.57
1
Sút xa khung thành
7
3
Cú sút trong Vùng
10
2
Cú sút ngoài Vùng
5
0
Các cú đánh bị chặn
2
0
Sút trúng cột
2
1
Bàn thắng bằng đầu
2
Đường chuyền
81% 320/397
Đường chuyền
312/382 82%
38% 18/48
Đường Chuyền Dài
30/60 50%
54% 36/67
Đường chuyền ở phần ba cuối
87/124 70%
0.21
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.75
17% 2/12
Chuyền bóng
3/25 12%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
8
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
27
3
Ngoại vi
1
15
Đá phạt
10
1
Đá phạt góc
10
18
Ném biên
24
Phòng thủ
10
Fouls
15
3
Thẻ vàng
2
49
Trận đấu tay đôi thắng
44
55% 11/20
Tranh bóng
10/15 67%
30
Phá bóng
26
7
Cắt bóng
2
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
2
1.57
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.28
-0.43
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.72

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Central Coast Mariners Central Coast Mariners
Brisbane Roar Brisbane Roar
#
Bàn thắng
  • 11 Sabit J. Sabit J.
    6
  • 72 Auglah A. Auglah A.
    5
  • 8 Mccalmont A. Mccalmont A.
    4
  • 37 Brandtman B. Brandtman B.
    4
  • 10 Di Pizio M. Di Pizio M.
    3
  • 9 Blair N. Blair N.
    3
  • 5 Mauragis L. Mauragis L.
    2
  • 23 Lavale O. Lavale O.
    2
  • 14 Duarte N. Duarte N.
    1
  • 26 Tapp B. Tapp B.
    1
#
Bàn thắng
  • 17 Vidic J. Vidic J.
    4
  • 8 Klein S. Klein S.
    4
  • 9 Long C. Long C.
    4
  • 60 Valkanis D. Valkanis D.
    3
  • 26 O'Shea J. O'Shea J.
    2
  • 25 D'Agostino N. D'Agostino N.
    2
  • 22 Herrington L. Herrington L.
    1
  • 16 Dench M. Dench M.
    1
  • 19 Ruhs M. Ruhs M.
    1
  • 10 Vrakas G. Vrakas G.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của A-League

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Salas Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.16 - 27/35(77%) - -
player-stats-img
Donnell C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 45 - - - 0.01 - 12/17(71%) - -
player-stats-img
Lauton J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 17 1 0.22 - - 1 2/3(67%) - -
player-stats-img
O'Shea J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 73 - - - 0.04 - 39/45(87%) - -
player-stats-img
Lode M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.03 - 54/59(92%) - -
player-stats-img
Mauragis L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 70 - - 1 0.13 - 18/26(69%) 1 -
player-stats-img
Donachie J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 63/73(86%) 1 -
player-stats-img
Klein S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 1 0.3 - 0.06 3 21/29(72%) 1 -
player-stats-img
McGarry J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.05 1 0.14 2 20/24(83%) - -
player-stats-img
MacNicol Q.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 27 - 0.12 - 0.03 2 5/6(83%) - -
player-stats-img
Redmayne A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 12/19(63%) - -
player-stats-img
Tapp B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 53/57(93%) - -
player-stats-img
Maieroni N.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 90 - 0.15 - 0.02 4 45/52(87%) - -
player-stats-img
Ruhs M.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 63 - 0.21 - 0.03 1 6/9(67%) 1 -
player-stats-img
Brandtman B.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 45 - - - - - 10/15(67%) - -
player-stats-img
Vrakas G.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 81 - - - 0.19 - 14/17(82%) - -
player-stats-img
Auglah A.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 85 - - - 0.02 - 11/15(73%) - -
player-stats-img
Eames H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.01 1 0.01 1 46/57(81%) - -
player-stats-img
Hore H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 27 - 0.16 - 0.01 1 8/10(80%) - -
player-stats-img
Steele H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 20 - - - - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Roux S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.01 - 44/55(80%) - -
player-stats-img
Thom N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 63 - 0.03 - 0.01 1 5/9(56%) - -
player-stats-img
Sabit J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 45 - 0.09 - - 1 5/8(63%) - -
player-stats-img
Valkanis D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.01 - 42/48(88%) - -
player-stats-img
Bouzanis D.
Thủ môn player-stats-team-img
5.5 90 - - - - - 21/32(66%) - -
player-stats-img
Lavale O.
Phía trước player-stats-team-img
5.3 81 - - - - - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Halloran B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Paull N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Maieroni N.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.03 3 - - 2 2
player-stats-img
Klein S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.64 1 - 1 2 1
player-stats-img
MacNicol Q.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
McGarry J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.14 1 - - - 2
player-stats-img
Eames H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Hore H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Lauton J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.65 - - 1 1 -
player-stats-img
Ruhs M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.11 - - - 1 -
player-stats-img
Sabit J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - 1 -
player-stats-img
Thom N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Auglah A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bouzanis D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Brandtman B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Donachie J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Donnell C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Halloran B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lavale O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lode M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mauragis L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
O'Shea J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Paull N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Redmayne A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Roux S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Salas Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Steele H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tapp B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Valkanis D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vrakas G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Klein S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 21/29(72%) - - - 0.06 8/13(62%) 44 - - 1/3(33%) 2 -
player-stats-img
Lavale O.
Phía trước player-stats-team-img
3 4/6(67%) - - - - - 16 - - - - 2
player-stats-img
Maieroni N.
Phía trước player-stats-team-img
3 45/52(87%) - - - 0.02 9/12(75%) 69 8/9(89%) - - - -
player-stats-img
Ruhs M.
Phía trước player-stats-team-img
3 6/9(67%) - - - 0.03 2/4(50%) 24 - 1/3(33%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Salas Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 27/35(77%) 1 - - 0.16 6/12(50%) 76 4/6(67%) 1/3(33%) 3/4(75%) 1 -
player-stats-img
Hore H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 8/10(80%) - 1 - 0.01 6/8(75%) 21 - - - - -
player-stats-img
Lauton J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2/3(67%) - - - - 1/2(50%) 9 - - - - -
player-stats-img
MacNicol Q.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 5/6(83%) - - - 0.03 2/3(67%) 10 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
McGarry J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 20/24(83%) - - 1 0.14 12/14(86%) 47 1/2(50%) 1/7(14%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Sabit J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 5/8(63%) - - - - - 15 - - - - -
player-stats-img
Thom N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 5/9(56%) - - - 0.01 4/6(67%) 22 - - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Donachie J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 63/73(86%) - - - 0.01 3/9(33%) 84 6/10(60%) - - 1 -
player-stats-img
Lode M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 54/59(92%) - - - 0.03 11/13(85%) 73 3/6(50%) - - 1 1
player-stats-img
O'Shea J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 39/45(87%) - - - 0.04 13/14(93%) 53 4/8(50%) - - - -
player-stats-img
Vrakas G.
Phía trước player-stats-team-img
1 14/17(82%) - - - 0.19 9/12(75%) 32 1/2(50%) - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Auglah A.
Phía trước player-stats-team-img
- 11/15(73%) - - - 0.02 2/4(50%) 27 - 1/2(50%) - 3 1
player-stats-img
Bouzanis D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/32(66%) - - - - - 37 7/17(41%) - - - -
player-stats-img
Brandtman B.
Phía trước player-stats-team-img
- 10/15(67%) - - - - 2/6(33%) 23 1/2(50%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Donnell C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/17(71%) - - - 0.01 6/8(75%) 30 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Eames H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 46/57(81%) - - 1 0.01 6/8(75%) 77 4/7(57%) - - 1 -
player-stats-img
Halloran B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 1/1(100%) 7 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Mauragis L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/26(69%) 1 - 1 0.13 5/6(83%) 39 - 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Paull N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Redmayne A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 12/19(63%) - - - - - 36 1/8(13%) - - 1 -
player-stats-img
Roux S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 44/55(80%) - - - 0.01 - 75 - - - 1 -
player-stats-img
Steele H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - - 1/2(50%) 12 - - - - -
player-stats-img
Tapp B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 53/57(93%) - - - - 2/3(67%) 71 3/3(100%) - - - -
player-stats-img
Valkanis D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 42/48(88%) - - - 0.01 3/7(43%) 60 1/5(20%) - - 1 1
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Klein S.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 3/5(60%) 2/10(20%) 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Eames H.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 2/2(100%) 5/10(50%) - 2/4(50%) 1 3 1 - -
player-stats-img
Salas Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/3(67%) 6/8(75%) - 2/2(100%) - 8 - - -
player-stats-img
Thom N.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 2/4(50%) 3/6(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Vrakas G.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 4/10(40%) 2 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Donachie J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 4/6(67%) 2/2(100%) 1 1/1(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Lavale O.
Phía trước player-stats-team-img
8 2/5(40%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Lode M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/4(50%) 4/4(100%) - 3/3(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Valkanis D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/4(25%) 2/3(67%) 1 - - 7 - - -
player-stats-img
Brandtman B.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Donnell C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) 1 3/3(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Maieroni N.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 3 - 1 2 - - -
player-stats-img
McGarry J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 2 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Sabit J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Lauton J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Mauragis L.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 3/4(75%) 1 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Roux S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 2 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Ruhs M.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Auglah A.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 4/4(100%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Hore H.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Tapp B.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 2/2(100%) - - 1 9 - - -
player-stats-img
Halloran B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
O'Shea J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Paull N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Redmayne A.
Thủ môn player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Bouzanis D.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
MacNicol Q.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Steele H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - 3 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Redmayne A.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.43 4 1.57 2 - 9 -
player-stats-img
Bouzanis D.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.72 2 0.28 2 1 2 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close