Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Bromley - Wycombe Wanderers · 26.08.2025

Cúp EFL

Cúp EFL

Vòng 2
Th 3 26 thg 8 2025 - 14:45
FT (P)
1
1
Hình phạt: (4-5)

Chi tiết trận đấu

Loạt hình phạt
(Bỏ lỡ) Hondermarck W.
5 : 5
4 : 5
goals-icon
Stones C. (Hình phạt)
(Hình phạt) Cameron K.
goals-icon
4 : 4
3 : 4
goals-icon
Back F. (Hình phạt)
(Bỏ lỡ) Webster B.
4 : 3
3 : 4
Westergaard M. (Bỏ lỡ)
(Hình phạt) Ifill M.
goals-icon
3 : 3
2 : 3
goals-icon
Lowry A. (Hình phạt)
(Hình phạt) Odutayo I.
goals-icon
2 : 2
1 : 2
goals-icon
Hartridge A. (Hình phạt)
(Bỏ lỡ) Arthurs J.
2 : 1
1 : 2
(Hình phạt) Michael Cheek
goals-icon
1 : 1
0 : 1
goals-icon
Wycombe Wanderers (Hình phạt)
0 : 0
Hiệp 2
85’
1 : 2
goals-icon
Stones C. (Abbott G.)
80’
1 : 2
goals-icon
Olabiyi M. (Tilley J.)
69’
1 : 2
goals-icon
Gregory A. (Allen T.)
(Kabamba N.) Umolu J.
change-icon
60’
2 : 1
(Krauhaus B.) Hondermarck W.
change-icon
60’
2 : 1
(Dinanga M.) Michael Cheek
change-icon
60’
2 : 1
(Pinnock M.) Odutayo I.
change-icon
59’
2 : 1
46’
1 : 2
goals-icon
Lowry A. (Henderson E.)
1 : 1
Hiệp 1
35’
1 : 1
5’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.12
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.91
30%
Sở hữu bóng
70%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Bromley Bromley
Wycombe Wanderers Wycombe Wanderers
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Bromley Bromley
Wycombe Wanderers Wycombe Wanderers
#
Bàn thắng
  • 25 Elerewe D. Elerewe D.
    1
  • 20 Arthurs J. Arthurs J.
    1
#
Bàn thắng
  • 28 Westergaard M. Westergaard M.
    1
  • 8 Munce C. Munce C.
    1
  • 24 McNeilly D. McNeilly D.
    1
  • 12 Woodrow C. Woodrow C.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp EFL

Sự kiện trận đấu

Bromley đã bất bại 6 trận gần đây nhất.

Wycombe Wanderers đã ghi ít nhất một bàn trong 6 trận liên tiếp.

Bromley wins 1st half in 31% of their matches, Wycombe Wanderers in 30% of their matches.

Bromley wins 31% of halftimes, Wycombe Wanderers wins 30%.

When Bromley leads 1-0 at home, they win in 61% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Bromley và Wycombe Wanderers, là một phần của Cúp EFL (Anh), được lên lịch vào 26.08 lúc 14:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Bromley

4 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Bromley trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Bromley

5 / 10của trận đấu cuối cùng Bromley trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Bromley

1 / 1 của trận đấu cuối cùng Bromley in Cúp EFL kết thúc trong một trận hòa

Wycombe Wanderers

3 / 10của trận đấu cuối cùng Wycombe Wanderers trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Bromley

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Bromley trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Wycombe Wanderers

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Wycombe Wanderers trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Ba 26 tháng 8 2025
Anh

Anh, Bromley,

Courage Stadium

Trọng tài
Parsons Thomas Anh
Bromley Bromley
Wycombe Wanderers Wycombe Wanderers
Thống Kê Chính
1.12
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.91
30%
Sở hữu bóng
70%
16
Tổng số cú sút
15
6
Những cú sút vào khung thành
5
55% 121/222
Đường chuyền
461/532 87%
4
Đá phạt góc
5
Cú sút
16
Tổng số cú sút
15
6
Những cú sút vào khung thành
5
2
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.21
4
Sút xa khung thành
5
12
Cú sút trong Vùng
8
4
Cú sút ngoài Vùng
7
6
Các cú đánh bị chặn
5
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
55% 121/222
Đường chuyền
461/532 87%
22% 16/73
Đường Chuyền Dài
22/42 52%
42% 49/117
Đường chuyền ở phần ba cuối
96/121 79%
1.03
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.92
31% 5/16
Chuyền bóng
4/18 22%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
32
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
23
2
Ngoại vi
3
10
Đá phạt
14
4
Đá phạt góc
5
27
Ném biên
32
Phòng thủ
14
Fouls
11
67
Trận đấu tay đôi thắng
61
57% 17/30
Tranh bóng
10/21 48%
9
Cắt bóng
8
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
5
1.21
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2
0.21
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Bromley Bromley
Wycombe Wanderers Wycombe Wanderers
#
Bàn thắng
  • 25 Elerewe D. Elerewe D.
    1
  • 20 Arthurs J. Arthurs J.
    1
#
Bàn thắng
  • 28 Westergaard M. Westergaard M.
    1
  • 8 Munce C. Munce C.
    1
  • 24 McNeilly D. McNeilly D.
    1
  • 12 Woodrow C. Woodrow C.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp EFL

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close