Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Accrington Stanley - Doncaster Rovers · 26.08.2025

Cúp EFL

Cúp EFL

Vòng 2
Th 3 26 thg 8 2025 - 14:45
Hoàn thành
0
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Henderson A.) Tunstall F.
change-icon
85’
1 : 2
82’
0 : 2
(Pye L.) Madden P.
change-icon
78’
1 : 1
77’
0 : 2
goals-icon
Clifton H. (Molyneux L.)
75’
0 : 1
71’
1 : 0
68’
0 : 1
goals-icon
Molyneux L. (Ajayi O.)
68’
0 : 1
goals-icon
Middleton G. (Gibson J.)
67’
0 : 1
goals-icon
Bailey O. (Sbarra J.)
67’
0 : 1
goals-icon
Ironside J. (Hanlan B.)
65’
1 : 0
(Popoola A.) Sinclair I.
change-icon
61’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.24
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.15
35%
Sở hữu bóng
65%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Accrington Stanley Accrington Stanley
Doncaster Rovers Doncaster Rovers
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Accrington Stanley Accrington Stanley
Doncaster Rovers Doncaster Rovers
#
Bàn thắng
  • 9 Mooney K. Mooney K.
    2
  • 39 Woods J. Woods J.
    1
  • 19 Popoola A. Popoola A.
    1
  • 10 Henderson A. Henderson A.
    1
#
Bàn thắng
  • 33 Close B. Close B.
    2
  • 22 Gotts R. Gotts R.
    1
  • 16 Nixon T. Nixon T.
    1
  • 25 Ajayi O. Ajayi O.
    1
  • 4 Bailey O. Bailey O.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp EFL

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Accrington Stanley chơi trên sân nhà, Accrington Stanley đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi Doncaster Rovers thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 9-6 nghiêng về phía Accrington Stanley.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây, Accrington Stanley đã thắng 6 trận, có 6 trận hòa trong khi Doncaster Rovers thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 25-19 nghiêng về phía Doncaster Rovers.

Doncaster Rovers đã bất bại 20 trận gần đây nhất.

Doncaster Rovers đã thắng 3 trận liên tiếp trên sân khách.

Doncaster Rovers đã bất bại 10 trận liên tiếp trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Cúp EFL sắp tới bao gồm trận đấu giữa Accrington Stanley và Doncaster Rovers sẽ diễn ra vào 26.08 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Accrington Stanley

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Accrington Stanley trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Accrington Stanley

2 / 2 của trận đấu cuối cùng Accrington Stanley trong Cúp EFL kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Accrington Stanley

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Cúp EFL

Doncaster Rovers

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Doncaster Rovers trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Doncaster Rovers

1 / 2 của trận đấu cuối cùng Doncaster Rovers in Cúp EFL kết thúc trong thất bại

Accrington Stanley

3 / 10của trận đấu cuối cùng Accrington Stanley trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Ba 26 tháng 8 2025
Anh

Anh, Accrington,

The Crown Ground

Trọng tài
Kennard-Kettle Zac Anh
Accrington Stanley Accrington Stanley
Doncaster Rovers Doncaster Rovers
Thống Kê Chính
0.24
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.15
35%
Sở hữu bóng
65%
6
Tổng số cú sút
14
3
Những cú sút vào khung thành
5
65% 186/286
Đường chuyền
407/511 80%
1
Đá phạt góc
12
2
Thẻ vàng
0
Cú sút
6
Tổng số cú sút
14
3
Những cú sút vào khung thành
5
0.04
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.24
1
Sút xa khung thành
7
3
Cú sút trong Vùng
7
3
Cú sút ngoài Vùng
7
2
Các cú đánh bị chặn
2
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
65% 186/286
Đường chuyền
407/511 80%
39% 31/79
Đường Chuyền Dài
25/57 44%
45% 47/104
Đường chuyền ở phần ba cuối
111/165 67%
0.3
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.34
20% 1/5
Chuyền bóng
8/30 27%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
12
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
25
3
Ngoại vi
1
6
Đá phạt
5
1
Đá phạt góc
12
26
Ném biên
30
Phòng thủ
6
Fouls
6
2
Thẻ vàng
0
1
Thẻ đỏ
0
55
Trận đấu tay đôi thắng
59
69% 9/13
Tranh bóng
11/19 58%
17
Cắt bóng
6
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
2.24
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.04
0.24
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.04

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Accrington Stanley Accrington Stanley
Doncaster Rovers Doncaster Rovers
#
Bàn thắng
  • 9 Mooney K. Mooney K.
    2
  • 39 Woods J. Woods J.
    1
  • 19 Popoola A. Popoola A.
    1
  • 10 Henderson A. Henderson A.
    1
#
Bàn thắng
  • 33 Close B. Close B.
    2
  • 22 Gotts R. Gotts R.
    1
  • 16 Nixon T. Nixon T.
    1
  • 25 Ajayi O. Ajayi O.
    1
  • 4 Bailey O. Bailey O.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp EFL

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close