Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

IFK Varnamo - Brommapojkarna · 19.10.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Meriluoto K.) Antonsson M.
goals-icon
90’
1 : 1
89’
0 : 2
goals-icon
Bjorkander E. (Irandust D.)
84’
0 : 1
goals-icon
Lind V. (Irandust D.)
(Liimatta O.) Andersson H.
change-icon
84’
1 : 0
78’
0 : 1
goals-icon
Camara I. (Martinsson Ngouali S.)
78’
0 : 1
goals-icon
Barslund K. (Andersson A.)
70’
0 : 1
goals-icon
Lind V. (Arrhov L.)
(Thern S.) Kujundzic A.
change-icon
69’
1 : 0
(Alsalkhadi M.) Meriluoto K.
change-icon
69’
1 : 0
63’
1 : 0
(Shamoun N.) Grozdanic E.
change-icon
46’
1 : 0
(Coulibaly S.) Antonsson M.
change-icon
46’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
42’
1 : 0
12’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.01
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.5
63%
Sở hữu bóng
37%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

IFK Varnamo IFK Varnamo
Brommapojkarna Brommapojkarna
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

IFK Varnamo IFK Varnamo
Brommapojkarna Brommapojkarna
#
Bàn thắng
  • 10 Zeljkovic A. Zeljkovic A.
    7
  • 9 Meriluoto K. Meriluoto K.
    4
  • 14 Antonsson M. Antonsson M.
    4
  • 17 Alsalkhadi M. Alsalkhadi M.
    4
  • 20 Liimatta O. Liimatta O.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Lind V. Lind V.
    10
  • 19 Jakobsen A. Jakobsen A.
    8
  • 23 Alladoh E. Alladoh E.
    7
  • 21 Andersson A. Andersson A.
    4
  • 17 Kurochkin A. Kurochkin A.
    3

Thống kê từ 2025 mùa của Giải bóng đá Allsvenskan

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa IFK Varnamo và IF Brommapojkarna khi IFK Varnamo chơi trên sân nhà là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa IFK Varnamo và IF Brommapojkarna là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi IFK Varnamo chơi trên sân nhà, IFK Varnamo đã thắng 2 trận, có 1 trận hòa trong khi IF Brommapojkarna thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 6-5 nghiêng về phía IF Brommapojkarna.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, IFK Varnamo đã thắng 6 trận, có 1 trận hòa trong khi IF Brommapojkarna thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 19-16 nghiêng về phía IFK Varnamo.

Trận thắng gần đây nhất của IFK Varnamo trước IF Brommapojkarna trên sân nhà là ở năm 2015.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu IFK Varnamo vs Brommapojkarna trong Thụy Điển Giải bóng đá Allsvenskan sẽ bắt đầu vào 19.10 lúc 10:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu IFK Varnamo Brommapojkarna bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

IFK Varnamo

3 / 10 của trận đấu cuối cùng IFK Varnamo trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

IFK Varnamo

2 / 10 của trận đấu cuối cùng IFK Varnamo trong Giải bóng đá Allsvenskan kết thúc với chiến thắng của cô ấy

IFK Varnamo

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải bóng đá Allsvenskan

Brommapojkarna

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Brommapojkarna trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Brommapojkarna

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Brommapojkarna in Giải bóng đá Allsvenskan kết thúc trong thất bại

IFK Varnamo

4 / 10 trận đấu cuối cùng trong số IFK Varnamo trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Allsvenskan 2025
# Đội T Dim T V Đ B
11
Halmstads Halmstads 30 35 10 5 15 24:50
12
Brommapojkarna Brommapojkarna 30 31 9 4 17 40:47
13
Đegerfors Đegerfors 30 30 8 6 16 33:52
14
IFK Norrkoping IFK Norrkoping 30 29 8 5 17 40:57
15
Osters Osters 30 26 6 8 16 29:48
16
IFK Varnamo IFK Varnamo 30 16 3 7 20 36:69
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:30

Chủ Nhật 19 tháng 10 2025
Thụy Điển

Thụy Điển, Varnamo,

Finnvedsvallen

Trọng tài
Sundell Richard Thụy Điển

Đội hình

IFK Varnamo IFK Varnamo
Brommapojkarna Brommapojkarna
Thống Kê Chính
1.01
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.5
63%
Sở hữu bóng
37%
12
Tổng số cú sút
21
2
Những cú sút vào khung thành
7
87% 507/586
Đường chuyền
238/332 72%
5
Đá phạt góc
9
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
12
Tổng số cú sút
21
2
Những cú sút vào khung thành
7
0.95
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.16
4
Sút xa khung thành
11
4
Cú sút trong Vùng
14
8
Cú sút ngoài Vùng
7
6
Các cú đánh bị chặn
3
0
Sút trúng cột
1
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
87% 507/586
Đường chuyền
238/332 72%
54% 36/67
Đường Chuyền Dài
24/66 36%
70% 90/129
Đường chuyền ở phần ba cuối
74/118 63%
1.14
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.62
20% 4/20
Chuyền bóng
8/16 50%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
16
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
42
0
Ngoại vi
2
10
Đá phạt
14
5
Đá phạt góc
9
32
Ném biên
17
Phòng thủ
14
Fouls
10
2
Thẻ vàng
1
51
Trận đấu tay đôi thắng
50
69% 9/13
Tranh bóng
17/21 81%
5
Cắt bóng
8
Thủ môn
6
Thủ môn cứu thua
1
1.16
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.95
0.16
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.05

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

IFK Varnamo IFK Varnamo
Brommapojkarna Brommapojkarna
#
Bàn thắng
  • 10 Zeljkovic A. Zeljkovic A.
    7
  • 9 Meriluoto K. Meriluoto K.
    4
  • 14 Antonsson M. Antonsson M.
    4
  • 17 Alsalkhadi M. Alsalkhadi M.
    4
  • 20 Liimatta O. Liimatta O.
    3
  • 9 Kalu J. Kalu J.
    2
  • 11 Shamoun N. Shamoun N.
    2
  • 2 Mohammed R. Mohammed R.
    2
  • 7 Johansson C. Johansson C.
    1
  • 22 Thern S. Thern S.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Lind V. Lind V.
    10
  • 19 Jakobsen A. Jakobsen A.
    8
  • 23 Alladoh E. Alladoh E.
    7
  • 21 Andersson A. Andersson A.
    4
  • 17 Kurochkin A. Kurochkin A.
    3
  • 19 Irandust D. Irandust D.
    3
  • 27 Barslund K. Barslund K.
    1
  • 2 Karlsson H. Karlsson H.
    1
  • 4 Bjorkander E. Bjorkander E.
    1
  • 20 Odefalk W. Odefalk W.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải bóng đá Allsvenskan

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close