Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

IFK Norrkoping - Malmo · 18.10.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Prica T.) Kalley Y.
change-icon
88’
1 : 2
88’
0 : 3
goals-icon
Lewicki O. (Berg O.)
88’
0 : 3
goals-icon
Vecchia S. (Bolin H.)
88’
0 : 3
goals-icon
Gudjohnsen D. (Ekong E.)
(Fransson A.) Arnarsson J.
change-icon
83’
1 : 2
82’
0 : 2
goals-icon
Bolin H. (Skogmar A.)
69’
0 : 2
goals-icon
Ali T. (Haksabanovic S.)
64’
1 : 1
62’
0 : 2
goals-icon
Busanello (Martin Olsson)
(Tamba A.) Lushaku I.
change-icon
62’
1 : 1
54’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
34’
0 : 1
goals-icon
Ekong E. (Bolin H.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.79
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.74
52%
Sở hữu bóng
48%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

IFK Norrkoping IFK Norrkoping
Malmo Malmo
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

IFK Norrkoping IFK Norrkoping
Malmo Malmo
#
Bàn thắng
  • 5 Nyman C. Nyman C.
    11
  • 10 Moberg Karlsson D. Moberg Karlsson D.
    6
  • 8 Jorgensen S. Jorgensen S.
    5
  • 9 Traustason A. Traustason A.
    5
  • 14 Sigurgeirsson I. Sigurgeirsson I.
    3
#
Bàn thắng
  • 38 Bolin H. Bolin H.
    6
  • 32 Gudjohnsen D. Gudjohnsen D.
    5
  • 10 Christiansen A. Christiansen A.
    4
  • 11 Ekong E. Ekong E.
    4
  • 29 Haksabanovic S. Haksabanovic S.
    4

Thống kê từ 2025 mùa của Giải bóng đá Allsvenskan

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa IFK Norrkoping FK và Malmö FF khi IFK Norrkoping FK chơi trên sân nhà là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa IFK Norrkoping FK và Malmö FF là 1-2. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 25 lần gặp nhau gần đây khi IFK Norrkoping FK chơi trên sân nhà, IFK Norrkoping FK đã thắng 8 trận, có 7 trận hòa trong khi Malmö FF thắng 10 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 40-36 nghiêng về phía Malmö FF.

Trong 52 lần gặp nhau gần đây, IFK Norrkoping FK đã thắng 12 trận, có 13 trận hòa trong khi Malmö FF thắng 27 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 85-61 nghiêng về phía Malmö FF.

Mùa trước Malmö FF thắng cả hai trận gặp IFK Norrkoping FK (2-1 trên sân nhà và 5-1 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu IFK Norrkoping vs Malmo trong Thụy Điển Giải bóng đá Allsvenskan sẽ bắt đầu vào 18.10 lúc 09:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu IFK Norrkoping Malmo bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

IFK Norrkoping

4 / 10 của trận đấu cuối cùng IFK Norrkoping trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

IFK Norrkoping

3 / 10 của trận đấu cuối cùng IFK Norrkoping trong Giải bóng đá Allsvenskan kết thúc với chiến thắng của cô ấy

IFK Norrkoping

1 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải bóng đá Allsvenskan

Malmo

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Malmo trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Malmo

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Malmo in Giải bóng đá Allsvenskan kết thúc trong thất bại

IFK Norrkoping

4 / 10 trận đấu cuối cùng IFK Norrkoping trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Allsvenskan 2025
# Đội T Dim T V Đ B
5
Djurgardens Djurgardens 30 49 13 10 7 52:32
6
Malmo Malmo 30 49 13 10 7 46:33
7
AIK AIK 30 48 13 9 8 40:33
13
Đegerfors Đegerfors 30 30 8 6 16 33:52
14
IFK Norrkoping IFK Norrkoping 30 29 8 5 17 40:57
15
Osters Osters 30 26 6 8 16 29:48
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 18 tháng 10 2025
Thụy Điển

Thụy Điển, Norrkoping,

Östgötaporten

Trọng tài
Ladeback Adam Thụy Điển
IFK Norrkoping IFK Norrkoping
Malmo Malmo
Thống Kê Chính
0.79
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.74
52%
Sở hữu bóng
48%
17
Tổng số cú sút
11
3
Những cú sút vào khung thành
5
79% 378/478
Đường chuyền
351/447 79%
6
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
0
Cú sút
17
Tổng số cú sút
11
3
Những cú sút vào khung thành
5
0.29
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.24
7
Sút xa khung thành
4
9
Cú sút trong Vùng
6
8
Cú sút ngoài Vùng
5
7
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
79% 378/478
Đường chuyền
351/447 79%
41% 28/69
Đường Chuyền Dài
18/63 29%
58% 75/130
Đường chuyền ở phần ba cuối
72/112 64%
1.01
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.51
34% 10/29
Chuyền bóng
4/13 31%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
1
Ngoại vi
1
11
Đá phạt
7
6
Đá phạt góc
3
18
Ném biên
31
Phòng thủ
7
Fouls
11
2
Thẻ vàng
0
53
Trận đấu tay đôi thắng
37
74% 14/19
Tranh bóng
7/10 70%
12
Cắt bóng
4
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
1.24
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.29
-0.76
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.29

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

IFK Norrkoping IFK Norrkoping
Malmo Malmo
#
Bàn thắng
  • 5 Nyman C. Nyman C.
    11
  • 10 Moberg Karlsson D. Moberg Karlsson D.
    6
  • 8 Jorgensen S. Jorgensen S.
    5
  • 9 Traustason A. Traustason A.
    5
  • 14 Sigurgeirsson I. Sigurgeirsson I.
    3
  • 19 Watson M. Watson M.
    2
  • 9 Prica T. Prica T.
    2
  • 23 Ceesay J. Ceesay J.
    1
  • 14 Lushaku I. Lushaku I.
    1
  • 7 Fransson A. Fransson A.
    1
#
Bàn thắng
  • 38 Bolin H. Bolin H.
    6
  • 32 Gudjohnsen D. Gudjohnsen D.
    5
  • 10 Christiansen A. Christiansen A.
    4
  • 11 Ekong E. Ekong E.
    4
  • 29 Haksabanovic S. Haksabanovic S.
    4
  • 4 Johnsen L. Johnsen L.
    3
  • 9 Thelin I. Thelin I.
    3
  • 17 Stryger Larsen J. Stryger Larsen J.
    2
  • 18 Jansson P. Jansson P.
    2
  • 22 Ali T. Ali T.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải bóng đá Allsvenskan

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close