Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sassuolo Calcio - Cagliari Calcio · 04.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
2 : 2
goals-icon
Mendy P. (Esposito S.)
89’
2 : 2
goals-icon
Zappa G. (Adopo M.)
83’
2 : 2
goals-icon
Kilicsoy S. (Ze Pedro)
(Pinamonti A.) Nzola M.
change-icon
82’
3 : 1
78’
3 : 1
(Bakola D.) Pinamonti A.
goals-icon
78’
2 : 1
75’
1 : 2
goals-icon
Sulemana (Gaetano G.)
75’
1 : 2
goals-icon
Borrelli G. (Folorunsho M.)
(Lauriente A.) Bakola D.
change-icon
69’
2 : 1
(Kone I.) Lipani L.
change-icon
69’
2 : 1
(Romagna F.) Coulibaly W.
change-icon
58’
2 : 1
(Volpato C.) Matic N.
change-icon
58’
2 : 1
50’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
30’
0 : 1
goals-icon
Esposito S. (Hình phạt)
29’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.51
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.63
50%
Sở hữu bóng
50%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sassuolo Calcio Sassuolo Calcio
Cagliari Calcio Cagliari Calcio
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sassuolo Calcio Sassuolo Calcio
Cagliari Calcio Cagliari Calcio
#
Bàn thắng
  • 99 Pinamonti A. Pinamonti A.
    9
  • 10 Berardi D. Berardi D.
    8
  • 45 Lauriente A. Lauriente A.
    7
  • 90 Kone I. Kone I.
    6
  • 8 Nzola M. Nzola M.
    4
#
Bàn thắng
  • 94 Esposito S. Esposito S.
    7
  • 29 Borrelli G. Borrelli G.
    5
  • 9 Kilicsoy S. Kilicsoy S.
    4
  • 26 Mina Y. Mina Y.
    2
  • 17 Felici M. Felici M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Sassuolo Calcio và Cagliari Calcio khi Sassuolo Calcio chơi trên sân nhà là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Sassuolo Calcio và Cagliari Calcio là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi Sassuolo Calcio chơi trên sân nhà, Sassuolo Calcio đã thắng 3 trận, có 6 trận hòa trong khi Cagliari Calcio thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 17-12 nghiêng về phía Sassuolo Calcio.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây, Sassuolo Calcio đã thắng 5 trận, có 10 trận hòa trong khi Cagliari Calcio thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 31-28 nghiêng về phía Sassuolo Calcio.

Cagliari Calcio đã có 3 trận thua liên tiếp ở Giải Serie A.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Serie A (Ý) sắp tới giữa Sassuolo Calcio và Cagliari Calcio sẽ diễn ra vào 04.04 lúc 09:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Sassuolo Calcio v Cagliari Calcio và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Sassuolo Calcio

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Sassuolo Calcio trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Sassuolo Calcio

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Sassuolo Calcio trong Giải Serie A, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Sassuolo Calcio Cagliari Calcio

3 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Cagliari Calcio

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Cagliari Calcio trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cagliari Calcio

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Cagliari Calcio trong Giải Serie A, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Sassuolo Calcio

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Sassuolo Calcio trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie A 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
10
Udinese Calcio Udinese Calcio 38 50 14 8 16 45:48
11
Sassuolo Calcio Sassuolo Calcio 38 49 14 7 17 46:50
12
Torino Torino 38 45 12 9 17 44:63
13
Parma Parma 38 45 11 12 15 28:46
14
Cagliari Calcio Cagliari Calcio 38 43 11 10 17 40:53
15
Fiorentina Fiorentina 38 42 9 15 14 41:50
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 04 tháng 4 2026
Ý

Ý, Reggio Emilia,

Mapei Stadium

Trọng tài
Chiffi Daniele Ý

Sự tham dự

12304

Đội hình

Sassuolo Calcio Sassuolo Calcio
Cagliari Calcio Cagliari Calcio
Thống Kê Chính
0.51
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.63
50%
Sở hữu bóng
50%
9
Tổng số cú sút
11
2
Những cú sút vào khung thành
3
84% 365/434
Đường chuyền
364/440 83%
2
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
0
Cú sút
9
Tổng số cú sút
11
2
Những cú sút vào khung thành
3
0.82
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.07
5
Sút xa khung thành
5
5
Cú sút trong Vùng
8
4
Cú sút ngoài Vùng
3
2
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
84% 365/434
Đường chuyền
364/440 83%
35% 13/37
Đường Chuyền Dài
16/37 43%
75% 85/114
Đường chuyền ở phần ba cuối
63/101 62%
0.34
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.91
13% 1/8
Chuyền bóng
3/13 23%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
15
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
28
2
Ngoại vi
1
11
Đá phạt
14
2
Đá phạt góc
2
14
Ném biên
12
Phòng thủ
14
Fouls
11
1
Thẻ vàng
0
36
Trận đấu tay đôi thắng
49
40% 6/15
Tranh bóng
11/19 58%
16
Phá bóng
11
5
Cắt bóng
4
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
0
1.07
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.82
0.07
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.18

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sassuolo Calcio Sassuolo Calcio
Cagliari Calcio Cagliari Calcio
#
Bàn thắng
  • 99 Pinamonti A. Pinamonti A.
    9
  • 10 Berardi D. Berardi D.
    8
  • 45 Lauriente A. Lauriente A.
    7
  • 90 Kone I. Kone I.
    6
  • 8 Nzola M. Nzola M.
    4
  • 42 Thorstvedt K. Thorstvedt K.
    4
  • 20 Fadera A. Fadera A.
    2
  • 80 Muharemovic T. Muharemovic T.
    2
  • 7 Volpato C. Volpato C.
    2
  • 44 Iannoni E. Iannoni E.
    1
#
Bàn thắng
  • 94 Esposito S. Esposito S.
    7
  • 29 Borrelli G. Borrelli G.
    5
  • 9 Kilicsoy S. Kilicsoy S.
    4
  • 26 Mina Y. Mina Y.
    2
  • 17 Felici M. Felici M.
    2
  • 19 Belotti A. Belotti A.
    2
  • 3 Idrissi R. Idrissi R.
    2
  • 10 Gaetano G. Gaetano G.
    2
  • 90 Folorunsho M. Folorunsho M.
    2
  • 4 Mazzitelli L. Mazzitelli L.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Esposito S.
Phía trước player-stats-team-img
7.9 89 1 1.04 - 0.07 3 21/30(70%) - -
player-stats-img
Garcia U.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 1 0.06 - 0.01 1 38/49(78%) - -
player-stats-img
Bakola D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 21 - 0.02 1 0.04 1 10/15(67%) - -
player-stats-img
Kone I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 69 - 0.1 - 0.01 1 41/45(91%) - -
player-stats-img
Palestra M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.18 - 18/22(82%) - -
player-stats-img
Gaetano G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 75 - - - 0.18 - 32/41(78%) - -
player-stats-img
Coulibaly W.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 32 - - - - - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Mina Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.05 - 0.01 1 75/82(91%) - -
player-stats-img
Romagna F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 58 - - - 0.01 - 34/35(97%) - -
player-stats-img
Pinamonti A.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 82 1 0.09 - 0.01 1 10/11(91%) 1 -
player-stats-img
Thorstvedt K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.02 - 0.07 1 43/51(84%) - -
player-stats-img
Lipani L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 21 - - - - - 4/7(57%) - -
player-stats-img
Matic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 32 - - - 0.01 - 16/17(94%) - -
player-stats-img
Muric A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 16/23(70%) - -
player-stats-img
Borrelli G.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 16 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Lauriente A.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 69 - - - 0.03 - 21/24(88%) - -
player-stats-img
Rodriguez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 48/53(91%) - -
player-stats-img
Ze Pedro
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 83 - - - - - 43/47(91%) - -
player-stats-img
Deiola A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.22 - 0.02 4 24/30(80%) - -
player-stats-img
Folorunsho M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 74 - 0.03 - 0.35 1 11/17(65%) - -
player-stats-img
Adopo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 89 - 0.15 - 0.08 1 29/36(81%) - -
player-stats-img
Berardi D.
Phía trước player-stats-team-img
6 90 - 0.14 - 0.04 2 20/27(74%) - -
player-stats-img
Volpato C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 58 - - - 0.04 - 19/28(68%) - -
player-stats-img
Walukiewicz S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.05 - 0.05 1 25/31(81%) - -
player-stats-img
Idzes J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.01 - 54/57(95%) - -
player-stats-img
Caprile E.
Thủ môn player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - 18/27(67%) - -
player-stats-img
Sulemana
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 15 - - - - - 14/15(93%) - -
player-stats-img
Obert A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 90 - 0.15 - 0.01 1 21/26(81%) - -
player-stats-img
Kilicsoy S.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Nzola M.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - 0.03 - 0.01 1 9/9(100%) - -
player-stats-img
Zappa G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 5/6(83%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Deiola A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.12 2 1 1 2 2
player-stats-img
Esposito S.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.75 1 1 - 3 -
player-stats-img
Berardi D.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Adopo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.2 - - - 1 -
player-stats-img
Bakola D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Folorunsho M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Garcia U.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.47 - - - - 1
player-stats-img
Kone I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Mina Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Nzola M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Obert A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Pinamonti A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.35 - - - 1 -
player-stats-img
Thorstvedt K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Walukiewicz S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Borrelli G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Caprile E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Coulibaly W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gaetano G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Idzes J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kilicsoy S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lauriente A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lipani L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Matic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Muric A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Palestra M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rodriguez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Romagna F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sulemana
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Volpato C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zappa G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ze Pedro
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Esposito S.
Phía trước player-stats-team-img
10 21/30(70%) - - - 0.07 12/20(60%) 50 3/4(75%) 1/4(25%) - 2 -
player-stats-img
Adopo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 29/36(81%) - - - 0.08 5/10(50%) 47 1/1(100%) - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Palestra M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 18/22(82%) 1 - - 0.18 6/6(100%) 53 - 2/3(67%) 4/10(40%) 5 -
player-stats-img
Berardi D.
Phía trước player-stats-team-img
3 20/27(74%) - - - 0.04 7/10(70%) 40 1/3(33%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Deiola A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 24/30(80%) - 1 - 0.02 6/8(75%) 40 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Bakola D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 10/15(67%) - - 1 0.04 5/9(56%) 20 - - - - -
player-stats-img
Obert A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 21/26(81%) - 1 - 0.01 5/6(83%) 38 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Romagna F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 34/35(97%) - - - 0.01 6/6(100%) 44 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Thorstvedt K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 43/51(84%) - - - 0.07 10/13(77%) 75 2/3(67%) - 1/3(33%) 6 -
player-stats-img
Garcia U.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 38/49(78%) - - - 0.01 7/12(58%) 69 2/7(29%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Kone I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 41/45(91%) - - - 0.01 9/10(90%) 56 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Lauriente A.
Phía trước player-stats-team-img
1 21/24(88%) - - - 0.03 11/11(100%) 39 - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Mina Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 75/82(91%) - - - 0.01 1/6(17%) 95 1/5(20%) - - 2 -
player-stats-img
Nzola M.
Phía trước player-stats-team-img
1 9/9(100%) - - - 0.01 5/5(100%) 12 - - - - -
player-stats-img
Pinamonti A.
Phía trước player-stats-team-img
1 10/11(91%) - - - 0.01 4/4(100%) 23 - - - 2 -
player-stats-img
Rodriguez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 48/53(91%) - - - 0.01 4/7(57%) 59 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Volpato C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/28(68%) - - - 0.04 10/14(71%) 37 1/2(50%) 1/1(100%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Borrelli G.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - - 5 - - - 1 -
player-stats-img
Caprile E.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/27(67%) - - - - 1/2(50%) 32 4/13(31%) - - - -
player-stats-img
Coulibaly W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - - - 9 - - - - -
player-stats-img
Folorunsho M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/17(65%) - - - 0.35 6/10(60%) 29 - - 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Gaetano G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 32/41(78%) - - - 0.18 7/11(64%) 48 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Idzes J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 54/57(95%) - - - 0.01 2/2(100%) 64 - - - - -
player-stats-img
Kilicsoy S.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - 1/1(100%) 6 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Lipani L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/7(57%) - - - - 1/3(33%) 14 - - - - 1
player-stats-img
Matic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/17(94%) - - - 0.01 4/4(100%) 18 - - - - -
player-stats-img
Muric A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/23(70%) - - - - - 34 3/10(30%) - - - -
player-stats-img
Sulemana
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/15(93%) - - - - 2/3(67%) 17 - - - - -
player-stats-img
Walukiewicz S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 25/31(81%) - - - 0.05 4/6(67%) 45 - - 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Zappa G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - - 5/6(83%) 9 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Ze Pedro
Hậu vệ player-stats-team-img
- 43/47(91%) - - - - 2/3(67%) 67 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Palestra M.
Hậu vệ player-stats-team-img
20 1/1(100%) 11/19(58%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Thorstvedt K.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 1/1(50%) 10/14(71%) - 1/3(33%) - - - - -
player-stats-img
Mina Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 5/5(100%) 4/6(67%) 1 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Garcia U.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 4/9(44%) 3 2/3(67%) 1 1 - - -
player-stats-img
Lauriente A.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 4/10(40%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Pinamonti A.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 2/7(29%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Walukiewicz S.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/4(50%) 1/4(25%) 3 - 1 4 - - -
player-stats-img
Adopo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 1/6(17%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Esposito S.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Berardi D.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/4(50%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Kone I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Rodriguez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 3 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Volpato C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Bakola D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Folorunsho M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 3/3(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Gaetano G.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 2 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Ze Pedro
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) - 1/2(50%) - 5 - - -
player-stats-img
Deiola A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Obert A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 1/3(33%) - - - - -
player-stats-img
Idzes J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 1/2(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Nzola M.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Borrelli G.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Coulibaly W.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Kilicsoy S.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Lipani L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Sulemana
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Zappa G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Matic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Romagna F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 4 - - -
player-stats-img
Caprile E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Muric A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - 1 -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Muric A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.07 2 1.07 1 - 7 -
player-stats-img
Caprile E.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.18 - 0.82 2 - 3 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close