Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sporting Cristal - UTC Cajamarca · 23.08.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+7’
2 : 3
(Pacheco F.) Castro M.
change-icon
90+2’
3 : 2
90+2’
2 : 3
90’
3 : 2
87’
2 : 3
goals-icon
Alvarez L. (Mejia C.)
86’
2 : 3
goals-icon
Cantt J. (Oncoy F.)
86’
2 : 3
79’
3 : 2
(Sosa L.) Cabellos C.
change-icon
78’
3 : 2
(Gonzales C.) Wisdom I.
change-icon
78’
3 : 2
(Tavara G.) Gonzalez S.
goals-icon
75’
2 : 2
71’
1 : 3
goals-icon
Palacios B. (Vasquez Pizarro L.)
(Bỏ lỡ) Yotun Y.
71’
2 : 2
63’
1 : 2
goals-icon
Quintero J. (Vega J.)
58’
1 : 2
goals-icon
Farid Zuniga (Lujan J.)
(Pasquini N.) Vizeu F.
change-icon
57’
2 : 1
(Gonzales C.) Abram L.
goals-icon
54’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
27’
0 : 1
goals-icon
Mejia C. (Vega J.)
25’
1 : 0
4’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.66
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.48
68%
Sở hữu bóng
32%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sporting Cristal Sporting Cristal
UTC Cajamarca UTC Cajamarca
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sporting Cristal Sporting Cristal
UTC Cajamarca UTC Cajamarca
#
Bàn thắng
  • 11 Avila I. Avila I.
    11
  • 25 Tavara G. Tavara G.
    10
  • 9 Cauteruccio M. Cauteruccio M.
    8
  • 10 Gonzales C. Gonzales C.
    8
  • 7 Gonzalez S. Gonzalez S.
    7
#
Bàn thắng
  • 11 Quintero J. Quintero J.
    16
  • 18 Ramirez E. Ramirez E.
    6
  • 8 Mejia C. Mejia C.
    3
  • 20 Vasquez Pizarro L. Vasquez Pizarro L.
    2
  • 26 Vega J. Vega J.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải Vô Địch Quốc Gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Sporting Cristal và UTC Cajamarca khi Sporting Cristal chơi trên sân nhà là 3-2. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Sporting Cristal và UTC Cajamarca là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi Sporting Cristal chơi trên sân nhà, Sporting Cristal đã thắng 8 trận, có 3 trận hòa trong khi UTC Cajamarca thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 26-11 nghiêng về phía Sporting Cristal.

Trong 26 lần gặp nhau gần đây, Sporting Cristal đã thắng 14 trận, có 9 trận hòa trong khi UTC Cajamarca thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 50-26 nghiêng về phía Sporting Cristal.

Ở Giải Vô Địch Quốc Gia, Sporting Cristal đã có 3 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Sporting Cristal vs UTC Cajamarca trong Peru Giải Vô Địch Quốc Gia sẽ bắt đầu vào 23.08 lúc 12:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Sporting Cristal UTC Cajamarca bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Sporting Cristal

2 / 10của trận đấu cuối cùng Sporting Cristal trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Sporting Cristal

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Sporting Cristal in Giải Vô Địch Quốc Gia kết thúc trong một trận hòa

Sporting Cristal UTC Cajamarca

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

UTC Cajamarca

4 / 10của trận đấu cuối cùng UTC Cajamarca trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

UTC Cajamarca

4 / 10 của trận đấu cuối cùng UTC Cajamarca in Giải Vô Địch Quốc Gia kết thúc trong một trận hòa

Sporting Cristal UTC Cajamarca

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga 1 2025, Apertura
# Đội T Dim T V Đ B
4
Alianza Atletico Sullana Alianza Atletico Sullana 18 34 11 1 6 28:18
5
Sporting Cristal Sporting Cristal 18 32 10 2 6 31:24
6
Melgar Melgar 18 31 8 7 3 28:20
14
ADC Juan Pablo II ADC Juan Pablo II 18 19 5 4 9 20:28
15
UTC Cajamarca UTC Cajamarca 18 19 5 4 9 17:34
16
EM Deportivo Binacional EM Deportivo Binacional 18 18 4 6 8 20:33
Liga 1 2025, Clausura
# Đội T Dim T V Đ B
2
Cusco Cusco 17 36 11 3 3 29:15
3
Sporting Cristal Sporting Cristal 17 31 9 4 4 29:13
4
Alianza Lima Alianza Lima 17 31 9 4 4 30:19
16
Ayacucho Ayacucho 16 14 4 2 10 16:26
17
ADC Juan Pablo II ADC Juan Pablo II 17 14 3 5 9 13:23
18
UTC Cajamarca UTC Cajamarca 17 13 3 4 10 16:28
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Thứ Bảy 23 tháng 8 2025
Peru

Peru, Lima,

Estadio Alberto Gallardo

Trọng tài
Haro Diego Peru
Sporting Cristal Sporting Cristal
UTC Cajamarca UTC Cajamarca
Thống Kê Chính
2.66
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.48
68%
Sở hữu bóng
32%
19
Tổng số cú sút
6
6
Những cú sút vào khung thành
4
81% 311/385
Đường chuyền
125/192 65%
13
Đá phạt góc
1
3
Thẻ vàng
4
Cú sút
19
Tổng số cú sút
6
6
Những cú sút vào khung thành
4
1.45
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.19
9
Sút xa khung thành
1
14
Cú sút trong Vùng
4
5
Cú sút ngoài Vùng
2
4
Các cú đánh bị chặn
1
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
81% 311/385
Đường chuyền
125/192 65%
51% 26/51
Đường Chuyền Dài
20/44 45%
63% 73/115
Đường chuyền ở phần ba cuối
34/57 60%
1.52
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.79
39% 13/33
Chuyền bóng
2/9 22%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
32
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
10
3
Ngoại vi
2
10
Đá phạt
8
13
Đá phạt góc
1
19
Ném biên
15
Phòng thủ
8
Fouls
12
3
Thẻ vàng
4
49
Trận đấu tay đôi thắng
38
87% 13/15
Tranh bóng
10/15 67%
15
Cắt bóng
7
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
4
1.19
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.45
-0.81
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.55

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sporting Cristal Sporting Cristal
UTC Cajamarca UTC Cajamarca
#
Bàn thắng
  • 11 Avila I. Avila I.
    11
  • 25 Tavara G. Tavara G.
    10
  • 9 Cauteruccio M. Cauteruccio M.
    8
  • 10 Gonzales C. Gonzales C.
    8
  • 7 Gonzalez S. Gonzalez S.
    7
  • 8 Sosa L. Sosa L.
    5
  • 26 Wisdom I. Wisdom I.
    3
  • 22 Sosa M. Sosa M.
    2
  • 23 Castro M. Castro M.
    2
  • 24 Pacheco F. Pacheco F.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Quintero J. Quintero J.
    16
  • 18 Ramirez E. Ramirez E.
    6
  • 8 Mejia C. Mejia C.
    3
  • 20 Vasquez Pizarro L. Vasquez Pizarro L.
    2
  • 26 Vega J. Vega J.
    2
  • 13 Oncoy F. Oncoy F.
    1
  • 16 Villamarin R. Villamarin R.
    1
  • 23 Aguirre J. Aguirre J.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải Vô Địch Quốc Gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close