Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Cape Verde - Phần Lan · 29.03.2026

FIFA Series

FIFA Series

Vòng 2
CN 29 thg 3 2026 - 23:00
FT (P)
1
1
Hình phạt: (4-2)

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
Hiệp 1

Số liệu thống kê

0.9
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.27
52%
Sở hữu bóng
48%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Cape Verde Cape Verde
Phần Lan Phần Lan
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Thế giới FIFA Series sắp tới bao gồm trận đấu giữa Cape Verde và Phần Lan sẽ diễn ra vào 29.03 lúc 23:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Cape Verde

4 / 9của trận đấu cuối cùng Cape Verde trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cape Verde

3 / 4 của trận đấu cuối cùng Cape Verde in FIFA Series kết thúc trong một trận hòa

Cape Verde

7 / 9 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Cape Verde không thua

Cape Verde

3 / 4 của các trận đấu cuối cùng trong FIFA Series Cape Verde không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

FIFA Series 2026, New Zealand
# Đội T Dim T V Đ B
1
Phần Lan Phần Lan 2 4 1 1 0 5:5
2
New Zealand New Zealand 2 3 1 0 1 4:3
3
Chile Chile 2 3 1 0 1 5:6
4
Cape Verde Cape Verde 2 2 0 1 1 7:7
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

23:00

Chủ Nhật 29 tháng 3 2026
Cape Verde Cape Verde
Phần Lan Phần Lan
Thống Kê Chính
0.9
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.27
52%
Sở hữu bóng
48%
15
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
7
85% 400/469
Đường chuyền
367/434 85%
8
Đá phạt góc
6
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
15
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
7
0.74
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.36
8
Sút xa khung thành
5
8
Cú sút trong Vùng
6
7
Cú sút ngoài Vùng
6
4
Các cú đánh bị chặn
1
1
Sút trúng cột
2
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
85% 400/469
Đường chuyền
367/434 85%
67% 30/45
Đường Chuyền Dài
18/42 43%
80% 78/98
Đường chuyền ở phần ba cuối
59/88 67%
0.86
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.54
35% 6/17
Chuyền bóng
6/17 35%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
26
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
25
0
Ngoại vi
1
9
Đá phạt
13
8
Đá phạt góc
6
14
Ném biên
19
Phòng thủ
13
Fouls
9
2
Thẻ vàng
1
40
Trận đấu tay đôi thắng
35
57% 8/14
Tranh bóng
7/12 58%
15
Phá bóng
18
8
Cắt bóng
9
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
2
1.36
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.74
0.36
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.26

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Skytta N.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.5 45 1 0.07 - 0.17 1 15/16(94%) - -
player-stats-img
Lopes Cabral S.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.3 29 - - 1 0.25 - 11/14(79%) 1 -
player-stats-img
Rodrigues G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 60 - 0.13 - 0.11 2 15/19(79%) - -
player-stats-img
Joao Paulo
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.02 - 0.01 1 33/40(83%) - -
player-stats-img
Mendes Correia J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 45 - - - 0.07 - 24/25(96%) - -
player-stats-img
Kevin
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 45 - - - 0.01 - 33/38(87%) - -
player-stats-img
Walta L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.13 1 0.08 3 16/28(57%) - -
player-stats-img
Semedo Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 71 - 0.01 - 0.06 1 51/54(94%) 1 -
player-stats-img
Suhonen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 81 - 0.1 - 0.02 2 40/43(93%) - -
player-stats-img
Alho N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 56 - - - 0.02 - 30/32(94%) - -
player-stats-img
Semedo W.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 71 - 0.06 - 0.16 2 23/25(92%) - -
player-stats-img
Koski V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 45 - - - - - 28/29(97%) - -
player-stats-img
Mahuta R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 81 - - - 0.03 - 30/37(81%) - -
player-stats-img
Pohjanpalo J.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 56 - 0.26 - 0.01 2 7/8(88%) - -
player-stats-img
Antman O.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 72 - - - - - 12/15(80%) - -
player-stats-img
Tenho M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 49/53(92%) 1 -
player-stats-img
Da Costa N.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 45 - 0.12 - 0.01 2 6/8(75%) - -
player-stats-img
Lopes R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 86 - - - - - 36/45(80%) - -
player-stats-img
Marhiev A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 72 - - - 0.02 - 35/39(90%) - -
player-stats-img
Cabral J.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 30 - 0.07 - - 2 7/10(70%) - -
player-stats-img
Oksanen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 18 - 0.02 - 0.02 1 7/13(54%) - -
player-stats-img
Pina W.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 61 - - - 0.01 - 27/35(77%) - -
player-stats-img
Hradecky L.
Thủ môn player-stats-team-img
6.1 90 - - - - - 29/38(76%) - -
player-stats-img
Mendes R.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 19 - 0.1 - - 1 2/2(100%) - -
player-stats-img
Peltola M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 34 - - - - - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Valakari O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 45 - - - 0.06 - 14/16(88%) - -
player-stats-img
Keskinen T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 34 - 0.72 - 0.05 4 4/5(80%) - -
player-stats-img
Miettinen T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 45 - - - - - 31/32(97%) - -
player-stats-img
Santos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 30 - - - 0.01 - 15/19(79%) - -
player-stats-img
Duarte D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 19 - - - - - 9/11(82%) - -
player-stats-img
Arifi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 5/10(50%) - -
player-stats-img
Lahteenmaki J.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - - - 0.05 - 3/6(50%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Keskinen T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 3 1.02 1 1 1 3 1
player-stats-img
Walta L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.12 1 - - 1 2
player-stats-img
Cabral J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.04 1 - - - 2
player-stats-img
Da Costa N.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Pohjanpalo J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.13 1 - 1 1 1
player-stats-img
Rodrigues G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.17 - 1 - 2 -
player-stats-img
Semedo W.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Suhonen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Joao Paulo
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Mendes R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Oksanen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Semedo Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Skytta N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.09 - - - 1 -
player-stats-img
Alho N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Antman O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Arifi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Duarte D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hradecky L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kevin
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Koski V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lahteenmaki J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lopes R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lopes Cabral S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mahuta R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marhiev A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mendes Correia J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Miettinen T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Peltola M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pina W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Santos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tenho M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Valakari O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Walta L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 16/28(57%) - - 1 0.08 5/13(38%) 43 - 1/3(33%) - 2 -
player-stats-img
Keskinen T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 4/5(80%) - 3 - 0.05 3/4(75%) 16 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Semedo W.
Phía trước player-stats-team-img
6 23/25(92%) - 1 - 0.16 9/10(90%) 35 - - - 1 -
player-stats-img
Rodrigues G.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 15/19(79%) 1 - - 0.11 5/6(83%) 26 - 2/3(67%) - - -
player-stats-img
Da Costa N.
Phía trước player-stats-team-img
3 6/8(75%) - - - 0.01 2/4(50%) 22 1/1(100%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Pina W.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 27/35(77%) - - - 0.01 9/11(82%) 50 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Valakari O.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 14/16(88%) - - - 0.06 6/8(75%) 31 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Cabral J.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/10(70%) - - - - 2/4(50%) 15 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Mahuta R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 30/37(81%) - - - 0.03 10/11(91%) 59 1/2(50%) 1/3(33%) 2/2(100%) - -
player-stats-img
Skytta N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 15/16(94%) - - - 0.17 6/7(86%) 26 - 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Joao Paulo
Tiền vệ player-stats-team-img
1 33/40(83%) - - - 0.01 6/7(86%) 65 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Lopes R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 36/45(80%) - - - - 1/2(50%) 49 4/8(50%) - - - -
player-stats-img
Marhiev A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 35/39(90%) - - - 0.02 3/4(75%) 54 3/3(100%) - - 2 -
player-stats-img
Mendes R.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - - - - 7 - - - - -
player-stats-img
Oksanen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 7/13(54%) - - - 0.02 1/3(33%) 21 1/2(50%) 1/2(50%) - 2 -
player-stats-img
Pohjanpalo J.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/8(88%) - - - 0.01 4/4(100%) 12 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Suhonen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 40/43(93%) - - - 0.02 5/6(83%) 61 1/1(100%) - 1/1(100%) 4 -
player-stats-img
Tenho M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 49/53(92%) - - - - - 64 - - - - -
player-stats-img
Alho N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 30/32(94%) - - - 0.02 7/7(100%) 42 4/6(67%) - - - -
player-stats-img
Antman O.
Phía trước player-stats-team-img
- 12/15(80%) - - - - 2/3(67%) 25 - - - 2 -
player-stats-img
Arifi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/10(50%) - - - - 2/4(50%) 10 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Duarte D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/11(82%) - - - - - 15 - - - - -
player-stats-img
Hradecky L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 29/38(76%) - - - - - 45 3/10(30%) - - - -
player-stats-img
Kevin
Tiền vệ player-stats-team-img
- 33/38(87%) - - - 0.01 4/6(67%) 43 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Koski V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 28/29(97%) - - - - 2/3(67%) 34 - - - - 1
player-stats-img
Lahteenmaki J.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/6(50%) 1 - - 0.05 1/3(33%) 10 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Lopes Cabral S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/14(79%) 1 - 1 0.25 5/5(100%) 32 - 2/6(33%) 3/5(60%) - -
player-stats-img
Mendes Correia J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/25(96%) - - - 0.07 5/5(100%) 30 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Miettinen T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 31/32(97%) - - - - 1/2(50%) 36 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Peltola M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7/9(78%) - - - - - 21 2/4(50%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Santos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/19(79%) - - - 0.01 3/4(75%) 24 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Semedo Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 51/54(94%) - - - 0.06 12/15(80%) 60 6/7(86%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Suhonen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 7/10(70%) 1 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Joao Paulo
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/2(100%) 4/7(57%) 1 2/3(67%) 2 4 - - -
player-stats-img
Tenho M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/6(50%) 1/3(100%) 2 1/1(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Valakari O.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/8(50%) - 2/4(50%) - - - - -
player-stats-img
Antman O.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Da Costa N.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/3(67%) 3/4(75%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Lopes Cabral S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Pina W.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 2/5(40%) - - - - - - -
player-stats-img
Santos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) 2 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Mahuta R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Walta L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Kevin
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 1 1/1(100%) - - - 1 -
player-stats-img
Marhiev A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Keskinen T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Mendes R.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Peltola M.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 - 3 - - - -
player-stats-img
Cabral J.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Oksanen J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 - 2 - - - -
player-stats-img
Semedo W.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Semedo Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Skytta N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Lopes R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Mendes Correia J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - 2 - - - -
player-stats-img
Pohjanpalo J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Alho N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 3 - - -
player-stats-img
Arifi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Duarte D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Koski V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Miettinen T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Hradecky L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - 1 -
player-stats-img
Lahteenmaki J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Rodrigues G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Hradecky L.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.27 2 0.73 1 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close