Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Đức - Phần Lan · 31.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Nmecha F.) Amiri N.
change-icon
83’
5 : 0
79’
4 : 1
goals-icon
Skytta N. (Mahuta R.)
(Karl L.) Sane L.
change-icon
73’
5 : 0
(Wirtz F.) Woltemade N.
change-icon
73’
5 : 0
73’
4 : 1
goals-icon
Miettinen S. (Alho N.)
73’
4 : 1
goals-icon
Tenho M. (Walta L.)
(Pavlovic A.) Musiala J.
goals-icon
63’
4 : 0
(Undav D.) Beier M.
change-icon
61’
4 : 0
60’
3 : 1
goals-icon
Pohjanpalo J. (Kallman B.)
60’
3 : 1
goals-icon
Hakans D. (Keskinen T.)
60’
3 : 1
goals-icon
Antman O. (Lod R.)
(Karl L.) Undav D.
goals-icon
57’
3 : 0
(Undav D.) Wirtz F.
goals-icon
48’
2 : 0
46’
1 : 0
Hiệp 1
(Kimmich J.) Undav D.
goals-icon
34’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

3.77
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.4
65%
Sở hữu bóng
35%
7
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Đức Đức
Phần Lan Phần Lan
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, Đức đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi Phần Lan thắng 0 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 10-5 nghiêng về phía Đức.

Đức đã thắng 7 trận liên tiếp.

Đức đã thắng 4 trận liên tiếp trên sân nhà.

Khi được chơi trên sân nhà, Đức đã không thua trước Phần Lan trong 3 cuộc đối đầu gần nhất

Đức đã ghi ít nhất một bàn trong 7 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Đức vs Phần Lan trong Thế giới Trận đấu giao hữu quốc tế sẽ bắt đầu vào 31.05 lúc 14:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Đức Phần Lan bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Đức

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Đức trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Đức

2 / 2 của trận đấu cuối cùng Đức trong Trận đấu giao hữu quốc tế kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Phần Lan

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Phần Lan trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Phần Lan

1 / 2 của trận đấu cuối cùng Phần Lan in Trận đấu giao hữu quốc tế kết thúc trong thất bại

Đức

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Đức không vẽ

Đức

2 / 2 của các trận đấu cuối cùng trong Trận đấu giao hữu quốc tế Đức không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

14:45

Chủ Nhật 31 tháng 5 2026
Đức

Đức, Mainz,

Opel Arena

Trọng tài
Candancan Matheus Delgado Brazil - Brazil

Đội hình

Đức Đức
Phần Lan Phần Lan
Thống Kê Chính
3.77
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.4
65%
Sở hữu bóng
35%
22
Tổng số cú sút
7
12
Những cú sút vào khung thành
0
92% 628/682
Đường chuyền
314/368 85%
10
Đá phạt góc
3
Cú sút
22
Tổng số cú sút
7
12
Những cú sút vào khung thành
0
5.81
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0
7
Sút xa khung thành
3
18
Cú sút trong Vùng
1
4
Cú sút ngoài Vùng
6
3
Các cú đánh bị chặn
4
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
92% 628/682
Đường chuyền
314/368 85%
61% 27/44
Đường Chuyền Dài
24/47 51%
85% 222/261
Đường chuyền ở phần ba cuối
39/59 66%
3.34
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.13
17% 3/18
Chuyền bóng
1/7 14%
Tấn công
7
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
53
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
10
1
Ngoại vi
1
6
Đá phạt
12
10
Đá phạt góc
3
19
Ném biên
15
Phòng thủ
12
Fouls
6
26
Trận đấu tay đôi thắng
35
58% 7/12
Tranh bóng
10/15 67%
8
Phá bóng
32
5
Cắt bóng
7
0
Lỗi dẫn đến cú sút
2
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
6
0
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
5.81
0
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.81

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Undav D.
Phía trước player-stats-team-img
9.3 61 2 1.37 1 0.09 4 7/10(70%) - -
player-stats-img
Kimmich J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.9 90 - - 1 0.45 - 89/97(92%) - -
player-stats-img
Karl L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.5 73 - 0.11 1 0.9 3 42/48(88%) - -
player-stats-img
Tenho M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 17 - - - - - 13/13(100%) - -
player-stats-img
Wirtz F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 73 1 0.8 - 0.25 6 38/42(90%) - -
player-stats-img
Brown N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.16 - 0.45 1 36/39(92%) - -
player-stats-img
Pavlovic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - 1 0.55 - 104/109(95%) - -
player-stats-img
Musiala J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 1 0.44 - 0.35 3 39/43(91%) - -
player-stats-img
Tah J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.05 - 90/93(97%) - -
player-stats-img
Miettinen S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 17 - - - - - 12/14(86%) - -
player-stats-img
Beier M.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 29 - 0.41 - 0.07 2 13/13(100%) - -
player-stats-img
Nmecha F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 84 - 0.43 - 0.08 2 42/46(91%) - -
player-stats-img
Sane L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 17 - - - 0.03 - 11/14(79%) - -
player-stats-img
Hradecky L.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 21/27(78%) - -
player-stats-img
Schlotterbeck N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.05 - 76/83(92%) - -
player-stats-img
Baumann O.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 24/27(89%) - -
player-stats-img
Kallman B.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 58 - 0.01 - - 1 8/13(62%) - -
player-stats-img
Koski V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 53/54(98%) - -
player-stats-img
Keskinen T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 58 - - - 0.03 - 8/11(73%) - -
player-stats-img
Suhonen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.04 - - 2 37/40(93%) - -
player-stats-img
Pohjanpalo J.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 32 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Lod R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 58 - 0.09 - 0.01 1 14/17(82%) - -
player-stats-img
Walta L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 73 - 0.27 - 0.02 4 21/25(84%) - -
player-stats-img
Hakans D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 32 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Woltemade N.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 17 - - - 0.02 - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Antman O.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 32 - - - - - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Mahuta R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 79 - - - 0.01 - 27/33(82%) - -
player-stats-img
Skytta N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 11 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Marhiev A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.03 - 31/36(86%) - -
player-stats-img
Miettinen T.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.6 90 - - - 0.01 - 41/47(87%) - -
player-stats-img
Alho N.
Hậu vệ player-stats-team-img
4.9 73 - - - - - 14/22(64%) - -
player-stats-img
Amiri N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6 - 0.04 - 0.01 1 10/10(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Wirtz F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 3 1.15 1 2 - 4 2
player-stats-img
Undav D.
Phía trước player-stats-team-img
4 4 2.93 - 1 1 4 -
player-stats-img
Walta L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 1 3 - - 4
player-stats-img
Karl L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 2 1
player-stats-img
Musiala J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 1.14 1 - - 3 -
player-stats-img
Beier M.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 - - - - 2 -
player-stats-img
Nmecha F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.59 1 - - 2 -
player-stats-img
Suhonen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Amiri N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Brown N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Kallman B.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Lod R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Alho N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Antman O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Baumann O.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hakans D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hradecky L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Keskinen T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kimmich J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Koski V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mahuta R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marhiev A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Miettinen S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Miettinen T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pavlovic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pohjanpalo J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sane L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schlotterbeck N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Skytta N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tah J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tenho M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Woltemade N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Musiala J.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 39/43(91%) 1 1 - 0.35 18/19(95%) 60 - - - - -
player-stats-img
Karl L.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 42/48(88%) 1 - 1 0.9 24/29(83%) 68 1/1(100%) - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Wirtz F.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 38/42(90%) - - - 0.25 19/21(90%) 55 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Undav D.
Phía trước player-stats-team-img
7 7/10(70%) 1 2 1 0.09 5/8(63%) 22 - - - 1 1
player-stats-img
Brown N.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 36/39(92%) 1 - - 0.45 10/11(91%) 60 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Sane L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 11/14(79%) - - - 0.03 8/10(80%) 20 - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Kallman B.
Phía trước player-stats-team-img
4 8/13(62%) - - - - 2/4(50%) 22 - - - 2 -
player-stats-img
Beier M.
Phía trước player-stats-team-img
2 13/13(100%) - - - 0.07 10/10(100%) 17 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Nmecha F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 42/46(91%) - 1 - 0.08 18/22(82%) 55 2/2(100%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Walta L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 21/25(84%) - - - 0.02 7/11(64%) 40 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Hakans D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 4/5(80%) - - - - 1/2(50%) 8 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Keskinen T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/11(73%) - - - 0.03 3/3(100%) 26 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Kimmich J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 89/97(92%) 2 - 1 0.45 31/38(82%) 119 5/8(63%) 2/10(20%) - - -
player-stats-img
Lod R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 14/17(82%) - - - 0.01 5/6(83%) 26 1/2(50%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Mahuta R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 27/33(82%) - - - 0.01 4/7(57%) 49 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Schlotterbeck N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 76/83(92%) - - - 0.05 17/22(77%) 93 5/8(63%) - - - -
player-stats-img
Alho N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/22(64%) - - - - - 38 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Amiri N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/10(100%) - - - 0.01 5/5(100%) 12 - - - - -
player-stats-img
Antman O.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - - 1/1(100%) 10 - - - - -
player-stats-img
Baumann O.
Thủ môn player-stats-team-img
- 24/27(89%) - - - - - 31 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Hradecky L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/27(78%) - - - - 1/2(50%) 39 8/13(62%) - - - -
player-stats-img
Koski V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 53/54(98%) - - - 0.01 2/2(100%) 65 6/7(86%) - - - -
player-stats-img
Marhiev A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 31/36(86%) - - - 0.03 5/6(83%) 47 1/2(50%) - - 2 -
player-stats-img
Miettinen S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/14(86%) - - - - 1/1(100%) 20 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Miettinen T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 41/47(87%) - - - 0.01 4/7(57%) 56 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Pavlovic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 104/109(95%) 1 - 1 0.55 37/41(90%) 117 7/10(70%) - - 3 -
player-stats-img
Pohjanpalo J.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - 1/1(100%) 5 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Skytta N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Suhonen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 37/40(93%) - - - - 2/3(67%) 63 3/5(60%) - - 4 -
player-stats-img
Tah J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 90/93(97%) - - - 0.05 18/21(86%) 100 4/5(80%) - - - -
player-stats-img
Tenho M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/13(100%) - - - - - 18 - - - - -
player-stats-img
Woltemade N.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/8(88%) - - - 0.02 2/3(67%) 8 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Suhonen A.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 6/10(60%) 1 1/2(50%) 3 2 - - -
player-stats-img
Brown N.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 4/9(44%) - 3/4(75%) 1 - - - -
player-stats-img
Keskinen T.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 6/9(67%) - 2/4(50%) - - - - -
player-stats-img
Pavlovic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 3/8(38%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Mahuta R.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) 1 2/3(67%) 1 3 - - -
player-stats-img
Musiala J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - - 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Kallman B.
Phía trước player-stats-team-img
6 2/4(50%) 1/2(50%) 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Karl L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Marhiev A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 1 2/2(100%) 1 - 1 - -
player-stats-img
Nmecha F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Walta L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Koski V.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) 1 - - 7 - - -
player-stats-img
Schlotterbeck N.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) 1 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Tah J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/3(33%) - 2 - 1 4 - - -
player-stats-img
Undav D.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Wirtz F.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Alho N.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - 1 2 - 1 -
player-stats-img
Kimmich J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - 1/3(33%) - 1 - - -
player-stats-img
Sane L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Hakans D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Lod R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Miettinen S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - 5 - - -
player-stats-img
Beier M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Hradecky L.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Miettinen T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 6 - 1 -
player-stats-img
Pohjanpalo J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Tenho M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Amiri N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Antman O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Baumann O.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Skytta N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Woltemade N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Hradecky L.
Thủ môn player-stats-team-img
1.82 6 5.82 4 - 5 -
player-stats-img
Baumann O.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close