Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Charlton Athletic - Leyton Orient · 25.05.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
2 : 0
82’
1 : 1
goals-icon
Williams R. (Agyei D.)
82’
1 : 1
goals-icon
Abdulai A. (O'Neill O.)
82’
1 : 1
goals-icon
Happe D. (Beckles O.)
(Campbell T.) Mbick M.
change-icon
81’
2 : 0
(Godden M.) Aneke C.
change-icon
81’
2 : 0
74’
1 : 1
goals-icon
James T. (Clare S.)
74’
1 : 1
goals-icon
Ball D. (Brown J.)
(Gilbert A.) Anderson K.
change-icon
68’
2 : 0
(Small T.) Watson T.
change-icon
68’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
31’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.17
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.13
38%
Sở hữu bóng
62%
5
Tổng số cú sút
16
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Charlton Athletic Charlton Athletic
Leyton Orient Leyton Orient
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Charlton Athletic Charlton Athletic
Leyton Orient Leyton Orient
#
Bàn thắng
  • 24 Godden M. Godden M.
    18
  • 8 Berry L. Berry L.
    7
  • 7 Campbell T. Campbell T.
    7
  • 3 Gillesphey M. Gillesphey M.
    6
  • 11 Leaburn M. Leaburn M.
    6
#
Bàn thắng
  • 23 Kelman C. Kelman C.
    23
  • 33 Donley J. Donley J.
    8
  • 7 Agyei D. Agyei D.
    7
  • 30 Galbraith E. Galbraith E.
    6
  • 20 Perkins S. Perkins S.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Charlton Athletic và Leyton Orient London là 0-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Charlton Athletic chơi trên sân nhà, Charlton Athletic đã thắng 6 trận, có 1 trận hòa trong khi Leyton Orient London thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 13-7 nghiêng về phía Charlton Athletic.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, Charlton Athletic đã thắng 9 trận, có 2 trận hòa trong khi Leyton Orient London thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 21-14 nghiêng về phía Charlton Athletic.

Charlton Athletic đã thắng 3 trận liên tiếp trên sân nhà.

Charlton Athletic đã bất bại 16 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng nhì quốc gia (Anh) sắp tới giữa Charlton Athletic và Leyton Orient sẽ diễn ra vào 25.05 lúc 08:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Charlton Athletic v Leyton Orient và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Charlton Athletic

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Charlton Athletic trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Charlton Athletic

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Charlton Athletic in Giải hạng nhì quốc gia kết thúc trong thất bại

Leyton Orient

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Leyton Orient trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Leyton Orient

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Leyton Orient trong Giải hạng nhì quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Leyton Orient

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng nhì quốc gia

Charlton Athletic

3 / 10 trận đấu cuối cùng Charlton Athletic trong Giải hạng nhì quốc gia kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One
# Đội T Dim T V Đ B
3
Stockport County Stockport County 46 87 25 12 9 72:42
4
Charlton Athletic Charlton Athletic 46 85 25 10 11 67:43
5
Wycombe Wanderers Wycombe Wanderers 46 84 24 12 10 70:45
6
Leyton Orient Leyton Orient 46 78 24 6 16 72:48
7
Reading Reading 46 75 21 12 13 68:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Chủ Nhật 25 tháng 5 2025
Trọng tài
Kitchen Andrew Anh
Charlton Athletic Charlton Athletic
Leyton Orient Leyton Orient
Thống Kê Chính
0.17
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.13
38%
Sở hữu bóng
62%
5
Tổng số cú sút
16
3
Những cú sút vào khung thành
1
61% 151/247
Đường chuyền
319/417 76%
2
Đá phạt góc
6
1
Thẻ vàng
0
Cú sút
5
Tổng số cú sút
16
3
Những cú sút vào khung thành
1
0.46
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.07
1
Sút xa khung thành
5
1
Cú sút trong Vùng
9
4
Cú sút ngoài Vùng
7
1
Các cú đánh bị chặn
10
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
61% 151/247
Đường chuyền
319/417 76%
28% 19/69
Đường Chuyền Dài
9/54 17%
40% 38/96
Đường chuyền ở phần ba cuối
86/137 63%
0.27
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.83
15% 2/13
Chuyền bóng
2/15 13%
Tấn công
14
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
23
2
Ngoại vi
0
9
Đá phạt
11
2
Đá phạt góc
6
20
Ném biên
31
Phòng thủ
11
Fouls
9
1
Thẻ vàng
0
56
Trận đấu tay đôi thắng
64
88% 7/8
Tranh bóng
10/16 63%
5
Cắt bóng
3
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
2
0.07
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.46
0.07
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.54

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Charlton Athletic Charlton Athletic
Leyton Orient Leyton Orient
#
Bàn thắng
  • 24 Godden M. Godden M.
    18
  • 8 Berry L. Berry L.
    7
  • 7 Campbell T. Campbell T.
    7
  • 3 Gillesphey M. Gillesphey M.
    6
  • 11 Leaburn M. Leaburn M.
    6
  • 10 Docherty G. Docherty G.
    4
  • 5 Jones L. Jones L.
    3
  • 15 Mitchell A. Mitchell A.
    2
  • 23 Anderson K. Anderson K.
    2
  • 26 Small T. Small T.
    2
#
Bàn thắng
  • 23 Kelman C. Kelman C.
    23
  • 33 Donley J. Donley J.
    8
  • 7 Agyei D. Agyei D.
    7
  • 30 Galbraith E. Galbraith E.
    6
  • 20 Perkins S. Perkins S.
    4
  • 22 Abdulai A. Abdulai A.
    4
  • 28 Clare S. Clare S.
    3
  • 21 Williams R. Williams R.
    3
  • 7 O'Neill O. O'Neill O.
    3
  • 39 Beckles O. Beckles O.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close