Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Mansfield Town - Charlton Athletic · 01.04.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
1 : 3
goals-icon
Mitchell A. (Small T.)
84’
2 : 2
(Reed L.) Flint A.
change-icon
83’
2 : 2
(Cargill B.) Boateng H.
change-icon
83’
2 : 2
78’
1 : 3
goals-icon
Watson T. (Campbell T.)
(McLaughlin S.) Waine B.
change-icon
76’
2 : 2
74’
1 : 2
68’
1 : 2
goals-icon
Anderson K. (Berry L.)
68’
1 : 2
goals-icon
Aneke C. (Edwards J.)
(Rhodes J.) Evans W.
change-icon
65’
2 : 1
(Craig M.) Baccus K.
change-icon
65’
2 : 1
57’
1 : 2
1 : 1
Hiệp 1
40’
1 : 1
34’
1 : 1
22’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
2
Thẻ vàng
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Mansfield Town Mansfield Town
Charlton Athletic Charlton Athletic
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mansfield Town Mansfield Town
Charlton Athletic Charlton Athletic
#
Bàn thắng
  • 11 Evans W. Evans W.
    15
  • 19 Gregory L. Gregory L.
    10
  • 25 Baccus K. Baccus K.
    4
  • 10 George Maris George Maris
    4
  • 14 Dwyer D. Dwyer D.
    4
#
Bàn thắng
  • 24 Godden M. Godden M.
    18
  • 8 Berry L. Berry L.
    7
  • 7 Campbell T. Campbell T.
    7
  • 3 Gillesphey M. Gillesphey M.
    6
  • 11 Leaburn M. Leaburn M.
    6

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Mansfield Town ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Bạn có biết rằng Mansfield Town ghi 9% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Charlton Athletic ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Mansfield Town đã không ghi bàn 6 trận trong 18 trận đấu sân nhà ở giải Giải hạng nhì quốc gia mùa bóng năm nay.

Charlton Athletic đã không ghi bàn 7 trận trong 19 trận đấu sân khách ở giải Giải hạng nhì quốc gia mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Mansfield Town vs Charlton Athletic trong Anh Giải hạng nhì quốc gia sẽ bắt đầu vào 01.04 lúc 14:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Mansfield Town Charlton Athletic bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Mansfield Town

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Mansfield Town trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Mansfield Town

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Mansfield Town trong Giải hạng nhì quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Mansfield Town Charlton Athletic

2 / 3 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Charlton Athletic

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Charlton Athletic trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Charlton Athletic

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Charlton Athletic trong Giải hạng nhì quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Mansfield Town

4 / 10của trận đấu cuối cùng Mansfield Town trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One
# Đội T Dim T V Đ B
3
Stockport County Stockport County 46 87 25 12 9 72:42
4
Charlton Athletic Charlton Athletic 46 85 25 10 11 67:43
5
Wycombe Wanderers Wycombe Wanderers 46 84 24 12 10 70:45
16
Exeter City Exeter City 46 56 15 11 20 49:65
17
Mansfield Town Mansfield Town 46 54 15 9 22 60:73
18
Peterborough United Peterborough United 46 51 13 12 21 68:81
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Ba 01 tháng 4 2025
Trọng tài
Bell James Anh
Kỷ luật
2
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mansfield Town Mansfield Town
Charlton Athletic Charlton Athletic
#
Bàn thắng
  • 11 Evans W. Evans W.
    15
  • 19 Gregory L. Gregory L.
    10
  • 25 Baccus K. Baccus K.
    4
  • 10 George Maris George Maris
    4
  • 14 Dwyer D. Dwyer D.
    4
  • 23 Oshilaja A. Oshilaja A.
    3
  • 21 Boateng H. Boateng H.
    2
  • 8 Lewis A. Lewis A.
    2
  • 19 Waine B. Waine B.
    2
  • 3 McLaughlin S. McLaughlin S.
    2
#
Bàn thắng
  • 24 Godden M. Godden M.
    18
  • 8 Berry L. Berry L.
    7
  • 7 Campbell T. Campbell T.
    7
  • 3 Gillesphey M. Gillesphey M.
    6
  • 11 Leaburn M. Leaburn M.
    6
  • 10 Docherty G. Docherty G.
    4
  • 5 Jones L. Jones L.
    3
  • 15 Mitchell A. Mitchell A.
    2
  • 23 Anderson K. Anderson K.
    2
  • 26 Small T. Small T.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close