Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Tokyo - JEF United Ichihara Chiba · 06.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
0 : 4
goals-icon
Yonekura K. (Ishikawa D.)
84’
0 : 4
goals-icon
Shinada M. (Mae T.)
(Sato K.) Yamada F.
change-icon
81’
1 : 3
(Endo K.) Nozawa L.
change-icon
81’
1 : 3
79’
0 : 3
73’
0 : 2
70’
0 : 2
goals-icon
Fleuri Pacheco L. (Kobayashi Y.)
70’
0 : 2
goals-icon
Himeno M. (Tsukui T.)
(Ko T.) Tokiwa K.
change-icon
70’
1 : 1
(Sato R.) Nagakura M.
change-icon
70’
1 : 1
(Hashimoto K.) Nagatomo Y.
change-icon
70’
1 : 1
51’
0 : 2
0 : 1
46’
0 : 2
goals-icon
Goya H. (Carlinhos Junior)
Hiệp 1
18’
1 : 1
6’
0 : 1
goals-icon
Carlinhos Junior (Issaka Z.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.71
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.88
62%
Sở hữu bóng
38%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Tokyo Tokyo
JEF United Ichihara Chiba JEF United Ichihara Chiba
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Tokyo Tokyo
JEF United Ichihara Chiba JEF United Ichihara Chiba
#
Bàn thắng
  • 9 Marcelo Ryan Marcelo Ryan
    6
  • 23 Sato R. Sato R.
    5
  • 16 Sato K. Sato K.
    5
  • 2 Muroya S. Muroya S.
    4
  • 22 Endo K. Endo K.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Goya H. Goya H.
    4
  • 20 Ishikawa D. Ishikawa D.
    3
  • 8 Tsukui T. Tsukui T.
    2
  • 41 Yasui T. Yasui T.
    2
  • 67 Hidaka M. Hidaka M.
    2

Thống kê từ 2026 mùa của Giải bóng J.League

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi FC Tokyo chơi trên sân nhà, FC Tokyo đã thắng 4 trận, có 3 trận hòa trong khi JEF United Chiba thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 18-13 nghiêng về phía FC Tokyo.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây, FC Tokyo đã thắng 7 trận, có 7 trận hòa trong khi JEF United Chiba thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 35-35 nghiêng về phía FC Tokyo.

Ở J.League, JEF United Chiba đã thua 5 trận gần đây nhất trên sân khách.

Bạn có biết rằng FC Tokyo ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng JEF United Chiba ghi 31% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Tokyo và JEF United Ichihara Chiba, là một phần của Giải bóng J.League (Nhật Bản), được lên lịch vào 06.05 lúc 02:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Tokyo

4 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Tokyo trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Tokyo

4 / 10 trận đấu cuối cùng Tokyo trong Giải bóng J.League kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Tokyo

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Tokyo chiến thắng trong hiệp 1

JEF United Ichihara Chiba

2 / 10 trận đấu cuối cùng JEF United Ichihara Chiba trong Giải bóng J.League kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Tokyo

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Tokyo không vẽ

Tokyo

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải bóng J.League Tokyo không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

J1 League 2026, East
# Đội T Dim T V Đ B
1
Kashima Antlers Kashima Antlers 18 45 13 4 1 29:9
2
Tokyo Tokyo 18 37 9 6 3 28:16
3
Machida Zelvia Machida Zelvia 18 37 8 8 2 23:19
8
Kashiwa Reysol Kashiwa Reysol 18 20 6 1 11 21:24
9
Mito HollyHock Mito HollyHock 18 18 2 8 8 19:35
10
JEF United Ichihara Chiba JEF United Ichihara Chiba 18 12 3 3 12 18:31
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

02:00

Thứ Tư 06 tháng 5 2026
Nhật Bản

Nhật Bản, Tokyo,

Ajinomoto Stadium

Trọng tài
Shiino Daichi Nhật Bản

Đội hình

Tokyo Tokyo
JEF United Ichihara Chiba JEF United Ichihara Chiba
Thống Kê Chính
1.71
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.88
62%
Sở hữu bóng
38%
23
Tổng số cú sút
14
3
Những cú sút vào khung thành
3
82% 410/501
Đường chuyền
230/306 75%
7
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
23
Tổng số cú sút
14
3
Những cú sút vào khung thành
3
1.11
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.02
12
Sút xa khung thành
9
15
Cú sút trong Vùng
10
8
Cú sút ngoài Vùng
4
8
Các cú đánh bị chặn
2
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
82% 410/501
Đường chuyền
230/306 75%
27% 15/56
Đường Chuyền Dài
16/48 33%
68% 83/122
Đường chuyền ở phần ba cuối
56/79 71%
0.9
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.12
23% 6/26
Chuyền bóng
6/15 40%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
31
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
4
Ngoại vi
2
16
Đá phạt
17
7
Đá phạt góc
2
21
Ném biên
16
Phòng thủ
17
Fouls
16
1
Thẻ vàng
1
37
Trận đấu tay đôi thắng
48
33% 2/6
Tranh bóng
3/6 50%
16
Phá bóng
39
5
Cắt bóng
16
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
3
2.02
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.11
-0.98
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.11

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Tokyo Tokyo
JEF United Ichihara Chiba JEF United Ichihara Chiba
#
Bàn thắng
  • 9 Marcelo Ryan Marcelo Ryan
    6
  • 23 Sato R. Sato R.
    5
  • 16 Sato K. Sato K.
    5
  • 2 Muroya S. Muroya S.
    4
  • 22 Endo K. Endo K.
    3
  • 26 Nagakura M. Nagakura M.
    2
  • 71 Yamada F. Yamada F.
    1
  • 24 Scholz A. Scholz A.
    1
  • 28 Nozawa L. Nozawa L.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Goya H. Goya H.
    4
  • 20 Ishikawa D. Ishikawa D.
    3
  • 8 Tsukui T. Tsukui T.
    2
  • 41 Yasui T. Yasui T.
    2
  • 67 Hidaka M. Hidaka M.
    2
  • 10 Carlinhos Junior Carlinhos Junior
    2
  • 42 Issaka Z. Issaka Z.
    1
  • 39 Ishio R. Ishio R.
    1
  • 37 Himeno M. Himeno M.
    1
  • 2 Takahashi I. Takahashi I.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Giải bóng J.League

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Carlinhos Junior
Phía trước player-stats-team-img
8.2 45 1 0.34 - 0.18 2 3/7(43%) - -
player-stats-img
Suarez J.
Thủ môn player-stats-team-img
8 90 - - - 0.01 - 22/32(69%) - -
player-stats-img
Issaka Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.1 1 0.31 1 10/15(67%) - -
player-stats-img
Himeno M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 20 1 0.91 - - 1 1/4(25%) - -
player-stats-img
Endo K.
Phía trước player-stats-team-img
7 81 - 0.08 - 0.34 3 13/18(72%) - -
player-stats-img
Ko T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 70 - - - 0.01 - 54/61(89%) - -
player-stats-img
Kuboniwa R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 22/35(63%) - -
player-stats-img
Tsukui T.
Phía trước player-stats-team-img
7 70 - 0.12 - 0.16 2 18/22(82%) - -
player-stats-img
Hashimoto K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 70 - - - 0.13 - 14/22(64%) - -
player-stats-img
Kobayashi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 71 - - - 0.01 - 24/29(83%) - -
player-stats-img
Goya H.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 45 - - - 0.05 - 4/9(44%) - -
player-stats-img
Mae T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 84 - - - 0.12 - 23/32(72%) - -
player-stats-img
Hashimoto K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.16 - 0.02 2 46/52(88%) - -
player-stats-img
Tokiwa K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 20 - 0.18 - - 2 9/9(100%) - -
player-stats-img
Inamura H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.03 1 89/99(90%) - -
player-stats-img
Sato R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 70 - 0.1 - 0.14 2 24/30(80%) - -
player-stats-img
Fleuri Pacheco L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 19 - 0.02 - - 1 2/5(40%) - -
player-stats-img
Ishikawa D.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 89 - 0.23 - 0.01 3 13/18(72%) - -
player-stats-img
Marcelo Ryan
Phía trước player-stats-team-img
6.1 90 - 0.36 - 0.09 6 5/9(56%) - -
player-stats-img
Nagakura M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 20 - - - 0.05 - 9/9(100%) - -
player-stats-img
Takahashi I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.13 - - 2 19/23(83%) - -
player-stats-img
Nagatomo Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 20 - 0.02 - 0.02 1 3/5(60%) - -
player-stats-img
Muroya S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.09 - 0.01 2 32/40(80%) - -
player-stats-img
Omori R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - 0.01 - 75/90(83%) 1 -
player-stats-img
Sato K.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 81 - 0.62 - 0.01 2 13/18(72%) - -
player-stats-img
Kim S.
Thủ môn player-stats-team-img
5.3 90 - - - - - 20/31(65%) - -
player-stats-img
Nozawa L.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - 0.05 - 0.01 2 2/3(67%) - -
player-stats-img
Shinada M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Tanaka H.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Yamada F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9 - 0.06 - 0.03 1 2/5(40%) - -
player-stats-img
Yonekura K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Marcelo Ryan
Phía trước player-stats-team-img
6 1 0.2 4 1 2 6 -
player-stats-img
Endo K.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 1 2
player-stats-img
Ishikawa D.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 3 - 3 3 -
player-stats-img
Carlinhos Junior
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.78 1 - 1 2 -
player-stats-img
Hashimoto K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Muroya S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Nozawa L.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Sato K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.8 1 - - 2 -
player-stats-img
Sato R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Takahashi I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Tokiwa K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Tsukui T.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Fleuri Pacheco L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Himeno M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.99 - - - 1 -
player-stats-img
Inamura H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 - - - - 1 -
player-stats-img
Issaka Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Nagatomo Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Yamada F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.1 - - - 1 -
player-stats-img
Goya H.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hashimoto K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kim S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ko T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kobayashi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kuboniwa R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mae T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nagakura M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Omori R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Shinada M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Suarez J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tanaka H.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yonekura K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Marcelo Ryan
Phía trước player-stats-team-img
8 5/9(56%) - - - 0.09 4/5(80%) 20 - - - - 1
player-stats-img
Ishikawa D.
Phía trước player-stats-team-img
5 13/18(72%) - 1 - 0.01 4/5(80%) 33 - - 1/1(100%) 3 1
player-stats-img
Sato R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 24/30(80%) - - - 0.14 10/15(67%) 44 1/3(33%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Muroya S.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 32/40(80%) - 1 - 0.01 8/11(73%) 68 2/5(40%) - - 2 1
player-stats-img
Carlinhos Junior
Phía trước player-stats-team-img
3 3/7(43%) - - - 0.18 3/5(60%) 17 - 1/1(100%) - - 1
player-stats-img
Endo K.
Phía trước player-stats-team-img
3 13/18(72%) 2 - - 0.34 7/10(70%) 32 1/1(100%) 3/4(75%) - 2 -
player-stats-img
Hashimoto K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 46/52(88%) - - - 0.02 8/9(89%) 66 2/4(50%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Issaka Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 10/15(67%) 1 - 1 0.31 5/8(63%) 35 - 1/3(33%) 1/7(14%) 2 -
player-stats-img
Nagakura M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 9/9(100%) - - - 0.05 7/7(100%) 16 - - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Sato K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 13/18(72%) - 2 - 0.01 5/6(83%) 33 - - - 4 -
player-stats-img
Yamada F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2/5(40%) - - - 0.03 2/3(67%) 10 - - - 1 -
player-stats-img
Himeno M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/4(25%) - - - - - 13 - - - 3 -
player-stats-img
Inamura H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 89/99(90%) - 1 - 0.03 10/15(67%) 110 6/14(43%) - - 3 1
player-stats-img
Mae T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 23/32(72%) 1 - - 0.12 14/14(100%) 39 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Omori R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 75/90(83%) - - - 0.01 4/8(50%) 103 - - - - -
player-stats-img
Takahashi I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/23(83%) - - - - - 40 - - - 2 -
player-stats-img
Tokiwa K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 9/9(100%) - - - - - 14 - - - 2 -
player-stats-img
Tsukui T.
Phía trước player-stats-team-img
1 18/22(82%) - - - 0.16 9/11(82%) 39 1/2(50%) 1/2(50%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Fleuri Pacheco L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/5(40%) - - - - 1/1(100%) 13 - - - 2 -
player-stats-img
Goya H.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/9(44%) 1 - - 0.05 1/2(50%) 18 - 1/1(100%) 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Hashimoto K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/22(64%) - - - 0.13 4/11(36%) 41 1/6(17%) 2/8(25%) - - -
player-stats-img
Kim S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 20/31(65%) - - - - - 38 - - - - -
player-stats-img
Ko T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 54/61(89%) - - - 0.01 11/15(73%) 69 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Kobayashi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/29(83%) - - - 0.01 5/8(63%) 39 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Kuboniwa R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/35(63%) - - - 0.01 1/3(33%) 55 1/9(11%) - - 1 -
player-stats-img
Nagatomo Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - 0.02 1/3(33%) 16 - 1/3(33%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Nozawa L.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - 0.01 2/3(67%) 5 - - - - -
player-stats-img
Shinada M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Suarez J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/32(69%) - - - 0.01 4/8(50%) 40 9/19(47%) - - - -
player-stats-img
Tanaka H.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Yonekura K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Ishikawa D.
Phía trước player-stats-team-img
13 3/7(43%) 4/6(67%) 3 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Hashimoto K.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 2/5(40%) 4/7(57%) 3 - 2 - - - -
player-stats-img
Marcelo Ryan
Phía trước player-stats-team-img
12 2/8(25%) - 2 - - - - - -
player-stats-img
Tsukui T.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/2(50%) 5/9(56%) 2 1/2(50%) 2 - - - -
player-stats-img
Inamura H.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/6(50%) 2/3(67%) - - - 4 1 - -
player-stats-img
Issaka Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 3/6(50%) 1 - 2 1 - - -
player-stats-img
Muroya S.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 5/7(71%) - 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Himeno M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 4/4(100%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Sato R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 2/5(40%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Carlinhos Junior
Phía trước player-stats-team-img
6 2/3(67%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Ko T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) - 3 - 3 1 - - -
player-stats-img
Nagatomo Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 1/3(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Sato K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 3/4(75%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Goya H.
Phía trước player-stats-team-img
5 2/2(100%) 1/3(33%) 3 - 1 1 - - -
player-stats-img
Kuboniwa R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/3(100%) 2/2(100%) - - 3 12 - - -
player-stats-img
Endo K.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Fleuri Pacheco L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Hashimoto K.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - - 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Mae T.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/3(33%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Omori R.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) - 1 - - 4 - - -
player-stats-img
Takahashi I.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - - 2 1 - - -
player-stats-img
Tokiwa K.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Kobayashi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - - 3 1 - - -
player-stats-img
Nagakura M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Yonekura K.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Yamada F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Kim S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Nozawa L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Shinada M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Suarez J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 3 - - -
player-stats-img
Tanaka H.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Suarez J.
Thủ môn player-stats-team-img
1.11 3 1.11 - - 1 2
player-stats-img
Tanaka H.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - -
player-stats-img
Kim S.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.97 - 2.02 3 1 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close