Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sanfrecce Hiroshima - Vissel Kobe · 06.05.2026

Giải bóng J.League

Giải bóng J.League

Vòng 15
Th 4 6 thg 5 2026 - 02:00
FT (P)
1
1
Hình phạt: (4-5)

Chi tiết trận đấu

Loạt hình phạt
4 : 5
goals-icon
Komatsu R. (Hình phạt)
(Hình phạt) Sasaki S.
goals-icon
4 : 4
3 : 4
goals-icon
Hirose R. (Hình phạt)
(Hình phạt) Germain R.
goals-icon
3 : 3
2 : 3
goals-icon
Hidaka M. (Hình phạt)
(Hình phạt) Higashi S.
goals-icon
2 : 2
1 : 2
goals-icon
Muto Y. (Hình phạt)
(Hình phạt) Suzuki A.
goals-icon
1 : 1
0 : 1
goals-icon
Osako Y. (Hình phạt)
0 : 0
Hiệp 2
90+1’
1 : 2
goals-icon
Caetano (Yamakawa T.)
(Nakajima Y.) Shichi T.
change-icon
81’
2 : 1
(Nakamura S.) Suzuki A.
change-icon
81’
2 : 1
77’
2 : 1
75’
2 : 1
(Kato M.) Germain R.
change-icon
72’
2 : 1
71’
1 : 2
71’
1 : 2
goals-icon
Hidaka M. (Kuwasaki Y.)
66’
1 : 2
goals-icon
Rodrigues D. (Nagato K.)
63’
1 : 1
53’
1 : 1
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Komatsu R. (Mitsuta M.)
46’
1 : 1
goals-icon
Hirose R. (Sasaki D.)
Hiệp 1
(Higashi S.) Kato M.
goals-icon
43’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.48
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.89
58%
Sở hữu bóng
42%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima
Vissel Kobe Vissel Kobe
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima
Vissel Kobe Vissel Kobe
#
Bàn thắng
  • 10 Suzuki A. Suzuki A.
    5
  • 39 Nakamura S. Nakamura S.
    5
  • 11 Kato M. Kato M.
    4
  • 15 Nakano S. Nakano S.
    3
  • 9 Germain R. Germain R.
    3
#
Bàn thắng
  • 11 Muto Y. Muto Y.
    4
  • 10 Osako Y. Osako Y.
    4
  • 41 Nagato K. Nagato K.
    3
  • 6 Ogihara T. Ogihara T.
    3
  • 24 Sakai G. Sakai G.
    2

Thống kê từ 2026 mùa của Giải bóng J.League

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Sanfrecce Hiroshima và Vissel Kobe là 1-1. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây khi Sanfrecce Hiroshima chơi trên sân nhà, Sanfrecce Hiroshima đã thắng 12 trận, có 6 trận hòa trong khi Vissel Kobe thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 37-20 nghiêng về phía Sanfrecce Hiroshima.

Trong 46 lần gặp nhau gần đây, Sanfrecce Hiroshima đã thắng 22 trận, có 12 trận hòa trong khi Vissel Kobe thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 72-52 nghiêng về phía Sanfrecce Hiroshima.

Vissel Kobe đã có 4 trận thắng liên tiếp ở J.League.

Bạn có biết rằng Sanfrecce Hiroshima ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Nhật Bản Giải bóng J.League sắp tới bao gồm trận đấu giữa Sanfrecce Hiroshima và Vissel Kobe sẽ diễn ra vào 06.05 lúc 02:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Sanfrecce Hiroshima

4 / 10 trận đấu cuối cùng Sanfrecce Hiroshima trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Sanfrecce Hiroshima

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Sanfrecce Hiroshima chiến thắng trong hiệp 2

Vissel Kobe

4 / 10 trận đấu cuối cùng Vissel Kobe trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Vissel Kobe

4 / 10 trận đấu cuối cùng Vissel Kobe trong Giải bóng J.League kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Sanfrecce Hiroshima

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Sanfrecce Hiroshima không vẽ

Sanfrecce Hiroshima

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải bóng J.League Sanfrecce Hiroshima không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

J1 League 2026, West
# Đội T Dim T V Đ B
1
Vissel Kobe Vissel Kobe 18 35 9 6 3 27:21
2
Cerezo Osaka Cerezo Osaka 18 31 7 6 5 26:19
3
Nagoya Grampus Nagoya Grampus 18 31 8 5 5 31:28
4
Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima 18 30 8 4 6 29:21
5
Gamba Osaka Gamba Osaka 18 28 5 8 5 26:22
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

02:00

Thứ Tư 06 tháng 5 2026
Nhật Bản

Nhật Bản, Hiroshima,

Edion Peace Wing Hiroshima

Trọng tài
Nakamura Futoshi Nhật Bản

Đội hình

Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima
Vissel Kobe Vissel Kobe
Thống Kê Chính
2.48
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.89
58%
Sở hữu bóng
42%
21
Tổng số cú sút
9
7
Những cú sút vào khung thành
2
75% 332/444
Đường chuyền
209/320 65%
6
Đá phạt góc
1
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
21
Tổng số cú sút
9
7
Những cú sút vào khung thành
2
1.73
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.26
6
Sút xa khung thành
6
13
Cú sút trong Vùng
6
8
Cú sút ngoài Vùng
3
8
Các cú đánh bị chặn
1
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
75% 332/444
Đường chuyền
209/320 65%
40% 27/67
Đường Chuyền Dài
25/75 33%
68% 114/168
Đường chuyền ở phần ba cuối
56/99 57%
1.89
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.56
17% 4/24
Chuyền bóng
5/13 38%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
22
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
11
0
Ngoại vi
2
6
Đá phạt
8
6
Đá phạt góc
1
41
Ném biên
22
Phòng thủ
8
Fouls
6
2
Thẻ vàng
2
58
Trận đấu tay đôi thắng
50
88% 15/17
Tranh bóng
6/11 55%
19
Phá bóng
41
5
Cắt bóng
14
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
6
0.26
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.73
-0.74
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.73

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima
Vissel Kobe Vissel Kobe
#
Bàn thắng
  • 10 Suzuki A. Suzuki A.
    5
  • 39 Nakamura S. Nakamura S.
    5
  • 11 Kato M. Kato M.
    4
  • 15 Nakano S. Nakano S.
    3
  • 9 Germain R. Germain R.
    3
  • 24 Higashi S. Higashi S.
    3
  • 17 Kinoshita K. Kinoshita K.
    3
  • 6 Kawabe H. Kawabe H.
    2
  • 4 Araki H. Araki H.
    1
  • 13 Arai N. Arai N.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Muto Y. Muto Y.
    4
  • 10 Osako Y. Osako Y.
    4
  • 41 Nagato K. Nagato K.
    3
  • 6 Ogihara T. Ogihara T.
    3
  • 24 Sakai G. Sakai G.
    2
  • 13 Sasaki D. Sasaki D.
    2
  • 3 Thuler Thuler
    2
  • 7 Ideguchi Y. Ideguchi Y.
    1
  • 26 Patrick Lima dos Reis J. Patrick Lima dos Reis J.
    1
  • 44 Hidaka M. Hidaka M.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Giải bóng J.League

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Gonda S.
Thủ môn player-stats-team-img
8.3 90 - - - - - 16/33(48%) - -
player-stats-img
Higashi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 90 - 0.15 1 0.8 4 27/39(69%) - -
player-stats-img
Shiotani T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.02 - 0.07 1 44/54(81%) - -
player-stats-img
Komatsu R.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 45 1 0.57 - 0.01 4 11/16(69%) - -
player-stats-img
Nakajima Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 81 - 0.19 - 0.16 3 49/58(84%) - -
player-stats-img
Kato M.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 72 1 1.05 - 0.61 5 21/26(81%) - -
player-stats-img
Thuler
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.03 - 0.1 1 27/37(73%) 1 -
player-stats-img
Nagato K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 66 - - - 0.25 - 16/25(64%) - -
player-stats-img
Kawabe H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.05 - 0.03 1 38/52(73%) - -
player-stats-img
Yamakawa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 89 - 0.08 - - 1 16/30(53%) - -
player-stats-img
Hirose R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 45 - - - 0.09 - 6/12(50%) - -
player-stats-img
Sasaki D.
Phía trước player-stats-team-img
7 45 - - - 0.01 - 7/11(64%) - -
player-stats-img
Nakano S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.03 - 22/36(61%) - -
player-stats-img
Germain R.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 18 - 0.18 - - 2 7/9(78%) - -
player-stats-img
Hidaka M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 19 - 0.04 - 0.01 1 8/9(89%) - -
player-stats-img
Rodrigues D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 24 - 0.1 - 0.17 1 2/4(50%) - -
player-stats-img
Yamasaki T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.03 - 0.01 1 30/38(79%) 1 -
player-stats-img
Osako Y.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.02 - 18/27(67%) - -
player-stats-img
Sasaki S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.02 - 42/50(84%) - -
player-stats-img
Osako K.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.01 - 7/25(28%) - -
player-stats-img
Sakai G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.01 - 22/31(71%) - -
player-stats-img
Ideguchi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.01 - 21/32(66%) 1 -
player-stats-img
Muto Y.
Phía trước player-stats-team-img
6 90 - - - 0.04 - 19/27(70%) - -
player-stats-img
Kinoshita K.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 90 - 0.58 - 0.07 2 23/29(79%) - -
player-stats-img
Kuwasaki Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 71 - - - 0.01 - 15/20(75%) - -
player-stats-img
Nakamura S.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 81 - 0.38 - 0.03 2 14/16(88%) 1 -
player-stats-img
Mitsuta M.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 45 - 0.06 - - 1 3/4(75%) - -
player-stats-img
Caetano
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Shichi T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9 - - - 0.01 - 5/9(56%) - -
player-stats-img
Suzuki A.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - - - 0.04 - 3/3(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Kato M.
Phía trước player-stats-team-img
5 3 0.87 1 1 2 4 1
player-stats-img
Higashi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 2 2 1 2 2
player-stats-img
Komatsu R.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.26 2 1 2 2 2
player-stats-img
Nakajima Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - - 3
player-stats-img
Germain R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - 2 -
player-stats-img
Kinoshita K.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.69 - - - 2 -
player-stats-img
Nakamura S.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Hidaka M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.12 - - - 1 -
player-stats-img
Kawabe H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.52 - - - - 1
player-stats-img
Mitsuta M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Rodrigues D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Shiotani T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - - 1
player-stats-img
Thuler
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Yamakawa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Yamasaki T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Caetano
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gonda S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hirose R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ideguchi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kuwasaki Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Muto Y.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nagato K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nakano S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Osako K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Osako Y.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sakai G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sasaki D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sasaki S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Shichi T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Suzuki A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Kato M.
Phía trước player-stats-team-img
5 21/26(81%) 1 1 - 0.61 8/12(67%) 42 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Kinoshita K.
Phía trước player-stats-team-img
5 23/29(79%) - 1 - 0.07 12/17(71%) 43 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Germain R.
Phía trước player-stats-team-img
3 7/9(78%) - - - - 2/3(67%) 13 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Higashi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 27/39(69%) 2 - 1 0.8 13/19(68%) 73 2/6(33%) 2/8(25%) - - -
player-stats-img
Yamakawa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 16/30(53%) - 1 - - 1/6(17%) 54 1/13(8%) - - - -
player-stats-img
Komatsu R.
Phía trước player-stats-team-img
2 11/16(69%) - 1 - 0.01 5/6(83%) 25 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Nakamura S.
Phía trước player-stats-team-img
2 14/16(88%) - 1 - 0.03 5/7(71%) 30 1/1(100%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Thuler
Hậu vệ player-stats-team-img
2 27/37(73%) 1 - - 0.1 7/12(58%) 54 2/7(29%) - - - -
player-stats-img
Gonda S.
Thủ môn player-stats-team-img
1 16/33(48%) - - - - 1/4(25%) 44 14/31(45%) - - - -
player-stats-img
Hidaka M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/9(89%) - - - 0.01 2/2(100%) 19 - - - 2 -
player-stats-img
Kawabe H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 38/52(73%) - - - 0.03 17/25(68%) 77 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Nakano S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 22/36(61%) - - - 0.03 10/19(53%) 73 1/4(100%) - - - -
player-stats-img
Osako Y.
Phía trước player-stats-team-img
1 18/27(67%) - - - 0.02 8/13(62%) 53 - - 1/3(33%) 2 -
player-stats-img
Rodrigues D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 2/4(50%) - - - 0.17 1/3(33%) 14 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Sasaki D.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/11(64%) - - - 0.01 3/7(43%) 25 - - 1/1(100%) - 2
player-stats-img
Shichi T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 5/9(56%) - - - 0.01 2/4(50%) 11 - - - - -
player-stats-img
Yamasaki T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 30/38(79%) - - - 0.01 4/5(80%) 56 3/5(60%) - - 2 -
player-stats-img
Caetano
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 3 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Hirose R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6/12(50%) - - - 0.09 1/4(25%) 22 1/3(25%) 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Ideguchi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 21/32(66%) - - - 0.01 2/4(50%) 42 - - - - -
player-stats-img
Kuwasaki Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/20(75%) - - - 0.01 3/6(50%) 30 - - - 2 -
player-stats-img
Mitsuta M.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 1/2(50%) 7 - - - - -
player-stats-img
Muto Y.
Phía trước player-stats-team-img
- 19/27(70%) - - - 0.04 10/15(67%) 43 - 1/3(33%) 1/3(33%) - -
player-stats-img
Nagato K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/25(64%) 1 - - 0.25 4/5(80%) 44 2/4(50%) 2/2(100%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Nakajima Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 49/58(84%) - - - 0.16 17/19(89%) 78 2/3(67%) 1/2(50%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Osako K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 7/25(28%) - - - 0.01 1/10(10%) 32 5/23(22%) - - - -
player-stats-img
Sakai G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/31(71%) - - - 0.01 6/9(67%) 50 4/7(57%) - - 1 -
player-stats-img
Sasaki S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 42/50(84%) - - - 0.02 10/11(91%) 63 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Shiotani T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 44/54(81%) 1 - - 0.07 12/16(75%) 70 6/12(50%) 1/2(50%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Suzuki A.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - 0.04 1/1(100%) 3 1/1(100%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Osako Y.
Phía trước player-stats-team-img
28 5/16(31%) 5/12(42%) 1 1/2(50%) - 3 - - -
player-stats-img
Yamasaki T.
Hậu vệ player-stats-team-img
25 12/17(71%) 4/8(50%) 3 2/2(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Nakano S.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 6/8(75%) 2/7(29%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Kawabe H.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 5/8(63%) 4/6(67%) - 3/3(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Kinoshita K.
Phía trước player-stats-team-img
11 4/7(57%) 1/4(25%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Kuwasaki Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 5/9(56%) 2 1/3(33%) 2 - - - -
player-stats-img
Nagato K.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/7(43%) 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Nakajima Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 5/6(83%) - 2/3(67%) 2 - - - -
player-stats-img
Nakamura S.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/5(60%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Muto Y.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 1/5(20%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Sasaki D.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/3(33%) 4/4(100%) - 2/3(67%) - 3 - - -
player-stats-img
Thuler
Hậu vệ player-stats-team-img
7 4/7(57%) - - - - 12 - - -
player-stats-img
Yamakawa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/5(40%) 1/2(50%) - - 4 9 - - -
player-stats-img
Kato M.
Phía trước player-stats-team-img
6 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Sakai G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/4(50%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
Sasaki S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 3/4(75%) - 2/3(67%) 1 2 - - -
player-stats-img
Shiotani T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) - 2/2(100%) - 7 - - -
player-stats-img
Hidaka M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) - - 2 1 - - -
player-stats-img
Ideguchi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Komatsu R.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/4(25%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Hirose R.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/3(33%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Rodrigues D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Germain R.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/2(50%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Higashi S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/3(33%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Mitsuta M.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Shichi T.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) 1/1(100%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Caetano
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Gonda S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Osako K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Suzuki A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Gonda S.
Thủ môn player-stats-team-img
1.13 6 2.13 1 - 3 1
player-stats-img
Osako K.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.62 1 0.38 1 1 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close