Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Al-Majd Damascus - Kryvbas · 07.12.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
2 : 3
(Sporn J.) Jarju M.
change-icon
88’
2 : 3
(Khoblenko O.) Shevtsov I.
change-icon
87’
2 : 3
87’
2 : 3
85’
1 : 4
goals-icon
Nlandu N. (Kuzyk D.)
81’
1 : 4
goals-icon
Khomchenovsky D. (Tverdokhlib Y.)
80’
1 : 3
goals-icon
Tverdokhlib Y. (Ponedelnik A.)
(Siheiev K.) Habelok A.
change-icon
70’
2 : 2
69’
1 : 3
goals-icon
Romanchuk O. (Rafael Bandeira)
68’
1 : 3
goals-icon
Zaderaka M. (Mykytyshyn A.)
68’
1 : 3
goals-icon
Zaderaka M. (Makhankov V.)
65’
2 : 2
58’
2 : 2
46’
1 : 3
46’
1 : 3
goals-icon
Bizimana D. (Shevchenko Y.)
1 : 2
Hiệp 1
45+1’
1 : 2
goals-icon
Mykytyshyn A. (Tverdokhlib Y.)
41’
1 : 1
goals-icon
Ilic H. (Hình phạt)
39’
2 : 0
(Ermakov V.) Skyba Y.
goals-icon
34’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
4
Thẻ vàng
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Al-Majd Damascus Al-Majd Damascus
Kryvbas Kryvbas
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Al-Majd Damascus Al-Majd Damascus
Kryvbas Kryvbas
#
Bàn thắng
  • 77 Yanakov D. Yanakov D.
    5
  • 9 Khoblenko O. Khoblenko O.
    4
  • 44 Skyba Y. Skyba Y.
    4
  • 91 Butko B. Butko B.
    1
  • 33 Pshenychnyuk O. Pshenychnyuk O.
    1
#
Bàn thắng
  • 22 Tverdokhlib Y. Tverdokhlib Y.
    14
  • 3 Sosah D. Sosah D.
    3
  • 23 Ilic H. Ilic H.
    3
  • 4 Vilivald V. Vilivald V.
    2
  • 94 Zaderaka M. Zaderaka M.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ngoại hạng

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Chernomorets Odessa và FC Kryvbas Kryvyi Rih là 0-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi FC Chernomorets Odessa chơi trên sân nhà, FC Chernomorets Odessa đã thắng 5 trận, có 1 trận hòa trong khi FC Kryvbas Kryvyi Rih thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 16-12 nghiêng về phía FC Chernomorets Odessa.

Trong 20 lần gặp nhau gần đây, FC Chernomorets Odessa đã thắng 8 trận, có 2 trận hòa trong khi FC Kryvbas Kryvyi Rih thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 26-26 nghiêng về phía FC Chernomorets Odessa.

Mùa trước FC Kryvbas Kryvyi Rih thắng cả hai trận gặp FC Chernomorets Odessa (1-0 trên sân nhà và 2-1 trên sân khách)

FC Chernomorets Odessa đã có 4 trận thua liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Ngoại hạng (Ukraina) sắp tới giữa Al-Majd Damascus và Kryvbas sẽ diễn ra vào 07.12 lúc 08:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Al-Majd Damascus v Kryvbas và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Al-Majd Damascus

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Al-Majd Damascus không vẽ

Al-Majd Damascus

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Ngoại hạng Al-Majd Damascus không vẽ

Al-Majd Damascus Kryvbas

10 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Kryvbas

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Kryvbas không vẽ

Kryvbas

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Ngoại hạng Kryvbas không vẽ

Al-Majd Damascus

3 / 10của trận đấu cuối cùng Al-Majd Damascus trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League
# Đội T Dim T V Đ B
4
Polissya Zhytomyr Polissya Zhytomyr 30 48 12 12 6 38:28
5
Kryvbas Kryvbas 30 47 13 8 9 34:26
6
Karpaty Lviv Karpaty Lviv 30 46 13 7 10 42:36
14
FC Levy Bereg Kyiv FC Levy Bereg Kyiv 30 26 7 5 18 18:39
15
Inhulets Petrove Inhulets Petrove 30 24 5 9 16 21:47
16
Al-Majd Damascus Al-Majd Damascus 30 23 6 5 19 20:45
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:30

Thứ Bảy 07 tháng 12 2024
Ukraina

Ukraina, Odessa,

Chornomorets Stadium

Trọng tài
Kopievskiy Viktor Ukraina
Kỷ luật
4
Thẻ vàng
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Al-Majd Damascus Al-Majd Damascus
Kryvbas Kryvbas
#
Bàn thắng
  • 77 Yanakov D. Yanakov D.
    5
  • 9 Khoblenko O. Khoblenko O.
    4
  • 44 Skyba Y. Skyba Y.
    4
  • 91 Butko B. Butko B.
    1
  • 33 Pshenychnyuk O. Pshenychnyuk O.
    1
  • 90 Shevtsov I. Shevtsov I.
    1
  • 28 Habelok A. Habelok A.
    1
  • 11 Popov K. Popov K.
    1
  • 24 Moses G. Moses G.
    1
#
Bàn thắng
  • 22 Tverdokhlib Y. Tverdokhlib Y.
    14
  • 3 Sosah D. Sosah D.
    3
  • 23 Ilic H. Ilic H.
    3
  • 4 Vilivald V. Vilivald V.
    2
  • 94 Zaderaka M. Zaderaka M.
    2
  • 7 Mykytyshyn A. Mykytyshyn A.
    2
  • 17 Kuzyk D. Kuzyk D.
    2
  • 80 Adu P. Adu P.
    1
  • 7 Kozhushko O. Kozhushko O.
    1
  • 77 Ponedelnik A. Ponedelnik A.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ngoại hạng

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close