Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Al-Majd Damascus - LNZ · 05.04.2025

Giải Ngoại hạng

Giải Ngoại hạng

Vòng 23
Th 7 5 thg 4 2025 - 08:30
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Khoblenko O.) Ermakov V.
change-icon
85’
2 : 0
80’
1 : 1
goals-icon
Avagimian A. (Tankovskyi V.)
74’
1 : 1
73’
2 : 0
67’
1 : 1
goals-icon
Topalov D. (Drambaev O.)
(Rakitskiy Y.) Ryan
change-icon
66’
2 : 0
(Yanakov D.) Habelok A.
change-icon
66’
2 : 0
(Bezborodko D.) Popov K.
change-icon
66’
2 : 0
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Momoh F. (Kushnirenko B.)
46’
1 : 1
goals-icon
Mollo Bessala G. (Pasich G.)
46’
1 : 1
goals-icon
Bennette J. (Soares E.)
Hiệp 1
45+1’
2 : 0
39’
2 : 0
17’
1 : 0
(Sporn J.) Latsabidze L.
change-icon
5’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

63%
Sở hữu bóng
37%
3
Tổng số cú sút
7
1
Những cú sút vào khung thành
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Al-Majd Damascus Al-Majd Damascus
LNZ LNZ
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Al-Majd Damascus Al-Majd Damascus
LNZ LNZ
#
Bàn thắng
  • 77 Yanakov D. Yanakov D.
    5
  • 9 Khoblenko O. Khoblenko O.
    4
  • 44 Skyba Y. Skyba Y.
    4
  • 91 Butko B. Butko B.
    1
  • 33 Pshenychnyuk O. Pshenychnyuk O.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Jashari M. Jashari M.
    5
  • 11 Pasich G. Pasich G.
    3
  • 14 Momoh F. Momoh F.
    2
  • 23 Topalov D. Topalov D.
    2
  • 33 Putria I. Putria I.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ngoại hạng

Sự kiện trận đấu

Kết quả mùa giải trước: 1-3 (sân của FC Chernomorets Odessa) và 0-2 (sân của LNZ Cherkasy).

FC Chernomorets Odessa đã có 4 trận thua liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Bạn có biết rằng FC Chernomorets Odessa ghi 50% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng LNZ Cherkasy ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

FC Chernomorets Odessa đã thua 4 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Ngoại hạng (Ukraina) sắp tới giữa Al-Majd Damascus và LNZ sẽ diễn ra vào 05.04 lúc 08:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Al-Majd Damascus v LNZ và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Al-Majd Damascus

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Al-Majd Damascus trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Al-Majd Damascus

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Al-Majd Damascus trong Giải Ngoại hạng kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Al-Majd Damascus

1 / 4 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Ngoại hạng

LNZ

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy LNZ trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

LNZ

7 / 10 của trận đấu cuối cùng LNZ in Giải Ngoại hạng kết thúc trong thất bại

Al-Majd Damascus

4 / 10 trận đấu cuối cùng Al-Majd Damascus trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League
# Đội T Dim T V Đ B
11
Obolon Kyiv Obolon Kyiv 30 32 8 8 14 19:43
12
LNZ LNZ 30 31 7 10 13 25:37
13
Vorskla Poltava Vorskla Poltava 30 27 6 9 15 24:38
14
FC Levy Bereg Kyiv FC Levy Bereg Kyiv 30 26 7 5 18 18:39
15
Inhulets Petrove Inhulets Petrove 30 24 5 9 16 21:47
16
Al-Majd Damascus Al-Majd Damascus 30 23 6 5 19 20:45
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:30

Thứ Bảy 05 tháng 4 2025
Ukraina

Ukraina, Odessa,

Chornomorets Stadium

Trọng tài
Zadyran Serhii Ukraina
Al-Majd Damascus Al-Majd Damascus
LNZ LNZ
Thống Kê Chính
63%
Sở hữu bóng
37%
3
Tổng số cú sút
7
1
Những cú sút vào khung thành
3
4
Đá phạt góc
7
5
Thẻ vàng
1
Cú sút
3
Tổng số cú sút
7
1
Những cú sút vào khung thành
3
2
Sút xa khung thành
4
Tấn công
1
Ngoại vi
2
14
Đá phạt
9
4
Đá phạt góc
7
Phòng thủ
8
Fouls
13
5
Thẻ vàng
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Al-Majd Damascus Al-Majd Damascus
LNZ LNZ
#
Bàn thắng
  • 77 Yanakov D. Yanakov D.
    5
  • 9 Khoblenko O. Khoblenko O.
    4
  • 44 Skyba Y. Skyba Y.
    4
  • 91 Butko B. Butko B.
    1
  • 33 Pshenychnyuk O. Pshenychnyuk O.
    1
  • 90 Shevtsov I. Shevtsov I.
    1
  • 28 Habelok A. Habelok A.
    1
  • 11 Popov K. Popov K.
    1
  • 24 Moses G. Moses G.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Jashari M. Jashari M.
    5
  • 11 Pasich G. Pasich G.
    3
  • 14 Momoh F. Momoh F.
    2
  • 23 Topalov D. Topalov D.
    2
  • 33 Putria I. Putria I.
    2
  • 90 Assinor M. Assinor M.
    1
  • 15 Thill O. Thill O.
    1
  • 5 Nonikashvili S. Nonikashvili S.
    1
  • 70 Naumets V. Naumets V.
    1
  • 14 Drambaev O. Drambaev O.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ngoại hạng

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close