Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Chrobry Glogow - GKS Tychy · 03.05.2026

Giải I Liga

Giải I Liga

Vòng 31
CN 3 thg 5 2026 - 11:00
Hoàn thành
3
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
4 : 2
89’
4 : 2
82’
4 : 2
80’
3 : 3
77’
3 : 3
77’
3 : 3
76’
3 : 2
72’
2 : 2
69’
3 : 1
68’
2 : 2
61’
3 : 1
55’
2 : 1
55’
1 : 2
53’
1 : 2
52’
2 : 1
1 : 1
46’
2 : 1
Hiệp 1
45+4’
1 : 1
18’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

54%
Sở hữu bóng
46%
11
Tổng số cú sút
6
4
Những cú sút vào khung thành
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Chrobry Glogow Chrobry Glogow
GKS Tychy GKS Tychy
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Chrobry Glogow Chrobry Glogow
GKS Tychy GKS Tychy
#
Bàn thắng
  • 18 Mazur M. Mazur M.
    8
  • Laskowski K. Laskowski K.
    6
  • 16 Mandrysz R. Mandrysz R.
    4
  • Ozimek M. Ozimek M.
    4
  • 18 Ebenezer Ibe Torti K. Ebenezer Ibe Torti K.
    4
#
Bàn thắng
  • 19 Lysiak P. Lysiak P.
    7
  • 92 Kadzior D. Kadzior D.
    4
  • 37 Keiblinger J. Keiblinger J.
    4
  • 19 Rumin D. Rumin D.
    4
  • 9 Welniak K. Welniak K.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải I Liga

Sự kiện trận đấu

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi Chrobry Głogów chơi trên sân nhà, Chrobry Głogów đã thắng 7 trận, có 2 trận hòa trong khi GKS Tychy thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 19-7 nghiêng về phía Chrobry Głogów.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây, Chrobry Głogów đã thắng 10 trận, có 5 trận hòa trong khi GKS Tychy thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 31-27 nghiêng về phía Chrobry Głogów.

Trận thắng gần đây nhất của GKS Tychy trên sân của Chrobry Głogów là ở năm 2018.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của Chrobry Głogów) và 3-1 (sân của GKS Tychy).

Bạn có biết rằng Chrobry Głogów ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Chrobry Glogow và GKS Tychy, là một phần của Giải I Liga (Ba Lan), được lên lịch vào 03.05 lúc 11:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Chrobry Glogow

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Chrobry Glogow trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Chrobry Glogow

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Chrobry Glogow trong Giải I Liga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Chrobry Glogow GKS Tychy

5 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

GKS Tychy

5 / 10 của trận đấu cuối cùng GKS Tychy trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

GKS Tychy

5 / 10 của trận đấu cuối cùng GKS Tychy trong Giải I Liga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Chrobry Glogow

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Chrobry Glogow không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Liga
# Đội T Dim T V Đ B
3
KS Wieczysta Krakow KS Wieczysta Krakow 34 57 16 9 9 70:47
4
Chrobry Glogow Chrobry Glogow 34 55 16 7 11 48:36
5
LKS Łódź LKS Łódź 34 54 15 9 10 56:48
16
Znicz Pruszków Znicz Pruszków 34 28 7 7 20 40:68
17
Gornik Leczna Gornik Leczna 34 27 5 12 17 39:62
18
GKS Tychy GKS Tychy 34 23 5 8 21 40:74
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Chủ Nhật 03 tháng 5 2026
Trọng tài
Szydelko Rafal Ba Lan
Chrobry Glogow Chrobry Glogow
GKS Tychy GKS Tychy
Thống Kê Chính
54%
Sở hữu bóng
46%
11
Tổng số cú sút
6
4
Những cú sút vào khung thành
3
5
Đá phạt góc
1
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
11
Tổng số cú sút
6
4
Những cú sút vào khung thành
3
7
Sút xa khung thành
3
Tấn công
2
Ngoại vi
1
18
Đá phạt
12
5
Đá phạt góc
1
22
Ném biên
23
Phòng thủ
10
Fouls
17
3
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Chrobry Glogow Chrobry Glogow
GKS Tychy GKS Tychy
#
Bàn thắng
  • 18 Mazur M. Mazur M.
    8
  • Laskowski K. Laskowski K.
    6
  • 16 Mandrysz R. Mandrysz R.
    4
  • Ozimek M. Ozimek M.
    4
  • 18 Ebenezer Ibe Torti K. Ebenezer Ibe Torti K.
    4
  • 27 Nowakowski K. Nowakowski K.
    4
  • 6 Lewkot S. Lewkot S.
    3
  • 38 Gric J. Gric J.
    3
  • 29 Janczukowicz P. Janczukowicz P.
    3
  • Bartlewicz S. Bartlewicz S.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Lysiak P. Lysiak P.
    7
  • 92 Kadzior D. Kadzior D.
    4
  • 37 Keiblinger J. Keiblinger J.
    4
  • 19 Rumin D. Rumin D.
    4
  • 9 Welniak K. Welniak K.
    3
  • 17 Blachewicz M. Blachewicz M.
    3
  • 15 Teclaw J. Teclaw J.
    3
  • 21 Sanyang M. Sanyang M.
    3
  • 15 Bieronski J. Bieronski J.
    2
  • 20 Szpakowski M. Szpakowski M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải I Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close