Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

KF Drita - Copenhagen · 29.07.2025

Hoàn thành
0
1
Copenhagen
next-round
Tiến vào vòng tiếp theo
info-icon Trận thứ 2. Trận đấu đầu tiên Kết quả: 0-2.

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Krasniqi B.) Sylejmani E.
change-icon
90+2’
1 : 1
88’
0 : 2
goals-icon
Sarapata D. (Lerager L.)
81’
0 : 2
goals-icon
Robert (Elyounoussi M.)
(Ajzeraj A.) Seji B.
change-icon
80’
1 : 1
(Broja R.) Limaj V.
change-icon
80’
1 : 1
(Manaj A.) Tusha V.
change-icon
64’
1 : 1
61’
0 : 2
goals-icon
Moukoko Y. (Cornelius A.)
52’
0 : 2
0 : 1
46’
0 : 2
goals-icon
Clem W. (Delaney T.)
46’
0 : 2
goals-icon
Larsson J. (Achouri E.)
Hiệp 1
42’
0 : 1
goals-icon
Cornelius A. (Elyounoussi M.)
27’
1 : 0
25’
0 : 1
5’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.41
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.77
36%
Sở hữu bóng
64%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

KF Drita KF Drita
Copenhagen Copenhagen
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

KF Drita KF Drita
Copenhagen Copenhagen

Không có dữ liệu có sẵn

#
Bàn thắng
  • 11 Larsson J. Larsson J.
    3
  • 39 Dadason V. Dadason V.
    3
  • 16 Robert Robert
    2
  • 10 Elyounoussi M. Elyounoussi M.
    1
  • 14 Cornelius A. Cornelius A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Sự kiện trận đấu

FC Copenhagen đã bất bại 14 trận gần đây nhất.

FC Copenhagen đã thắng 5 trận liên tiếp trên sân khách.

Kết quả lượt đi là: FC Copenhagen - KF Drita 2-0.

KF Drita wins 1st half in 9% of their matches, FC Copenhagen in 36% of their matches.

KF Drita wins 9% of halftimes, FC Copenhagen wins 36%.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải UEFA Champions League (Châu Âu) sắp tới giữa KF Drita và Copenhagen sẽ diễn ra vào 29.07 lúc 14:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết KF Drita v Copenhagen và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

KF Drita

4 / 10 của trận đấu cuối cùng KF Drita trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

KF Drita

2 / 3 của trận đấu cuối cùng KF Drita trong Giải UEFA Champions League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

KF Drita

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số KF Drita trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

KF Drita

1 / 3 trận đấu cuối cùng KF Drita trong Giải UEFA Champions League kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Copenhagen

3 / 10của trận đấu cuối cùng Copenhagen trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

KF Drita

4 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi KF Drita không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Champions League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
30
Napoli Napoli 8 8 2 2 4 9:15
31
Copenhagen Copenhagen 8 8 2 2 4 12:21
32
Ajax Ajax 8 6 2 0 6 8:21
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Ba 29 tháng 7 2025
Kosovo

Kosovo, Pristina,

Fadil Vokrri Stadium

Trọng tài
Nogueira Miguel Bertolo Bồ Đào Nha
KF Drita KF Drita
Copenhagen Copenhagen
Thống Kê Chính
0.41
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.77
36%
Sở hữu bóng
64%
9
Tổng số cú sút
9
2
Những cú sút vào khung thành
4
78% 244/311
Đường chuyền
483/557 87%
3
Đá phạt góc
5
0
Thẻ vàng
3
Cú sút
9
Tổng số cú sút
9
2
Những cú sút vào khung thành
4
0.13
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.21
4
Sút xa khung thành
3
6
Cú sút trong Vùng
5
3
Cú sút ngoài Vùng
4
3
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
78% 244/311
Đường chuyền
483/557 87%
37% 17/46
Đường Chuyền Dài
25/55 45%
51% 35/68
Đường chuyền ở phần ba cuối
91/134 68%
0.32
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.58
17% 3/18
Chuyền bóng
3/19 16%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
14
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
19
0
Ngoại vi
2
19
Đá phạt
13
3
Đá phạt góc
5
15
Ném biên
11
Phòng thủ
13
Fouls
19
0
Thẻ vàng
3
1
Thẻ đỏ
0
42
Trận đấu tay đôi thắng
42
54% 7/13
Tranh bóng
7/12 58%
26
Phá bóng
18
10
Cắt bóng
8
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
2
1.21
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.13
0.21
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.13

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

KF Drita KF Drita
Copenhagen Copenhagen

Không có dữ liệu có sẵn

#
Bàn thắng
  • 11 Larsson J. Larsson J.
    3
  • 39 Dadason V. Dadason V.
    3
  • 16 Robert Robert
    2
  • 10 Elyounoussi M. Elyounoussi M.
    1
  • 14 Cornelius A. Cornelius A.
    1
  • 30 Achouri E. Achouri E.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close