Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Montana - CSKA Sofia 1948 · 06.02.2026

Parva Liga

Parva Liga

Vòng 20
Th 6 6 thg 2 2026 - 08:15
Hoàn thành
0
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
0 : 2
goals-icon
Vitanov P. (Franco E.)
90’
0 : 2
goals-icon
Boychev M. (Sobrero B.)
79’
1 : 1
76’
1 : 1
74’
0 : 2
goals-icon
Diallo M. (Iliev A.)
(Carmona D.) Todorov A.
change-icon
73’
1 : 1
73’
0 : 2
goals-icon
Rusev G. (Martinez J.)
65’
0 : 2
(Tungarov A.) Sakor V.
change-icon
61’
1 : 1
58’
0 : 2
0 : 1
(Iliev K.) Ejike P.
change-icon
46’
1 : 1
(Kokonov I.) Strinski K.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
31’
0 : 2
Iliev A. (Bỏ lỡ)
20’
0 : 1
Soares J. (Bàn phản lưới nhà)
6’
0 : 1
goals-icon
Krebs F. (Couto B.)
0 : 0

Số liệu thống kê

46%
Sở hữu bóng
54%
6
Tổng số cú sút
4
1
Những cú sút vào khung thành
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Montana Montana
CSKA Sofia 1948 CSKA Sofia 1948
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Montana Montana
CSKA Sofia 1948 CSKA Sofia 1948
#
Bàn thắng
  • 80 Dimitrov B. Dimitrov B.
    9
  • 9 Ejike P. Ejike P.
    5
  • 17 Kokonov I. Kokonov I.
    2
  • 18 Iliev K. Iliev K.
    1
  • 13 Soares J. Soares J.
    1
#
Bàn thắng
  • 93 Diallo M. Diallo M.
    18
  • 9 Iliev A. Iliev A.
    6
  • 77 Franco E. Franco E.
    6
  • 20 Sobrero B. Sobrero B.
    5
  • 7 Tsonev B. Tsonev B.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Parva Liga

Sự kiện trận đấu

Trong 8 lần gặp nhau gần đây, PFC Montana 1921 đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi FC CSKA 1948 Sofia thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 10-6 nghiêng về phía FC CSKA 1948 Sofia.

Bạn có biết rằng PFC Montana 1921 ghi 36% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng FC CSKA 1948 Sofia ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

PFC Montana 1921 đã không thể thắng trong 7 trận gần đây nhất.

PFC Montana 1921 đã không thể thắng 5 trận liên tiếp trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Montana vs CSKA Sofia 1948 trong Bulgaria Parva Liga sẽ bắt đầu vào 06.02 lúc 08:15. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Montana CSKA Sofia 1948 bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Montana

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Montana không thua

Montana

4 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Parva Liga Montana không thua

CSKA Sofia 1948

2 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng CSKA Sofia 1948

Montana

4 / 10 trận đấu cuối cùng Montana trong Parva Liga kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Tunisian Cup 18/19
# Đội T Dim T V Đ B
1
Levski Sofia Levski Sofia 36 81 25 6 5 71:25
2
CSKA Sofia 1948 CSKA Sofia 1948 36 67 20 7 9 54:35
3
Ludogorets 1945 Ludogorets 1945 36 67 19 10 7 61:25
Parva Liga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Ludogorets 1945 Ludogorets 1945 30 60 17 9 4 57:20
3
CSKA Sofia 1948 CSKA Sofia 1948 30 59 18 5 7 50:31
4
CSKA Sofia CSKA Sofia 30 56 16 8 6 43:23
14
Septemvri Sofia Septemvri Sofia 30 26 7 5 18 25:58
15
Beroe Stara Zagora Beroe Stara Zagora 30 23 4 11 15 19:44
16
Montana Montana 30 17 3 8 19 15:45
Cup 2019
# Đội T Dim T V Đ B
6
Beroe Stara Zagora Beroe Stara Zagora 37 34 7 13 17 28:52
7
Dobrudzha Dobrich Dobrudzha Dobrich 37 31 8 7 22 28:52
8
Montana Montana 37 23 4 11 22 21:55
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:15

Thứ Sáu 06 tháng 2 2026
Bulgaria

Bulgaria, Montana,

Ogosta Stadium

Trọng tài
Nedyalkov Kirov Todor Bulgaria
Montana Montana
CSKA Sofia 1948 CSKA Sofia 1948
Thống Kê Chính
46%
Sở hữu bóng
54%
6
Tổng số cú sút
4
1
Những cú sút vào khung thành
3
4
Đá phạt góc
6
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
6
Tổng số cú sút
4
1
Những cú sút vào khung thành
3
5
Sút xa khung thành
1
Tấn công
0
Ngoại vi
2
4
Đá phạt
6
4
Đá phạt góc
6
18
Ném biên
17
Phòng thủ
12
Fouls
12
1
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Montana Montana
CSKA Sofia 1948 CSKA Sofia 1948
#
Bàn thắng
  • 80 Dimitrov B. Dimitrov B.
    9
  • 9 Ejike P. Ejike P.
    5
  • 17 Kokonov I. Kokonov I.
    2
  • 18 Iliev K. Iliev K.
    1
  • 13 Soares J. Soares J.
    1
  • 10 Todorov A. Todorov A.
    1
  • 20 Balde U. Balde U.
    1
#
Bàn thắng
  • 93 Diallo M. Diallo M.
    18
  • 9 Iliev A. Iliev A.
    6
  • 77 Franco E. Franco E.
    6
  • 20 Sobrero B. Sobrero B.
    5
  • 7 Tsonev B. Tsonev B.
    3
  • 17 Martinez J. Martinez J.
    2
  • 3 Dvali L. Dvali L.
    2
  • 5 Benamar B. Benamar B.
    1
  • 22 Tsenov E. Tsenov E.
    1
  • 11 Rusev G. Rusev G.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Parva Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close