Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

OFC Odzaci - Cukaricki · 18.05.2025

Superliga

Superliga

Vòng 6
CN 18 thg 5 2025 - 11:00
Hoàn thành
0
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
0 : 3
87’
0 : 3
goals-icon
Kabic U. (Dordevic L.)
80’
0 : 3
goals-icon
Cvetkovic M. (Stankovic N.)
(Vasic L.) Burkic D.
change-icon
78’
1 : 2
75’
0 : 3
goals-icon
Andrej B. (Docic M.)
75’
0 : 3
goals-icon
Tufegdzic L. (Matijasevic F.)
75’
0 : 3
goals-icon
Pavkov M. (Tedic S.)
(Davidovic I.) Savija S.
change-icon
72’
1 : 2
(Dimkovic V.) Popovic A.
change-icon
58’
1 : 2
(Skrobonja N.) Zekic M.
change-icon
58’
1 : 2
(Barac P.) Ninkovic N.
change-icon
46’
1 : 2
0 : 2
Hiệp 1
34’
0 : 2
31’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.38
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.62
58%
Sở hữu bóng
42%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

OFC Odzaci OFC Odzaci
Cukaricki Cukaricki
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

OFC Odzaci OFC Odzaci
Cukaricki Cukaricki
#
Bàn thắng
  • Davidovic I. Davidovic I.
    6
  • Zulfic I. Zulfic I.
    4
  • 99 Hadzic I. Hadzic I.
    4
  • Zekic M. Zekic M.
    3
  • 6 Ahcin N. Ahcin N.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Cvetkovic M. Cvetkovic M.
    6
  • 21 Vinicius Mello Vinicius Mello
    5
  • 30 Tedic S. Tedic S.
    5
  • 9 Ivanovic D. Ivanovic D.
    3
  • 24 Stankovic N. Stankovic N.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

FK Tekstilac Odzaci đã có 4 trận thua liên tiếp ở Superliga.

FK Tekstilac Odzaci đã thua 4 trận liên tiếp.

Leontije Vasic bị nhiều thẻ vàng (11) hơn tất cả các cầu thủ khác ở FK Tekstilac Odzaci. Nikola Stankovic của FK Cukaricki Belgrade bị 6 thẻ.

FK Tekstilac Odzaci wins 1st half in 28% of their matches, FK Cukaricki Belgrade in 31% of their matches.

FK Tekstilac Odzaci wins 28% of halftimes, FK Cukaricki Belgrade wins 31%.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu OFC Odzaci vs Cukaricki trong Serbia Superliga sẽ bắt đầu vào 18.05 lúc 11:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu OFC Odzaci Cukaricki bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

OFC Odzaci

3 / 10 của trận đấu cuối cùng OFC Odzaci trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

OFC Odzaci

3 / 10 của trận đấu cuối cùng OFC Odzaci trong Superliga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cukaricki

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Cukaricki trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cukaricki

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Cukaricki in Superliga kết thúc trong thất bại

Cukaricki

3 / 10của trận đấu cuối cùng Cukaricki trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cukaricki

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Cukaricki in Superliga kết thúc trong một trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Zeleznicar Pancevo Zeleznicar Pancevo 37 49 13 10 14 49:43
2
Cukaricki Cukaricki 37 49 12 13 12 47:49
3
IMT Novi Beograd IMT Novi Beograd 37 48 13 9 15 49:55
6
Napredak Krusevac Napredak Krusevac 37 42 11 9 17 35:48
7
OFC Odzaci OFC Odzaci 37 37 11 4 22 33:65
8
FK Jedinstvo UB FK Jedinstvo UB 37 25 7 4 26 32:73
Superliga
# Đội T Dim T V Đ B
8
Novi Pazar Novi Pazar 30 40 11 7 12 46:54
9
Cukaricki Cukaricki 30 39 10 9 11 37:40
10
IMT Novi Beograd IMT Novi Beograd 30 37 10 7 13 37:46
14
Radnicki Nis Radnicki Nis 30 32 8 8 14 40:59
15
OFC Odzaci OFC Odzaci 30 31 9 4 17 25:52
16
FK Jedinstvo UB FK Jedinstvo UB 30 16 4 4 22 22:60
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Chủ Nhật 18 tháng 5 2025
Trọng tài
Stojanovic Andrija Serbia
OFC Odzaci OFC Odzaci
Cukaricki Cukaricki
Thống Kê Chính
1.38
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.62
58%
Sở hữu bóng
42%
9
Tổng số cú sút
9
1
Những cú sút vào khung thành
6
84% 412/490
Đường chuyền
277/354 78%
0
Đá phạt góc
5
Cú sút
9
Tổng số cú sút
9
1
Những cú sút vào khung thành
6
0.06
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.51
7
Sút xa khung thành
1
5
Cú sút trong Vùng
5
4
Cú sút ngoài Vùng
4
1
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
84% 412/490
Đường chuyền
277/354 78%
29% 14/48
Đường Chuyền Dài
23/55 42%
73% 73/100
Đường chuyền ở phần ba cuối
52/84 62%
0.43
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.27
25% 1/4
Chuyền bóng
1/11 9%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
14
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
18
3
Ngoại vi
4
21
Đá phạt
13
0
Đá phạt góc
5
23
Ném biên
21
Phòng thủ
13
Fouls
21
49
Trận đấu tay đôi thắng
41
63% 10/16
Tranh bóng
11/14 79%
11
Cắt bóng
10
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
1
2.51
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.06
-0.49
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.06

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

OFC Odzaci OFC Odzaci
Cukaricki Cukaricki
#
Bàn thắng
  • Davidovic I. Davidovic I.
    6
  • Zulfic I. Zulfic I.
    4
  • 99 Hadzic I. Hadzic I.
    4
  • Zekic M. Zekic M.
    3
  • 6 Ahcin N. Ahcin N.
    3
  • Djuric D. Djuric D.
    2
  • Barac P. Barac P.
    2
  • 7 Stojanovic S. Stojanovic S.
    2
  • Savija S. Savija S.
    1
  • Sredojevic F. Sredojevic F.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Cvetkovic M. Cvetkovic M.
    6
  • 21 Vinicius Mello Vinicius Mello
    5
  • 30 Tedic S. Tedic S.
    5
  • 9 Ivanovic D. Ivanovic D.
    3
  • 24 Stankovic N. Stankovic N.
    3
  • 27 Tufegdzic L. Tufegdzic L.
    3
  • 29 Cvetkovic M. Cvetkovic M.
    3
  • 90 Miladinovic U. Miladinovic U.
    3
  • 5 Docic M. Docic M.
    2
  • 14 Sissoko S. Sissoko S.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Superliga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close