Vojvodina Novi Sad - Cukaricki · 08.05.2026
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga
Sự kiện trận đấu
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FK Vojvodina Novi Sad và FK Cukaricki Belgrade khi FK Vojvodina Novi Sad chơi trên sân nhà là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FK Vojvodina Novi Sad và FK Cukaricki Belgrade là 1-1. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.
Trong 20 lần gặp nhau gần đây khi FK Vojvodina Novi Sad chơi trên sân nhà, FK Vojvodina Novi Sad đã thắng 7 trận, có 6 trận hòa trong khi FK Cukaricki Belgrade thắng 7 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 27-25 nghiêng về phía FK Vojvodina Novi Sad.
Trong 48 lần gặp nhau gần đây, FK Vojvodina Novi Sad đã thắng 18 trận, có 16 trận hòa trong khi FK Cukaricki Belgrade thắng 14 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 70-58 nghiêng về phía FK Vojvodina Novi Sad.
FK Vojvodina Novi Sad đã bất bại 6 trận gần đây nhất trên sân nhà.
Cho xem nhiều hơn
Vojvodina Novi Sad
Cukaricki
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
Vojvodina Novi Sad
Cukaricki
Phỏng đoán
Trận đấu Superliga (Serbia) sắp tới giữa Vojvodina Novi Sad và Cukaricki sẽ diễn ra vào 08.05 lúc 12:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Vojvodina Novi Sad v Cukaricki và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.
4 / 10 của trận đấu cuối cùng Vojvodina Novi Sad trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn
6 / 10 của trận đấu cuối cùng Vojvodina Novi Sad trong Superliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn
3 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn
4 / 10 của trận đấu cuối cùng Cukaricki trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn
4 / 10 của trận đấu cuối cùng Cukaricki trong Superliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn
5 / 10 của trận đấu cuối cùng Vojvodina Novi Sad trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
|
37 | 86 | 27 | 5 | 5 | 100:31 |
| 2 |
|
37 | 76 | 23 | 7 | 7 | 66:35 |
| 3 |
|
37 | 73 | 22 | 7 | 8 | 72:45 |
| 6 |
|
37 | 49 | 12 | 13 | 12 | 49:47 |
| 7 |
|
37 | 46 | 11 | 13 | 13 | 44:48 |
| 8 |
|
37 | 45 | 10 | 15 | 12 | 47:50 |
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
|
30 | 75 | 24 | 3 | 3 | 87:23 |
| 2 |
|
30 | 62 | 19 | 5 | 6 | 55:29 |
| 3 |
|
30 | 61 | 19 | 4 | 7 | 62:39 |
| 6 |
|
30 | 40 | 10 | 10 | 10 | 39:39 |
| 7 |
|
30 | 40 | 10 | 10 | 10 | 42:43 |
| 8 |
|
30 | 39 | 10 | 9 | 11 | 37:35 |
Thông tin trận đấu
12:00
Thứ Sáu 08 tháng 5 2026Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga
Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Mladenovic M.
Tiền vệ
|
7.1 | 84 | - | 0.12 | 1 | 0.05 | 3 | 24/25(96%) | - | - |
|
Petrovic N.
Tiền vệ
|
6.4 | 26 | - | 0.79 | - | 0.01 | 1 | 15/17(88%) | - | - |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Mladenovic M.
Tiền vệ
|
3 | - | - | 1 | 2 | - | 2 | 1 |
|
Petrovic N.
Tiền vệ
|
1 | - | - | 1 | - | - | 1 | - |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Mladenovic M.
Tiền vệ
|
3 | 24/25(96%) | - | - | 1 | 0.05 | 9/10(90%) | 41 | 1/1(100%) | 1/2(50%) | - | 3 | - |
|
Petrovic N.
Tiền vệ
|
1 | 15/17(88%) | - | 1 | - | 0.01 | 6/8(75%) | 20 | 2/2(100%) | - | - | - | - |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Mladenovic M.
Tiền vệ
|
6 | - | 3/5(60%) | 2 | - | 2 | 1 | - | - | - |
|
Petrovic N.
Tiền vệ
|
2 | - | 1/2(50%) | 1 | 1/1(100%) | - | 1 | - | - | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|