Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sporting Cristal - Cusco · 03.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
2 : 3
(Wisdom I.) Tavara G.
change-icon
83’
3 : 2
80’
2 : 3
goals-icon
Callejo F. (Carabajal G.)
80’
3 : 2
77’
2 : 3
goals-icon
Soto D. (Colman I.)
(Gabriel) Cabellos C.
change-icon
73’
3 : 2
72’
2 : 3
goals-icon
Silva N. (Lucas Colitto)
72’
2 : 3
goals-icon
Manzaneda J. (Herrera)
(Cuenca J.) Gonzalez S.
change-icon
58’
3 : 2
(Benavente C.) Castro M.
change-icon
58’
3 : 2
(Lora F.) Cristiano
change-icon
58’
3 : 2
2 : 2
46’
2 : 3
goals-icon
Zevallos J. (Astudillo J.)
Hiệp 1
40’
2 : 3
(Gabriel) Vizeu F.
goals-icon
39’
2 : 2
35’
2 : 2
22’
1 : 2
15’
1 : 1
goals-icon
Herrera (Colman I.)
(Gonzalez J.) Cazonatti G.
goals-icon
8’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.93
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.84
50%
Sở hữu bóng
50%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sporting Cristal Sporting Cristal
Cusco Cusco
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sporting Cristal Sporting Cristal
Cusco Cusco
#
Bàn thắng
  • 9 Vizeu F. Vizeu F.
    5
  • 16 Iberico L. Iberico L.
    4
  • 19 Yotun Y. Yotun Y.
    3
  • 23 Castro M. Castro M.
    3
  • 55 Cazonatti G. Cazonatti G.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Callejo F. Callejo F.
    8
  • 10 Colman I. Colman I.
    3
  • 11 Tevez J. Tevez J.
    3
  • 27 Carabajal G. Carabajal G.
    2
  • 7 Manzaneda J. Manzaneda J.
    2

Thống kê từ 2026 mùa của Giải Vô Địch Quốc Gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Sporting Cristal và Cusco là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây khi Sporting Cristal chơi trên sân nhà, Sporting Cristal đã thắng 15 trận, có 3 trận hòa trong khi Cusco thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 42-17 nghiêng về phía Sporting Cristal.

Trong 36 lần gặp nhau gần đây, Sporting Cristal đã thắng 18 trận, có 8 trận hòa trong khi Cusco thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 60-45 nghiêng về phía Sporting Cristal.

Trận thắng gần đây nhất của Cusco trên sân của Sporting Cristal là ở năm 2014.

Bạn có biết rằng Sporting Cristal ghi 40% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Sporting Cristal vs Cusco trong Peru Giải Vô Địch Quốc Gia sẽ bắt đầu vào 03.05 lúc 12:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Sporting Cristal Cusco bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Sporting Cristal

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Sporting Cristal trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Sporting Cristal

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Sporting Cristal in Giải Vô Địch Quốc Gia kết thúc trong thất bại

Cusco

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Cusco trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cusco

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Cusco trong Giải Vô Địch Quốc Gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cusco

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Vô Địch Quốc Gia

Sporting Cristal

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Sporting Cristal không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga 1 2026, Apertura
# Đội T Dim T V Đ B
5
Melgar Melgar 17 28 8 4 5 29:20
6
Cusco Cusco 17 27 8 3 6 21:24
7
Deportivo Garcilaso Deportivo Garcilaso 17 26 7 5 5 21:18
11
Sport Boys Sport Boys 17 20 5 5 7 15:19
12
Sporting Cristal Sporting Cristal 17 19 5 4 8 28:30
14
Ucv Moquegua Ucv Moquegua 17 18 5 3 9 17:24
Liga 1 2026, Overall
# Đội T Dim T V Đ B
5
Melgar Melgar 17 28 8 4 5 29:20
6
Cusco Cusco 17 27 8 3 6 21:24
7
Deportivo Garcilaso Deportivo Garcilaso 17 26 7 5 5 21:18
11
Sport Boys Sport Boys 17 20 5 5 7 15:19
12
Sporting Cristal Sporting Cristal 17 19 5 4 8 28:30
14
Ucv Moquegua Ucv Moquegua 17 18 5 3 9 17:24
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Chủ Nhật 03 tháng 5 2026
Peru

Peru, Lima,

Estadio Alberto Gallardo

Trọng tài
Lozano Sebastian Peru

Đội hình

Sporting Cristal Sporting Cristal
Cusco Cusco
Thống Kê Chính
0.93
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.84
50%
Sở hữu bóng
50%
21
Tổng số cú sút
10
9
Những cú sút vào khung thành
2
84% 321/383
Đường chuyền
320/394 81%
7
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
21
Tổng số cú sút
10
9
Những cú sút vào khung thành
2
1.67
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.66
5
Sút xa khung thành
4
12
Cú sút trong Vùng
5
9
Cú sút ngoài Vùng
5
7
Các cú đánh bị chặn
4
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
84% 321/383
Đường chuyền
320/394 81%
49% 18/37
Đường Chuyền Dài
21/50 42%
72% 70/97
Đường chuyền ở phần ba cuối
64/100 64%
1
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.48
32% 10/31
Chuyền bóng
5/12 42%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
3
Ngoại vi
1
8
Đá phạt
13
7
Đá phạt góc
3
19
Ném biên
19
Phòng thủ
13
Fouls
8
2
Thẻ vàng
2
54
Trận đấu tay đôi thắng
46
83% 15/18
Tranh bóng
11/14 79%
17
Phá bóng
32
6
Cắt bóng
7
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
7
1.66
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.67
-0.34
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.33

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sporting Cristal Sporting Cristal
Cusco Cusco
#
Bàn thắng
  • 9 Vizeu F. Vizeu F.
    5
  • 16 Iberico L. Iberico L.
    4
  • 19 Yotun Y. Yotun Y.
    3
  • 23 Castro M. Castro M.
    3
  • 55 Cazonatti G. Cazonatti G.
    3
  • 11 Avila I. Avila I.
    2
  • 20 Araujo M. Araujo M.
    2
  • 7 Gonzalez S. Gonzalez S.
    1
  • 8 Sosa L. Sosa L.
    1
  • 40 Moretti J. Moretti J.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Callejo F. Callejo F.
    8
  • 10 Colman I. Colman I.
    3
  • 11 Tevez J. Tevez J.
    3
  • 27 Carabajal G. Carabajal G.
    2
  • 7 Manzaneda J. Manzaneda J.
    2
  • 24 Ruidias M. Ruidias M.
    1
  • 22 Lucas Colitto Lucas Colitto
    1
  • 22 Herrera Herrera
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Giải Vô Địch Quốc Gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Gonzalez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - 0.12 1 0.37 7 20/30(67%) 1 -
player-stats-img
Gonzalez S.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 32 - 0.1 - 0.03 2 8/11(73%) - -
player-stats-img
Vidal A.
Thủ môn player-stats-team-img
7.7 90 - - - - - 23/32(72%) - -
player-stats-img
Cazonatti G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 1 0.65 - 0.03 3 34/41(83%) - -
player-stats-img
Herrera
Phía trước player-stats-team-img
7.5 72 1 0.06 - 0.09 1 8/10(80%) 1 -
player-stats-img
Vizeu F.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 90 1 0.31 - 0.01 3 5/9(56%) 1 -
player-stats-img
Colman I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 77 - 0.02 1 0.03 1 44/55(80%) - -
player-stats-img
Gabriel
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 73 - 0.07 1 0.2 1 18/24(75%) - -
player-stats-img
Diez C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.02 - 41/45(91%) - -
player-stats-img
Bolivar J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.04 - 0.03 1 32/44(73%) - -
player-stats-img
Cabellos C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 17 - 0.15 - 0.01 2 9/11(82%) - -
player-stats-img
Cristiano
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 32 - - - 0.21 - 10/11(91%) - -
player-stats-img
Zevallos J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 45 - - - 0.06 - 19/20(95%) 1 -
player-stats-img
Colitto L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 72 1 0.26 - 0.03 2 27/29(93%) - -
player-stats-img
Lora F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 58 - - - 0.02 - 21/23(91%) - -
player-stats-img
Soto D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 13 - 0.05 - 0.01 1 9/11(82%) - -
player-stats-img
Abram L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 53/55(96%) - -
player-stats-img
Carabajal G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 80 - 0.02 - 0.13 1 22/29(76%) - -
player-stats-img
Castro M.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 32 - 0.02 - 0.01 1 8/8(100%) - -
player-stats-img
Astudillo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 45 - - - 0.01 - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Manzaneda J.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 18 - 0.01 - 0.01 1 9/9(100%) - -
player-stats-img
Silva N.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 18 - - - 0.03 - 6/9(67%) - -
player-stats-img
Benavente C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 58 - 0.2 - 0.06 3 12/17(71%) - -
player-stats-img
Posito A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - - - 50/60(83%) - -
player-stats-img
Enriquez D.
Thủ môn player-stats-team-img
5.9 90 - - - - - 28/33(85%) - -
player-stats-img
Choi G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - - - 31/40(78%) - -
player-stats-img
Gamarra C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 90 - - - 0.01 - 31/38(82%) - -
player-stats-img
Tevez J.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 90 - 0.17 - 0.01 1 12/16(75%) - -
player-stats-img
Wisdom I.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 83 - 0.11 - 0.02 1 27/31(87%) - -
player-stats-img
Callejo F.
Phía trước player-stats-team-img
- 10 - 0.2 - - 1 1/2(50%) - -
player-stats-img
Tavara G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - - - 0.03 - 9/9(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Gonzalez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2 0.14 3 2 - 1 6
player-stats-img
Benavente C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.11 - 2 - 2 1
player-stats-img
Cazonatti G.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.83 - 2 2 3 1
player-stats-img
Vizeu F.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.38 - 2 1 3 -
player-stats-img
Cabellos C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.12 - 1 - 1 1
player-stats-img
Colitto L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.76 1 - 1 1 1
player-stats-img
Gonzalez S.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.15 1 - - 2 -
player-stats-img
Bolivar J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Callejo F.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Carabajal G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Castro M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Colman I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Gabriel
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.32 - - 1 1 -
player-stats-img
Herrera
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.9 - - - 1 1
player-stats-img
Manzaneda J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Soto D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Tevez J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Wisdom I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.41 - - - 1 -
player-stats-img
Abram L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Astudillo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Choi G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cristiano
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diez C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Enriquez D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gamarra C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lora F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Posito A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Silva N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tavara G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vidal A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zevallos J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Vizeu F.
Phía trước player-stats-team-img
6 5/9(56%) - - - 0.01 3/5(60%) 24 - - 3/4(75%) 1 1
player-stats-img
Gonzalez S.
Phía trước player-stats-team-img
5 8/11(73%) 1 - - 0.03 4/6(67%) 28 - 2/6(33%) 5/7(71%) - -
player-stats-img
Cazonatti G.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 34/41(83%) 1 1 - 0.03 8/10(80%) 54 2/3(67%) - - 2 1
player-stats-img
Tevez J.
Phía trước player-stats-team-img
4 12/16(75%) - 1 - 0.01 4/6(67%) 30 - - - 3 -
player-stats-img
Benavente C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 12/17(71%) - 1 - 0.06 5/8(63%) 30 - 1/2(50%) 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Callejo F.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - - 1/2(50%) 6 - - - - -
player-stats-img
Manzaneda J.
Phía trước player-stats-team-img
3 9/9(100%) - - - 0.01 5/5(100%) 20 1/1(100%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Wisdom I.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 27/31(87%) - - - 0.02 10/13(77%) 45 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Cabellos C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 9/11(82%) - 1 - 0.01 4/5(80%) 19 - - - - -
player-stats-img
Bolivar J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 32/44(73%) - - - 0.03 6/9(67%) 73 3/4(75%) 1/1(100%) 3/5(60%) 1 -
player-stats-img
Castro M.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/8(100%) - - - 0.01 5/5(100%) 15 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Colitto L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 27/29(93%) - - - 0.03 9/11(82%) 38 - - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Gabriel
Tiền vệ player-stats-team-img
1 18/24(75%) 1 1 1 0.2 7/8(88%) 34 - 2/5(40%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Gonzalez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 20/30(67%) 1 - 1 0.37 8/13(62%) 60 4/7(57%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Herrera
Phía trước player-stats-team-img
1 8/10(80%) 1 - - 0.09 3/5(60%) 25 - 1/2(50%) 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Silva N.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/9(67%) - - - 0.03 - 15 - 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Abram L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 53/55(96%) - - - - - 61 2/2(100%) - - - 1
player-stats-img
Astudillo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/6(50%) - - - 0.01 1/1(100%) 18 - - - - -
player-stats-img
Carabajal G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 22/29(76%) - - - 0.13 8/11(73%) 39 3/5(60%) 1/2(50%) - 2 -
player-stats-img
Choi G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 31/40(78%) - - - - - 52 - - - - -
player-stats-img
Colman I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 44/55(80%) - - 1 0.03 12/19(63%) 69 6/9(67%) - - 3 -
player-stats-img
Cristiano
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/11(91%) - - - 0.21 5/5(100%) 21 1/1(100%) 3/6(50%) - - -
player-stats-img
Diez C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 41/45(91%) - - - 0.02 8/10(80%) 56 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Enriquez D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 28/33(85%) - - - - - 36 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Gamarra C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 31/38(82%) - - - 0.01 1/3(33%) 51 3/9(33%) - - - -
player-stats-img
Lora F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/23(91%) - - - 0.02 5/5(100%) 39 2/2(100%) - - 2 -
player-stats-img
Posito A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 50/60(83%) - - - - 1/7(14%) 67 3/11(27%) - - - -
player-stats-img
Soto D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/11(82%) - - - 0.01 3/5(60%) 15 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Tavara G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/9(100%) - - - 0.03 3/3(100%) 15 1/1(100%) 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Vidal A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/32(72%) - - - - - 44 3/11(27%) - - 1 -
player-stats-img
Zevallos J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/20(95%) - - - 0.06 3/3(100%) 28 1/1(100%) 1/1(100%) 1/2(50%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Bolivar J.
Hậu vệ player-stats-team-img
18 3/4(75%) 7/14(50%) 1 2/3(67%) 2 6 - - -
player-stats-img
Vizeu F.
Phía trước player-stats-team-img
16 2/5(40%) 6/11(55%) 2 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Tevez J.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/6(17%) 3/5(60%) 2 - - 3 - - -
player-stats-img
Cazonatti G.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 3/3(100%) 2/7(29%) 5 - 1 4 - - -
player-stats-img
Gonzalez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/3(100%) 5/7(71%) 1 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Herrera
Phía trước player-stats-team-img
10 1/1(100%) 3/9(33%) 2 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Gamarra C.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) - 2 - - 8 - - -
player-stats-img
Gonzalez S.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 6/9(67%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Manzaneda J.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/2(50%) 2/7(29%) - - - - - - -
player-stats-img
Wisdom I.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 2/8(25%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Colman I.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 5/8(63%) - 1/2(50%) 2 2 - - -
player-stats-img
Diez C.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 5/7(71%) - 3/4(75%) 1 - - - -
player-stats-img
Lora F.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 7/7(100%) - 2/5(40%) 2 1 - - -
player-stats-img
Colitto L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 1/5(20%) - - - - - - -
player-stats-img
Carabajal G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 4/5(80%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Abram L.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/3(100%) - 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Benavente C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Cabellos C.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Choi G.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) - - - - 8 - - -
player-stats-img
Castro M.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Cristiano
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Posito A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Silva N.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Astudillo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Gabriel
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Zevallos J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Callejo F.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Enriquez D.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Soto D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Tavara G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Vidal A.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Vidal A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.46 7 2.46 2 - 4 -
player-stats-img
Enriquez D.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.34 - 1.66 2 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close