Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Skovde AIK - Dalkurd · 05.11.2022

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
2 : 2
(Hình phạt) Fellrath Y.
goals-icon
90+1’
1 : 2
89’
0 : 2
goals-icon
Abdulla P. (Abdulla P.)
(Lilja L.) Agerborn M.
change-icon
87’
1 : 1
(Engstrom H.) Torner J.
change-icon
87’
1 : 1
85’
0 : 2
goals-icon
Osman L. (Wolf S.)
85’
0 : 2
goals-icon
Lagerfeldt L. (Baze M.)
82’
0 : 2
69’
0 : 2
goals-icon
Rabet F. (Deprem R.)
69’
0 : 2
goals-icon
Cissoko K. (Zurmati S.)
69’
0 : 2
goals-icon
Simovski A. (Arash Motaraghebjafarpour)
65’
0 : 1
Schyberg F. (Bàn phản lưới nhà)
64’
1 : 0
61’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
43’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

39%
Sở hữu bóng
61%
Tấn công
17
Tổng số mũi chích ngừa
18
8
Những cú sút vào khung thành
7
5
Sút xa khung thành
7
4
Ảnh bị chặn
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Skovde AIK Skovde AIK
Dalkurd Dalkurd
Last 5 matches

Thống kê H2H


Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Skovde AIK Skovde AIK
Dalkurd Dalkurd
#
Bàn thắng
  • 16 Cooper Love J. Cooper Love J.
    14
  • 25 Fellrath Y. Fellrath Y.
    9
  • 14 Granath V. Granath V.
    4
  • 14 Mork M. Mork M.
    4
  • 4 Basic A. Basic A.
    2
#
Bàn thắng
  • 13 Abdulla P. Abdulla P.
    8
  • 14 Deprem R. Deprem R.
    6
  • 10 Kabashi A. Kabashi A.
    5
  • 11 Montagna E. Montagna E.
    2
  • 32 Wolf S. Wolf S.
    2

Thống kê từ 2022 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Skovde AIK ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Dalkurd FF ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Skovde AIK đã không ghi bàn 3 trận trong 14 trận đấu sân nhà ở giải Giải hạng nhất quốc gia mùa bóng năm nay.

Dalkurd FF đã không ghi bàn 7 trận trong 14 trận đấu sân khách ở giải Giải hạng nhất quốc gia mùa bóng năm nay.

Thành tích sân nhà của Skovde AIK mùa giải này là: 5-6-3.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superettan
# Đội T Dim T V Đ B
4
Trelleborgs Trelleborgs 30 45 13 6 11 46:49
5
Skovde AIK Skovde AIK 30 44 11 11 8 40:39
6
Landskrona BoIS Landskrona BoIS 30 44 11 11 8 40:42
14
Ôstersunds Ôstersunds 30 31 7 10 13 32:44
15
Norrby Norrby 30 31 8 7 15 33:47
16
Dalkurd Dalkurd 30 29 8 5 17 37:55
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Thứ Bảy 05 tháng 11 2022
Thụy Điển

Thụy Điển, Skovde,

Södermalms Ip

Trọng tài
Johansson Andreas Thụy Điển
39%
Sở hữu bóng
61%
Tấn công
17
Tổng số mũi chích ngừa
18
8
Những cú sút vào khung thành
7
5
Sút xa khung thành
7
4
Ảnh bị chặn
4
7
Thủ môn cứu thua
6
Kỷ luật
20
Fouls
10
2
Thẻ vàng
2
Khác
11
Ném phạt thành công
21
6
Đá phạt góc
11
1
Ngoại vi
1
24
Ném biên
25

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Skovde AIK Skovde AIK
Dalkurd Dalkurd
#
Bàn thắng
  • 16 Cooper Love J. Cooper Love J.
    14
  • 25 Fellrath Y. Fellrath Y.
    9
  • 14 Granath V. Granath V.
    4
  • 14 Mork M. Mork M.
    4
  • 4 Basic A. Basic A.
    2
  • 4 Schyberg F. Schyberg F.
    2
  • 18 Holmen K. Holmen K.
    1
  • 6 Abraham E. Abraham E.
    1
  • 8 Lennerskog O. Lennerskog O.
    1
  • 15 Friberg G. Friberg G.
    1
#
Bàn thắng
  • 13 Abdulla P. Abdulla P.
    8
  • 14 Deprem R. Deprem R.
    6
  • 10 Kabashi A. Kabashi A.
    5
  • 11 Montagna E. Montagna E.
    2
  • 32 Wolf S. Wolf S.
    2
  • 15 Zurmati S. Zurmati S.
    2
  • 16 Rahmani R. Rahmani R.
    2
  • 26 Arash Motaraghebjafarpour Arash Motaraghebjafarpour
    2
  • 11 Bakhtiar Rahmani Bakhtiar Rahmani
    1
  • 10 Karim H. Karim H.
    1

Thống kê từ 2022 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close