Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

D.C. United - Dallas · 04.04.2026

Major League Soccer

Major League Soccer

Vòng
Th 7 4 thg 4 2026 - 19:30
Hoàn thành
0
4

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
0 : 4
85’
0 : 4
goals-icon
Benjamin R. (da Silva K.)
85’
0 : 4
goals-icon
Sarver S. (Ramiro)
85’
0 : 4
goals-icon
Moreno S. (Farrington L.)
83’
1 : 3
(Gabriel Cordeiro Pirani) Clark C.
change-icon
82’
1 : 3
(Servania B.) Stroud J.
change-icon
81’
1 : 3
78’
0 : 3
(Baribo T.) Murrell J.
change-icon
74’
1 : 2
71’
0 : 3
goals-icon
Valiente J. (Norris N.)
67’
0 : 3
67’
0 : 3
goals-icon
Cappis C. (Delgado P.)
(Hopkins J.) Munteanu L.
change-icon
61’
1 : 2
(Nealis S.) Herrera A.
change-icon
60’
1 : 2
0 : 2
Hiệp 1
45+1’
0 : 2
45’
1 : 1
16’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.61
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.07
51%
Sở hữu bóng
49%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

D.C. United D.C. United
Dallas Dallas
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

D.C. United D.C. United
Dallas Dallas
#
Bàn thắng
  • 9 Baribo T. Baribo T.
    8
  • 11 Munteanu L. Munteanu L.
    5
  • 25 Hopkins J. Hopkins J.
    2
  • 3 Bartlett L. Bartlett L.
    2
  • 4 Peltola M. Peltola M.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Musa P. Musa P.
    12
  • 23 Farrington L. Farrington L.
    6
  • 28 Sarver S. Sarver S.
    3
  • 8 Delgado P. Delgado P.
    2
  • 10 Moreno S. Moreno S.
    2

Thống kê từ 2026 mùa của Major League Soccer

Sự kiện trận đấu

Trong 15 lần gặp nhau gần đây khi DC United chơi trên sân nhà, DC United đã thắng 6 trận, có 5 trận hòa trong khi FC Dallas thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 28-23 nghiêng về phía DC United.

Trong 31 lần gặp nhau gần đây, DC United đã thắng 11 trận, có 8 trận hòa trong khi FC Dallas thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 50-49 nghiêng về phía FC Dallas.

Bạn có biết rằng FC Dallas ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Tai Baribo là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho DC United với 3 bàn. Petar Musa đã ghi 6 bàn cho FC Dallas.

DC United wins 1st half in 21% of their matches, FC Dallas in 27% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Major League Soccer (Mỹ) sắp tới giữa D.C. United và Dallas sẽ diễn ra vào 04.04 lúc 19:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết D.C. United v Dallas và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

D.C. United

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi D.C. United không vẽ

D.C. United

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Major League Soccer D.C. United không vẽ

D.C. United Dallas

10 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Dallas

3 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Dallas không vẽ

Dallas

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Major League Soccer Dallas không vẽ

D.C. United

4 / 10 của trận đấu cuối cùng D.C. United trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

19:30

Thứ Bảy 04 tháng 4 2026
Mỹ

Mỹ, Washington, D.C.,

Audi Field

Trọng tài
Vazquez Rubiel Mỹ

Sự tham dự

19215

Đội hình

D.C. United D.C. United
Dallas Dallas
Thống Kê Chính
0.61
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.07
51%
Sở hữu bóng
49%
11
Tổng số cú sút
15
4
Những cú sút vào khung thành
8
79% 322/406
Đường chuyền
322/405 80%
6
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
11
Tổng số cú sút
15
4
Những cú sút vào khung thành
8
0.94
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
3.46
3
Sút xa khung thành
3
8
Cú sút trong Vùng
12
3
Cú sút ngoài Vùng
3
4
Các cú đánh bị chặn
4
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
79% 322/406
Đường chuyền
322/405 80%
28% 14/50
Đường Chuyền Dài
25/56 45%
67% 68/101
Đường chuyền ở phần ba cuối
85/116 73%
1.02
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.13
29% 8/28
Chuyền bóng
3/16 19%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
21
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
28
1
Ngoại vi
0
11
Đá phạt
15
6
Đá phạt góc
3
25
Ném biên
22
Phòng thủ
15
Fouls
11
2
Thẻ vàng
1
37
Trận đấu tay đôi thắng
43
69% 9/13
Tranh bóng
5/7 71%
25
Phá bóng
41
9
Cắt bóng
9
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
4
3.46
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.94
-0.54
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.94

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

D.C. United D.C. United
Dallas Dallas
#
Bàn thắng
  • 9 Baribo T. Baribo T.
    8
  • 11 Munteanu L. Munteanu L.
    5
  • 25 Hopkins J. Hopkins J.
    2
  • 3 Bartlett L. Bartlett L.
    2
  • 4 Peltola M. Peltola M.
    1
  • 15 Rowles K. Rowles K.
    1
  • 7 Peglow Peglow
    1
  • 8 Stroud J. Stroud J.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Musa P. Musa P.
    12
  • 23 Farrington L. Farrington L.
    6
  • 28 Sarver S. Sarver S.
    3
  • 8 Delgado P. Delgado P.
    2
  • 10 Moreno S. Moreno S.
    2
  • 3 Urhoghide O. Urhoghide O.
    1
  • 7 Deedson L. Deedson L.
    1
  • 32 Norris N. Norris N.
    1
  • 55 Da Silva K. Da Silva K.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Major League Soccer

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Urhoghide O.
Hậu vệ player-stats-team-img
9.3 90 1 0.1 - 0.01 1 41/48(85%) - -
player-stats-img
Farrington L.
Phía trước player-stats-team-img
8.1 85 1 0.55 - 0.1 2 20/23(87%) - -
player-stats-img
Musa P.
Phía trước player-stats-team-img
8.1 90 1 0.52 - 0.05 4 12/15(80%) - -
player-stats-img
Collodi M.
Thủ môn player-stats-team-img
8 90 - - - - - 12/25(48%) - -
player-stats-img
Bartlett L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - 0.36 - 0.01 3 42/52(81%) 1 -
player-stats-img
Delgado P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 67 1 0.07 - 0.02 1 25/31(81%) - -
player-stats-img
Ramiro
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 85 - - 1 0.26 - 34/43(79%) - -
player-stats-img
Kurokawa K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.4 - 42/45(93%) - -
player-stats-img
Moore S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.16 - 22/30(73%) - -
player-stats-img
Valiente J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 19 - 0.03 1 0.22 1 11/11(100%) - -
player-stats-img
Peltola M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.02 - 0.11 1 43/49(88%) - -
player-stats-img
Ibeagha S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 28/36(78%) - -
player-stats-img
Da Silva K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 85 - - - 0.01 - 29/37(78%) - -
player-stats-img
Murrell J.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 22 - 0.2 - - 1 2/3(67%) - -
player-stats-img
Norris N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 71 - - - 0.03 - 30/40(75%) 1 -
player-stats-img
Hopkins J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 61 - - - 0.06 - 18/23(78%) - -
player-stats-img
Peglow
Phía trước player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.12 - 35/42(83%) - -
player-stats-img
Baribo T.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 68 - 0.11 - 0.04 2 10/18(56%) - -
player-stats-img
Cappis C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 23 - - - 0.03 - 17/18(94%) - -
player-stats-img
Kamungo B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.13 - 0.01 1 25/31(81%) - -
player-stats-img
Nealis S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 60 - - - - - 25/29(86%) - -
player-stats-img
Hefti S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.04 - 0.21 1 31/43(72%) - -
player-stats-img
Herrera A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 30 - 0.02 - 0.02 1 12/15(80%) 1 -
player-stats-img
Munteanu L.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 29 - 0.01 - - 1 3/4(75%) - -
player-stats-img
Gabriel Cordeiro Pirani
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 82 - 0.04 - 0.02 1 19/27(70%) - -
player-stats-img
Johnson S.
Thủ môn player-stats-team-img
5.5 90 - - - - - 11/20(55%) - -
player-stats-img
Servania B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 82 - 0.02 - 0.01 1 20/23(87%) - -
player-stats-img
Benjamin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5 - 0.25 - 0.03 1 7/7(100%) - -
player-stats-img
Clark C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - 0.02 - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Moreno S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5 - 0.4 - 0.2 3 4/4(100%) - -
player-stats-img
Sarver S.
Phía trước player-stats-team-img
- 5 - 0.01 - 0.01 1 5/6(83%) - -
player-stats-img
Stroud J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 6/8(75%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Musa P.
Phía trước player-stats-team-img
4 3 1.39 - 1 - 4 -
player-stats-img
Bartlett L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2 0.85 1 - 3 3 -
player-stats-img
Moreno S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.4 - 1 - 2 1
player-stats-img
Baribo T.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.05 1 - 2 2 -
player-stats-img
Farrington L.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.79 - 1 - 2 -
player-stats-img
Benjamin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Delgado P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.1 - - - - 1
player-stats-img
Gabriel Cordeiro Pirani
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Hefti S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Herrera A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Kamungo B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Munteanu L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Murrell J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Peltola M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Sarver S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Servania B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - - 1
player-stats-img
Urhoghide O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.77 - - 1 1 -
player-stats-img
Valiente J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Cappis C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Clark C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Collodi M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hopkins J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ibeagha S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Johnson S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kurokawa K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moore S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nealis S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Norris N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Peglow
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ramiro
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stroud J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Da Silva K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Farrington L.
Phía trước player-stats-team-img
8 20/23(87%) - - - 0.1 11/14(79%) 41 - - - 4 -
player-stats-img
Musa P.
Phía trước player-stats-team-img
6 12/15(80%) - 1 - 0.05 6/8(75%) 30 1/2(50%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Baribo T.
Phía trước player-stats-team-img
4 10/18(56%) - - - 0.04 3/5(60%) 25 1/1(50%) - - 1 1
player-stats-img
Bartlett L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 42/52(81%) - 2 - 0.01 3/6(50%) 74 4/13(31%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Hopkins J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 18/23(78%) - - - 0.06 5/8(63%) 35 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Peglow
Phía trước player-stats-team-img
4 35/42(83%) - - - 0.12 15/22(68%) 64 1/2(50%) 1/5(20%) - - -
player-stats-img
Moreno S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 4/4(100%) 1 1 - 0.2 3/3(100%) 8 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Urhoghide O.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 41/48(85%) - - - 0.01 4/7(57%) 72 4/7(57%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Benjamin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 7/7(100%) - 1 - 0.03 6/6(100%) 10 - - - - -
player-stats-img
Hefti S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 31/43(72%) - - - 0.21 7/11(64%) 63 - 2/2(100%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Kamungo B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 25/31(81%) - - - 0.01 10/12(83%) 57 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Valiente J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 11/11(100%) - - 1 0.22 5/5(100%) 18 - 1/3(33%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Gabriel Cordeiro Pirani
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/27(70%) - - - 0.02 6/10(60%) 38 1/1(50%) 1/2(50%) - 3 -
player-stats-img
Moore S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 22/30(73%) - - - 0.16 5/10(50%) 46 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Munteanu L.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/4(75%) - - - - 2/2(100%) 8 - - - 1 -
player-stats-img
Murrell J.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/3(67%) - - - - 1/2(50%) 5 - - - - -
player-stats-img
Norris N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 30/40(75%) - - - 0.03 2/7(29%) 53 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Cappis C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/18(94%) - - - 0.03 5/5(100%) 20 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Clark C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - 0.02 2/3(67%) 8 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Collodi M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 12/25(48%) - - - - 1/2(50%) 41 7/20(35%) - - - -
player-stats-img
Delgado P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/31(81%) - - - 0.02 11/12(92%) 48 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Herrera A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/15(80%) - - - 0.02 3/6(50%) 30 2/4(50%) 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Ibeagha S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 28/36(78%) - - - 0.01 4/6(67%) 55 1/4(25%) - - 1 -
player-stats-img
Johnson S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/20(55%) - - - - - 32 3/12(25%) - - - -
player-stats-img
Kurokawa K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 42/45(93%) 2 - - 0.4 11/12(92%) 78 1/2(50%) 2/9(22%) - - -
player-stats-img
Nealis S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 25/29(86%) - - - - - 37 - - - - -
player-stats-img
Peltola M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 43/49(88%) - - - 0.11 8/11(73%) 66 1/4(25%) - - 4 -
player-stats-img
Ramiro
Tiền vệ player-stats-team-img
- 34/43(79%) 1 - 1 0.26 7/11(64%) 59 3/4(75%) - - 2 -
player-stats-img
Sarver S.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - 0.01 1/2(50%) 11 - - - - -
player-stats-img
Servania B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/23(87%) - - - 0.01 2/2(100%) 30 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Stroud J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/8(75%) - - - - - 9 - - - - -
player-stats-img
Da Silva K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 29/37(78%) - - - 0.01 4/6(67%) 47 3/4(75%) - 1/1(100%) 3 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Baribo T.
Phía trước player-stats-team-img
13 5/11(45%) 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Farrington L.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/2(50%) 5/10(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Ibeagha S.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 4/5(80%) 3/6(50%) 2 - 2 7 - - -
player-stats-img
Urhoghide O.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 7/10(70%) 1/1(100%) - 1/1(100%) 3 13 - - -
player-stats-img
Bartlett L.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/5(60%) 3/4(75%) 2 2/2(100%) 2 8 - - -
player-stats-img
Gabriel Cordeiro Pirani
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 3/6(50%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Norris N.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/5(60%) - 3 - - 7 - - -
player-stats-img
Hefti S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 4/5(80%) 1 2/3(67%) 1 3 - - -
player-stats-img
Peltola M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 6/7(86%) - 1/2(50%) 2 2 - - -
player-stats-img
Da Silva K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 5/5(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Delgado P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Hopkins J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Musa P.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/2(50%) 1/4(20%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Peglow
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Herrera A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 1/3(33%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Kurokawa K.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 1/2(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Ramiro
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) 1/2(50%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Servania B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/2(50%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Kamungo B.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 2 - 2 1 - - -
player-stats-img
Munteanu L.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Nealis S.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/3(33%) 1/1(100%) 2 1/1(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Collodi M.
Thủ môn player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - 3 - - -
player-stats-img
Moore S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Moreno S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Sarver S.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Cappis C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Clark C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Stroud J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Valiente J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Benjamin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Johnson S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Murrell J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Collodi M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.94 4 0.94 - 2 8 -
player-stats-img
Johnson S.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.54 3 3.46 4 - 7 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close