Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Darmstadt 98 - Heidenheim · 28.04.2024

Giải Bundesliga

Giải Bundesliga

Vòng 31
CN 28 thg 4 2024 - 13:30
Hoàn thành
0
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
0 : 2
goals-icon
Pick F. (Beste J.)
90’
0 : 1
goals-icon
Dovedan N. (Kuhlwetter C.)
83’
0 : 1
goals-icon
Kuhlwetter C. (Dinkci E.)
(Karic E.) Honsak M.
change-icon
80’
1 : 0
(Wilhelmsson O.) Holtmann G.
change-icon
79’
1 : 0
69’
0 : 1
goals-icon
Dovedan N. (Sessa K.)
69’
0 : 1
goals-icon
Thomalla D. (Pieringer M.)
(Kempe T.) Justvan J.
change-icon
63’
1 : 0
60’
1 : 0
52’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
43’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

47%
Sở hữu bóng
53%
Tấn công
11
Tổng số mũi chích ngừa
13
4
Những cú sút vào khung thành
5
6
Sút xa khung thành
6
1
Ảnh bị chặn
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Darmstadt 98 Darmstadt 98
Heidenheim Heidenheim
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Darmstadt 98 Darmstadt 98
Heidenheim Heidenheim
#
Bàn thắng
  • 21 Skarke T. Skarke T.
    8
  • 11 Wilhelmsson O. Wilhelmsson O.
    4
  • 11 Kempe T. Kempe T.
    3
  • 10 Mehlem M. Mehlem M.
    3
  • 10 Justvan J. Justvan J.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Kleindienst T. Kleindienst T.
    12
  • 8 Dinkci E. Dinkci E.
    10
  • 19 Beste J. Beste J.
    8
  • 18 Pieringer M. Pieringer M.
    3
  • 10 Dovedan N. Dovedan N.
    3

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SV Darmstadt 98 và 1. FC Heidenheim khi SV Darmstadt 98 chơi trên sân nhà là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SV Darmstadt 98 và 1. FC Heidenheim là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi SV Darmstadt 98 chơi trên sân nhà, SV Darmstadt 98 đã thắng 5 trận, có 4 trận hòa trong khi 1. FC Heidenheim thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 19-13 nghiêng về phía SV Darmstadt 98.

Trong 23 lần gặp nhau gần đây, SV Darmstadt 98 đã thắng 6 trận, có 7 trận hòa trong khi 1. FC Heidenheim thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 34-28 nghiêng về phía 1. FC Heidenheim.

Trận thắng gần đây nhất của 1. FC Heidenheim trên sân của SV Darmstadt 98 là ở năm 2019.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Đức Giải Bundesliga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Darmstadt 98 và Heidenheim sẽ diễn ra vào 28.04 lúc 13:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Darmstadt 98

6 / 10 of last matches in all competitions Darmstadt 98 played with a score of 0:0

Darmstadt 98

6 / 10 of last matches in Giải Bundesliga Darmstadt 98 played with a score of 0:0

Darmstadt 98 Heidenheim

4 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Heidenheim

2 / 10 of last matches in all competitions Heidenheim played with a score of 0:0

Heidenheim

1 / 10 of last matches in Giải Bundesliga Heidenheim played with a score of 0:0

Darmstadt 98

7 / 10 of last matches Darmstadt 98 in all competitions had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga
# Đội T Dim T V Đ B
7
TSG 1899 Hoffenheim TSG 1899 Hoffenheim 34 46 13 7 14 66:66
8
Heidenheim Heidenheim 34 42 10 12 12 50:55
9
Werder Bremen Werder Bremen 34 42 11 9 14 48:54
16
VfL Bochum VfL Bochum 34 33 7 12 15 42:74
17
1. Koln 1. Koln 34 27 5 12 17 28:60
18
Darmstadt 98 Darmstadt 98 34 17 3 8 23 30:86
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:30

Chủ Nhật 28 tháng 4 2024
Đức

Đức, Darmstadt,

Merck-Stadion Am Böllenfalltor

Trọng tài
Dankert Bastian Đức

Sự tham dự

17416

Đội hình

47%
Sở hữu bóng
53%
Tấn công
11
Tổng số mũi chích ngừa
13
4
Những cú sút vào khung thành
5
6
Sút xa khung thành
6
1
Ảnh bị chặn
2
4
Thủ môn cứu thua
4
Kỷ luật
15
Fouls
12
2
Thẻ vàng
1
Khác
14
Ném phạt thành công
16
3
Đá phạt góc
8
1
Ngoại vi
2
17
Ném biên
32

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Darmstadt 98 Darmstadt 98
Heidenheim Heidenheim
#
Bàn thắng
  • 21 Skarke T. Skarke T.
    8
  • 11 Wilhelmsson O. Wilhelmsson O.
    4
  • 11 Kempe T. Kempe T.
    3
  • 10 Mehlem M. Mehlem M.
    3
  • 10 Justvan J. Justvan J.
    2
  • 4 Klarer C. Klarer C.
    2
  • 26 Bader M. Bader M.
    1
  • 15 Nurnberger F. Nurnberger F.
    1
  • 5 Maglica M. Maglica M.
    1
  • 17 Honsak M. Honsak M.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Kleindienst T. Kleindienst T.
    12
  • 8 Dinkci E. Dinkci E.
    10
  • 19 Beste J. Beste J.
    8
  • 18 Pieringer M. Pieringer M.
    3
  • 10 Dovedan N. Dovedan N.
    3
  • 16 Sessa K. Sessa K.
    3
  • 3 Schoppner J. Schoppner J.
    2
  • 6 Mainka P. Mainka P.
    2
  • 5 Gimber B. Gimber B.
    1
  • 21 Beck A. Beck A.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Bundesliga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close