Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

RasenBallsport Leipzig - Darmstadt 98 · 09.03.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Simakan M.) Henrichs B.
change-icon
87’
3 : 0
84’
2 : 1
goals-icon
Gjasula K. (Franjic B.)
(Poulsen Y.) Sesko B.
change-icon
77’
3 : 0
(Kampl K.) Seiwald N.
change-icon
77’
3 : 0
(Openda L.) Olmo D.
change-icon
70’
3 : 0
68’
2 : 1
goals-icon
Seydel A. (Wilhelmsson O.)
67’
2 : 1
goals-icon
Honsak M. (Holtmann G.)
67’
2 : 1
(Schlager X.) Baumgartner C.
goals-icon
50’
2 : 0
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Polter S. (Torsiello F.)
46’
1 : 1
goals-icon
Karic E. (Muller A.)
(Elmas E.) Baumgartner C.
change-icon
46’
2 : 0
Hiệp 1
44’
1 : 1
7’
1 : 1
(Bàn phản lưới nhà) Isherwood T.
3’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

61%
Sở hữu bóng
39%
Tấn công
20
Tổng số mũi chích ngừa
5
6
Những cú sút vào khung thành
3
8
Sút xa khung thành
2
6
Ảnh bị chặn
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig
Darmstadt 98 Darmstadt 98
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig
Darmstadt 98 Darmstadt 98
#
Bàn thắng
  • 20 Openda L. Openda L.
    24
  • 30 Sesko B. Sesko B.
    14
  • 7 Simons X. Simons X.
    8
  • 14 Baumgartner C. Baumgartner C.
    5
  • 15 Poulsen Y. Poulsen Y.
    5
#
Bàn thắng
  • 21 Skarke T. Skarke T.
    8
  • 11 Wilhelmsson O. Wilhelmsson O.
    4
  • 11 Kempe T. Kempe T.
    3
  • 10 Mehlem M. Mehlem M.
    3
  • 10 Justvan J. Justvan J.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây, RB Leipzig đã thắng 6 trận, có 0 trận hòa trong khi SV Darmstadt 98 thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 13-3 nghiêng về phía RB Leipzig.

Bạn có biết rằng RB Leipzig ghi 20% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Bạn có biết rằng SV Darmstadt 98 ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

SV Darmstadt 98 đã không thể thắng trong 18 trận gần đây nhất.

SV Darmstadt 98 đã không thể thắng 7 trận liên tiếp trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa RasenBallsport Leipzig và Darmstadt 98, là một phần của Giải Bundesliga (Đức), được lên lịch vào 09.03 lúc 09:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

RasenBallsport Leipzig

4 / 10 of last matches in all competitions RasenBallsport Leipzig played with a score of 0:0

RasenBallsport Leipzig

3 / 10 of last matches in Giải Bundesliga RasenBallsport Leipzig played with a score of 0:0

RasenBallsport Leipzig Darmstadt 98

5 / 7 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Darmstadt 98

5 / 10 of last matches in all competitions Darmstadt 98 played with a score of 0:0

Darmstadt 98

6 / 10 of last matches in Giải Bundesliga Darmstadt 98 played with a score of 0:0

RasenBallsport Leipzig

4 / 10 of last matches in all competitions RasenBallsport Leipzig played with a score of 0:0

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga
# Đội T Dim T V Đ B
3
Bayern Munich Bayern Munich 34 72 23 3 8 94:45
4
RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig 34 65 19 8 7 77:39
5
Borussia Dortmund Borussia Dortmund 34 63 18 9 7 68:43
16
VfL Bochum VfL Bochum 34 33 7 12 15 42:74
17
1. Koln 1. Koln 34 27 5 12 17 28:60
18
Darmstadt 98 Darmstadt 98 34 17 3 8 23 30:86
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:30

Thứ Bảy 09 tháng 3 2024
Đức

Đức, Leipzig,

Red Bull Arena

Trọng tài
Hartmann Robert Đức

Sự tham dự

40000
61%
Sở hữu bóng
39%
Tấn công
20
Tổng số mũi chích ngừa
5
6
Những cú sút vào khung thành
3
8
Sút xa khung thành
2
6
Ảnh bị chặn
0
3
Thủ môn cứu thua
5
Kỷ luật
3
Fouls
13
0
Thẻ vàng
3
Khác
14
Ném phạt thành công
3
8
Đá phạt góc
4
0
Ngoại vi
1
19
Ném biên
16

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

RasenBallsport Leipzig RasenBallsport Leipzig
Darmstadt 98 Darmstadt 98
#
Bàn thắng
  • 20 Openda L. Openda L.
    24
  • 30 Sesko B. Sesko B.
    14
  • 7 Simons X. Simons X.
    8
  • 14 Baumgartner C. Baumgartner C.
    5
  • 15 Poulsen Y. Poulsen Y.
    5
  • 20 Olmo D. Olmo D.
    4
  • 11 Werner T. Werner T.
    2
  • 22 Raum D. Raum D.
    2
  • 10 Forsberg E. Forsberg E.
    2
  • 3 Simakan M. Simakan M.
    2
#
Bàn thắng
  • 21 Skarke T. Skarke T.
    8
  • 11 Wilhelmsson O. Wilhelmsson O.
    4
  • 11 Kempe T. Kempe T.
    3
  • 10 Mehlem M. Mehlem M.
    3
  • 10 Justvan J. Justvan J.
    2
  • 4 Klarer C. Klarer C.
    2
  • 26 Bader M. Bader M.
    1
  • 15 Nurnberger F. Nurnberger F.
    1
  • 5 Maglica M. Maglica M.
    1
  • 17 Honsak M. Honsak M.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Bundesliga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close