Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Dnipro-1 - Dynamo Kyiv · 27.04.2024

Giải Ngoại hạng

Giải Ngoại hạng

Vòng 26
Th 7 27 thg 4 2024 - 06:00
Dnipro-1
Hoàn thành
1
2
Dnipro-1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
2 : 2
90+1’
2 : 2
(Miroshnichenko D.) Hadzhyiev R.
change-icon
90+2’
2 : 2
90+3’
2 : 2
90’
1 : 2
goals-icon
Vanat V. (Supriaha V.)
88’
1 : 2
(Rubchynskyi V.) Horbunov S.
change-icon
84’
2 : 1
82’
1 : 2
goals-icon
Shepelev V. (Shaparenko M.)
82’
1 : 2
goals-icon
Supriaha V. (Kabaev V.)
72’
1 : 2
66’
1 : 2
goals-icon
Diachuk M. (Vasylʹovych M.)
59’
1 : 2
goals-icon
Voloshyn N. (Yarmolenko A.)
59’
1 : 2
goals-icon
Brazhko V. (Andriyevskiy O.)
52’
1 : 2
49’
1 : 1
47’
1 : 1
1 : 0
Hiệp 1
45’
1 : 1
(Svatok O.) Hutsuliak O.
goals-icon
43’
1 : 0
33’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
0
Thẻ đỏ
1
5
Thẻ vàng
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Dnipro-1 Dnipro-1
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dnipro-1 Dnipro-1
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
#
Bàn thắng
  • 7 Hutsuliak O. Hutsuliak O.
    9
  • 9 Filippov O. Filippov O.
    9
  • 8 Pikhalyonok O. Pikhalyonok O.
    5
  • 30 Lednev B. Lednev B.
    4
  • 3 Adamiuk V. Adamiuk V.
    2
#
Bàn thắng
  • 19 Vanat V. Vanat V.
    14
  • 29 Buyalskiy V. Buyalskiy V.
    10
  • 7 Yarmolenko A. Yarmolenko A.
    8
  • 19 Voloshyn N. Voloshyn N.
    7
  • 6 Brazhko V. Brazhko V.
    6

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Ngoại hạng

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SC Dnipro-1 và FC Dynamo Kiev là 0-2. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, SC Dnipro-1 đã thắng 3 trận, có 0 trận hòa trong khi FC Dynamo Kiev thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 14-9 nghiêng về phía FC Dynamo Kiev.

Kết quả mùa giải trước: 0-1 (sân của SC Dnipro-1) và 0-3 (sân của FC Dynamo Kiev).

Bạn có biết rằng SC Dnipro-1 ghi 31% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng FC Dynamo Kiev ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Dnipro-1 vs Dynamo Kyiv trong Ukraina Giải Ngoại hạng sẽ bắt đầu vào 27.04 lúc 06:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Dnipro-1 Dynamo Kyiv bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Dnipro-1

5 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Dnipro-1 trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Dnipro-1

4 / 10 trận đấu cuối cùng Dnipro-1 trong Giải Ngoại hạng kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Dnipro-1

2 / 9 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Dnipro-1 chiến thắng trong hiệp 1

Dynamo Kyiv

1 / 10 trận đấu cuối cùng Dynamo Kyiv trong Giải Ngoại hạng kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Dnipro-1

5 / 10của trận đấu cuối cùng Dnipro-1 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Dnipro-1

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Dnipro-1 in Giải Ngoại hạng kết thúc trong một trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League
# Đội T Dim T V Đ B
1
Shakhtar Donetsk Shakhtar Donetsk 30 71 22 5 3 63:24
2
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv 30 69 22 3 5 72:28
3
Kryvbas Kryvbas 30 57 17 6 7 51:30
4
Dnipro-1 Dnipro-1 30 52 14 10 6 40:27
5
Polissya Zhytomyr Polissya Zhytomyr 30 50 14 8 8 39:30
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:00

Thứ Bảy 27 tháng 4 2024
Ukraina

Ukraina, Dnipropetrovsk,

Dnipro Arena

Trọng tài
Ivanov Yuri Ukraina
Kỷ luật
0
Thẻ đỏ
1
5
Thẻ vàng
4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dnipro-1 Dnipro-1
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
#
Bàn thắng
  • 7 Hutsuliak O. Hutsuliak O.
    9
  • 9 Filippov O. Filippov O.
    9
  • 8 Pikhalyonok O. Pikhalyonok O.
    5
  • 30 Lednev B. Lednev B.
    4
  • 3 Adamiuk V. Adamiuk V.
    2
  • 8 Babenko R. Babenko R.
    1
  • 27 Blanco D. Blanco D.
    1
  • 17 Kogut I. Kogut I.
    1
  • 2 Sarapii E. Sarapii E.
    1
  • 34 Tanchyk V. Tanchyk V.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Vanat V. Vanat V.
    14
  • 29 Buyalskiy V. Buyalskiy V.
    10
  • 7 Yarmolenko A. Yarmolenko A.
    8
  • 19 Voloshyn N. Voloshyn N.
    7
  • 6 Brazhko V. Brazhko V.
    6
  • 22 Kabaev V. Kabaev V.
    5
  • 9 Shaparenko M. Shaparenko M.
    4
  • 20 Karavaev O. Karavaev O.
    2
  • 22 Olabiran M. Olabiran M.
    2
  • 18 Tymchyk O. Tymchyk O.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Ngoại hạng

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close