Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

FC Veres Rivne - Dnipro-1 · 21.04.2024

Giải Ngoại hạng

Giải Ngoại hạng

Vòng 25
CN 21 thg 4 2024 - 06:00
Hoàn thành
1
1
Dnipro-1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
1 : 2
90’
1 : 2
goals-icon
Maksym S. (Miroshnichenko D.)
86’
2 : 1
(Shastal D.) Shestakov M.
change-icon
85’
2 : 1
82’
2 : 1
(Gayduchyk M.) Hodia D.
change-icon
77’
2 : 1
73’
1 : 2
(Dakhnovskyi V.) Sharai V.
change-icon
71’
2 : 1
(Kurko V.) Morozko E.
change-icon
71’
2 : 1
65’
2 : 1
55’
2 : 1
1 : 1
46’
1 : 2
goals-icon
Pasich Y. (Horbunov S.)
Hiệp 1
45+2’
1 : 2
33’
1 : 1
32’
1 : 1
goals-icon
Hadzhyiev R. (Tanchyk V.)
(Siqueira I.) Dakhnovskyi V.
goals-icon
19’
1 : 0
8’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

52%
Sở hữu bóng
48%
Tấn công
5
Tổng số mũi chích ngừa
6
3
Những cú sút vào khung thành
4
2
Sút xa khung thành
2
3
Thủ môn cứu thua
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

FC Veres Rivne FC Veres Rivne
Dnipro-1 Dnipro-1
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

FC Veres Rivne FC Veres Rivne
Dnipro-1 Dnipro-1
#
Bàn thắng
  • 89 Gayduchyk M. Gayduchyk M.
    6
  • 11 Dakhnovskyi V. Dakhnovskyi V.
    5
  • 8 Siqueira I. Siqueira I.
    4
  • 77 Sharai V. Sharai V.
    3
  • 7 Shastal D. Shastal D.
    3
#
Bàn thắng
  • 7 Hutsuliak O. Hutsuliak O.
    9
  • 9 Filippov O. Filippov O.
    9
  • 8 Pikhalyonok O. Pikhalyonok O.
    5
  • 30 Lednev B. Lednev B.
    4
  • 3 Adamiuk V. Adamiuk V.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Ngoại hạng

Sự kiện trận đấu

Mùa trước SC Dnipro-1 thắng cả hai trận gặp Veres Rivne (2-0 trên sân nhà và 1-0 trên sân khách)

Bạn có biết rằng Veres Rivne ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng SC Dnipro-1 ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Veres Rivne đã không thể thắng trong 4 trận đấu với SC Dnipro-1 gần đây nhất.

Veres Rivne đã không ghi bàn 3 trận trong 11 trận đấu sân nhà ở giải Giải vô địch quốc gia mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Ukraina Giải Ngoại hạng sắp tới bao gồm trận đấu giữa FC Veres Rivne và Dnipro-1 sẽ diễn ra vào 21.04 lúc 06:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

FC Veres Rivne

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số FC Veres Rivne trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

FC Veres Rivne

2 / 10 trận đấu cuối cùng FC Veres Rivne trong Giải Ngoại hạng kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Dnipro-1

4 / 10 trận đấu cuối cùng Dnipro-1 trong Giải Ngoại hạng kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

FC Veres Rivne

2 / 10của trận đấu cuối cùng FC Veres Rivne trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

FC Veres Rivne

2 / 10 của trận đấu cuối cùng FC Veres Rivne in Giải Ngoại hạng kết thúc trong một trận hòa

Dnipro-1

5 / 10của trận đấu cuối cùng Dnipro-1 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League
# Đội T Dim T V Đ B
3
Kryvbas Kryvbas 30 57 17 6 7 51:30
4
Dnipro-1 Dnipro-1 30 52 14 10 6 40:27
5
Polissya Zhytomyr Polissya Zhytomyr 30 50 14 8 8 39:30
12
Al-Majd Damascus Al-Majd Damascus 30 32 10 2 18 38:47
13
FC Veres Rivne FC Veres Rivne 30 28 6 10 14 31:46
14
Obolon Kyiv Obolon Kyiv 30 26 5 11 14 18:41
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:00

Chủ Nhật 21 tháng 4 2024
Ukraina

Ukraina, Rivne,

Avanhard Stadium

Trọng tài
Zabroda Klim Ukraina
52%
Sở hữu bóng
48%
Tấn công
5
Tổng số mũi chích ngừa
6
3
Những cú sút vào khung thành
4
2
Sút xa khung thành
2
3
Thủ môn cứu thua
2
Kỷ luật
17
Fouls
21
5
Thẻ vàng
3
Khác
23
Ném phạt thành công
19
2
Đá phạt góc
6
2
Ngoại vi
2
24
Ném biên
25

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

FC Veres Rivne FC Veres Rivne
Dnipro-1 Dnipro-1
#
Bàn thắng
  • 89 Gayduchyk M. Gayduchyk M.
    6
  • 11 Dakhnovskyi V. Dakhnovskyi V.
    5
  • 8 Siqueira I. Siqueira I.
    4
  • 77 Sharai V. Sharai V.
    3
  • 7 Shastal D. Shastal D.
    3
  • 87 Mrvaljevic M. Mrvaljevic M.
    3
  • 25 Sharay S. Sharay S.
    2
  • 77 Yanakov D. Yanakov D.
    2
  • 95 Shevchenko Y. Shevchenko Y.
    2
  • 29 Kucherov V. Kucherov V.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Hutsuliak O. Hutsuliak O.
    9
  • 9 Filippov O. Filippov O.
    9
  • 8 Pikhalyonok O. Pikhalyonok O.
    5
  • 30 Lednev B. Lednev B.
    4
  • 3 Adamiuk V. Adamiuk V.
    2
  • 8 Babenko R. Babenko R.
    1
  • 27 Blanco D. Blanco D.
    1
  • 17 Kogut I. Kogut I.
    1
  • 2 Sarapii E. Sarapii E.
    1
  • 34 Tanchyk V. Tanchyk V.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Ngoại hạng

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close