Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

MSV Duisburg - Hallescher · 23.01.2024

Giải 3. Liga

Giải 3. Liga

Vòng 22
Th 3 23 thg 1 2024 - 13:00
Hoàn thành
2
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
3 : 3
88’
2 : 3
82’
2 : 3
goals-icon
Berko E. (Baumann D.)
80’
2 : 3
76’
2 : 2
(Kother T.) Michelbrink J.
change-icon
72’
3 : 1
70’
2 : 2
goals-icon
Nietfeld J. (Halimi B.)
69’
2 : 2
goals-icon
Kreuzer N. (Eitschberger J.)
(Ginczek D.) Fleckstein T.
change-icon
66’
3 : 1
61’
2 : 2
goals-icon
Wolf M. (Bonga T.)
59’
3 : 1
52’
2 : 2
2 : 1
Hiệp 1
(Pledl T.) Engin A.
goals-icon
33’
2 : 1
28’
1 : 1
goals-icon
Gayret T. (Halimi B.)
16’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

45%
Sở hữu bóng
55%
Tấn công
6
Tổng số mũi chích ngừa
9
4
Những cú sút vào khung thành
4
2
Sút xa khung thành
3
1
Thủ môn cứu thua
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

MSV Duisburg MSV Duisburg
Hallescher Hallescher
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

MSV Duisburg MSV Duisburg
Hallescher Hallescher
#
Bàn thắng
  • 40 Esswein A. Esswein A.
    5
  • 32 Kolle N. Kolle N.
    5
  • 26 Mai S. Mai S.
    4
  • 23 Müller R. Müller R.
    3
  • 17 Engin A. Engin A.
    3
#
Bàn thắng
  • 30 Baumann D. Baumann D.
    15
  • 36 Tunay D. Tunay D.
    10
  • 30 Gayret T. Gayret T.
    4
  • 11 Halimi B. Halimi B.
    4
  • 33 Nietfeld J. Nietfeld J.
    4

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải 3. Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Duisburg và Hallescher FC là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 7 lần gặp nhau gần đây nhất khi Duisburg chơi trên sân nhà, Duisburg đã thắng 2 trận, có 4 trận hòa trong khi Hallescher FC thắng 1 trận.

Suốt 17 lần gặp nhau gần đây, Duisburg đã thắng 5 trận, có 9 trận hòa trong khi Hallescher FC thắng 3 trận.

Trận thắng gần đây nhất của Hallescher FC trên sân của Duisburg là ở năm 2013.

Kết quả mùa giải trước: 1-0 (sân của Duisburg) và 2-2 (sân của Hallescher FC).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Đức Giải 3. Liga sắp tới bao gồm trận đấu giữa MSV Duisburg và Hallescher sẽ diễn ra vào 23.01 lúc 13:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

MSV Duisburg

4 / 10 of last matches in all competitions MSV Duisburg played with a score of 0:0

MSV Duisburg

4 / 10 of last matches in Giải 3. Liga MSV Duisburg played with a score of 0:0

MSV Duisburg Hallescher

3 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Hallescher

1 / 10 of last matches in all competitions Hallescher played with a score of 0:0

Hallescher

1 / 10 of last matches in Giải 3. Liga Hallescher played with a score of 0:0

MSV Duisburg

3 / 10của trận đấu cuối cùng MSV Duisburg trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

3. Liga
# Đội T Dim T V Đ B
16
Waldhof Mannheim Waldhof Mannheim 38 43 11 10 17 51:60
15
1860 Munchen 1860 Munchen 38 46 13 7 18 40:42
17
Hallescher Hallescher 38 40 11 7 20 50:68
18
MSV Duisburg MSV Duisburg 38 34 8 10 20 41:65
19
VfB Lübeck VfB Lübeck 38 32 6 14 18 37:77
20
Freiburg II Freiburg II 38 30 8 6 24 37:64
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Ba 23 tháng 1 2024
Đức

Đức, Duisburg,

Msv-Arena

Trọng tài
Jurgensen Luca Đức
45%
Sở hữu bóng
55%
Tấn công
6
Tổng số mũi chích ngừa
9
4
Những cú sút vào khung thành
4
2
Sút xa khung thành
3
1
Thủ môn cứu thua
2
Kỷ luật
9
Fouls
11
1
Thẻ đỏ
0
1
Thẻ vàng
2
Khác
12
Ném phạt thành công
12
4
Đá phạt góc
3
3
Ngoại vi
1
18
Ném biên
19

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

MSV Duisburg MSV Duisburg
Hallescher Hallescher
#
Bàn thắng
  • 40 Esswein A. Esswein A.
    5
  • 32 Kolle N. Kolle N.
    5
  • 26 Mai S. Mai S.
    4
  • 23 Müller R. Müller R.
    3
  • 17 Engin A. Engin A.
    3
  • 33 Girth B. Girth B.
    3
  • 29 Bitter J. Bitter J.
    2
  • 5 Castaneda S. Castaneda S.
    2
  • 7 Pusch K. Pusch K.
    2
  • 33 Ginczek D. Ginczek D.
    2
#
Bàn thắng
  • 30 Baumann D. Baumann D.
    15
  • 36 Tunay D. Tunay D.
    10
  • 30 Gayret T. Gayret T.
    4
  • 11 Halimi B. Halimi B.
    4
  • 33 Nietfeld J. Nietfeld J.
    4
  • 6 Lofolomo E. Lofolomo E.
    3
  • 11 Baumgart T. Baumgart T.
    2
  • 8 Casar A. Casar A.
    2
  • 9 Skenderovic M. Skenderovic M.
    2
  • 41 Berko E. Berko E.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải 3. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close