Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

MSV Duisburg - TSG 1899 Hoffenheim II · 18.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
3 : 1
90’
3 : 1
(Bulic R.) Becker D.
change-icon
87’
3 : 1
83’
2 : 2
goals-icon
Hencke O. (Hennrich P.)
83’
2 : 2
goals-icon
Honajzer A. (Engelns L.)
(Kother D.) Sussek P.
change-icon
74’
3 : 1
(Kruger F.) Noss C.
change-icon
71’
3 : 1
(Coskun C.) Gockan M.
change-icon
71’
3 : 1
(Lobinger L.) Topken T.
change-icon
71’
3 : 1
71’
2 : 2
goals-icon
Abraha N. (Erlein L.)
65’
2 : 2
goals-icon
Fields J. (Opoku Labes B.)
65’
2 : 2
goals-icon
El-Jindaoui N. (Poller T.)
55’
2 : 2
50’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
40’
1 : 1
33’
1 : 1
17’
1 : 0
8’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

47%
Sở hữu bóng
53%
8
Tổng số cú sút
7
6
Những cú sút vào khung thành
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

MSV Duisburg MSV Duisburg
TSG 1899 Hoffenheim II TSG 1899 Hoffenheim II
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

MSV Duisburg MSV Duisburg
TSG 1899 Hoffenheim II TSG 1899 Hoffenheim II
#
Bàn thắng
  • 45 Lobinger L. Lobinger L.
    17
  • 14 Noss C. Noss C.
    10
  • 37 Sussek P. Sussek P.
    7
  • 22 Topken T. Topken T.
    6
  • 29 Bitter J. Bitter J.
    6
#
Bàn thắng
  • 38 Zeitler D. Zeitler D.
    15
  • 39 Hennrich P. Hennrich P.
    9
  • 48 Djuric L. Djuric L.
    9
  • 29 Amaimouni Echghouyab A. Amaimouni Echghouyab A.
    9
  • 49 Lassig V. Lassig V.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải 3. Liga

Sự kiện trận đấu

Ở Giải 3. Liga, Duisburg đã có 3 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

Bạn có biết rằng Duisburg ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng TSG Hoffenheim II ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Duisburg đã thắng 3 trận liên tiếp trên sân nhà.

Duisburg đã bất bại 23 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải 3. Liga (Đức) sắp tới giữa MSV Duisburg và TSG 1899 Hoffenheim II sẽ diễn ra vào 18.04 lúc 08:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết MSV Duisburg v TSG 1899 Hoffenheim II và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

MSV Duisburg

2 / 10 trận đấu cuối cùng trong số MSV Duisburg trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

MSV Duisburg

2 / 10 trận đấu cuối cùng MSV Duisburg trong Giải 3. Liga kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

TSG 1899 Hoffenheim II

5 / 10 trận đấu cuối cùng TSG 1899 Hoffenheim II trong Giải 3. Liga kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

MSV Duisburg

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi MSV Duisburg không vẽ

MSV Duisburg

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải 3. Liga MSV Duisburg không vẽ

MSV Duisburg TSG 1899 Hoffenheim II

1 / 1 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

3. Liga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Rot-Weiss Essen Rot-Weiss Essen 38 70 20 10 8 78:66
4
MSV Duisburg MSV Duisburg 38 68 19 11 8 66:49
5
Hansa Rostock Hansa Rostock 38 67 18 13 7 74:49
15
1. Saarbrucken 1. Saarbrucken 38 44 10 14 14 51:57
16
TSG 1899 Hoffenheim II TSG 1899 Hoffenheim II 38 43 12 7 19 65:71
17
Havelse Havelse 38 35 9 8 21 57:89
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Thứ Bảy 18 tháng 4 2026
Đức

Đức, Duisburg,

Msv-Arena

Trọng tài
Nouhoum Assad Đức
MSV Duisburg MSV Duisburg
TSG 1899 Hoffenheim II TSG 1899 Hoffenheim II
Thống Kê Chính
47%
Sở hữu bóng
53%
8
Tổng số cú sút
7
6
Những cú sút vào khung thành
4
6
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
8
Tổng số cú sút
7
6
Những cú sút vào khung thành
4
2
Sút xa khung thành
3
Tấn công
2
Ngoại vi
1
9
Đá phạt
18
6
Đá phạt góc
4
18
Ném biên
18
Phòng thủ
15
Fouls
8
1
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

MSV Duisburg MSV Duisburg
TSG 1899 Hoffenheim II TSG 1899 Hoffenheim II
#
Bàn thắng
  • 45 Lobinger L. Lobinger L.
    17
  • 14 Noss C. Noss C.
    10
  • 37 Sussek P. Sussek P.
    7
  • 22 Topken T. Topken T.
    6
  • 29 Bitter J. Bitter J.
    6
  • 27 Coskun C. Coskun C.
    4
  • 23 Symalla J. Symalla J.
    3
  • 5 Fleckstein T. Fleckstein T.
    3
  • 26 Kruger F. Kruger F.
    3
  • 31 Kother D. Kother D.
    3
#
Bàn thắng
  • 38 Zeitler D. Zeitler D.
    15
  • 39 Hennrich P. Hennrich P.
    9
  • 48 Djuric L. Djuric L.
    9
  • 29 Amaimouni Echghouyab A. Amaimouni Echghouyab A.
    9
  • 49 Lassig V. Lassig V.
    3
  • 42 Ntusu D. Ntusu D.
    3
  • 19 Hencke O. Hencke O.
    3
  • 45 Opoku Labes B. Opoku Labes B.
    2
  • 16 Hor Y. Hor Y.
    2
  • 20 Poller T. Poller T.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải 3. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close