Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Schweinfurt 05 - Hansa Rostock · 18.04.2026

Giải 3. Liga

Giải 3. Liga

Vòng 34
Th 7 18 thg 4 2026 - 08:00
Hoàn thành
0
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
0 : 1
(Latteier T.) Meissner T.
change-icon
88’
1 : 0
86’
0 : 1
85’
1 : 0
78’
0 : 1
goals-icon
Wallner L. (Fatkic K.)
(Angleberger D.) Geis J.
change-icon
78’
1 : 0
78’
0 : 1
goals-icon
Hummel D. (Gurleyen A.)
68’
0 : 1
67’
0 : 1
goals-icon
Kunze L. (Lebeau A.)
67’
0 : 1
goals-icon
Voglsammer A. (Krauss M.)
(Bohnlein K.) Wintzheimer M.
change-icon
61’
1 : 0
(Grimbs N.) Dellinger M.
change-icon
61’
1 : 0
49’
1 : 0
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Kinsombi C. (Mejdr J.)
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

48%
Sở hữu bóng
52%
12
Tổng số cú sút
9
5
Những cú sút vào khung thành
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Schweinfurt 05 Schweinfurt 05
Hansa Rostock Hansa Rostock
Last 5 matches

Thống kê H2H


Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Schweinfurt 05 Schweinfurt 05
Hansa Rostock Hansa Rostock
#
Bàn thắng
  • 30 Geis J. Geis J.
    5
  • 10 Tranziska J. Tranziska J.
    4
  • 13 Bohnlein K. Bohnlein K.
    3
  • 25 Wintzheimer M. Wintzheimer M.
    3
  • 33 Endres J. Endres J.
    3
#
Bàn thắng
  • 11 Holten E. Holten E.
    15
  • 4 Fatkic K. Fatkic K.
    8
  • 20 Naderi R. Naderi R.
    8
  • 9 Voglsammer A. Voglsammer A.
    7
  • 35 Krauss M. Krauss M.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải 3. Liga

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng 1. FC Schweinfurt 05 ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Hansa Rostock ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Hansa Rostock đã bất bại 4 trận liên tiếp trên sân khách.

1. FC Schweinfurt 05 đã không ghi bàn 4 trận trong 16 trận đấu sân nhà ở giải Giải 3. Liga mùa bóng năm nay.

Hansa Rostock đã không ghi bàn 5 trận trong 16 trận đấu sân khách ở giải Giải 3. Liga mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải 3. Liga (Đức) sắp tới giữa Schweinfurt 05 và Hansa Rostock sẽ diễn ra vào 18.04 lúc 08:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Schweinfurt 05 v Hansa Rostock và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Schweinfurt 05

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Schweinfurt 05 không thua

Schweinfurt 05

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải 3. Liga Schweinfurt 05 không thua

Schweinfurt 05

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Schweinfurt 05 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Schweinfurt 05

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Schweinfurt 05 in Giải 3. Liga kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

3. Liga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
MSV Duisburg MSV Duisburg 38 68 19 11 8 66:49
5
Hansa Rostock Hansa Rostock 38 67 18 13 7 74:49
6
Verl Verl 38 64 18 10 10 82:48
18
Erzgebirge Aue Erzgebirge Aue 38 34 7 13 18 51:70
19
SSV Ulm 1846 SSV Ulm 1846 38 33 9 6 23 49:78
20
Schweinfurt 05 Schweinfurt 05 38 21 5 6 27 38:87
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Thứ Bảy 18 tháng 4 2026
Đức

Đức, Schweinfurt,

Willy-Sachs-Stadion

Trọng tài
Hilsberg Sebastian Đức
Schweinfurt 05 Schweinfurt 05
Hansa Rostock Hansa Rostock
Thống Kê Chính
48%
Sở hữu bóng
52%
12
Tổng số cú sút
9
5
Những cú sút vào khung thành
6
7
Đá phạt góc
9
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
12
Tổng số cú sút
9
5
Những cú sút vào khung thành
6
7
Sút xa khung thành
3
Tấn công
0
Ngoại vi
3
17
Đá phạt
9
7
Đá phạt góc
9
18
Ném biên
23
Phòng thủ
9
Fouls
14
1
Thẻ vàng
3
1
Thẻ đỏ
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Schweinfurt 05 Schweinfurt 05
Hansa Rostock Hansa Rostock
#
Bàn thắng
  • 30 Geis J. Geis J.
    5
  • 10 Tranziska J. Tranziska J.
    4
  • 13 Bohnlein K. Bohnlein K.
    3
  • 25 Wintzheimer M. Wintzheimer M.
    3
  • 33 Endres J. Endres J.
    3
  • 9 Shuranov E. Shuranov E.
    3
  • 7 Muller S. Muller S.
    3
  • 5 Grimbs N. Grimbs N.
    2
  • 17 Celebi E. Celebi E.
    2
  • 3 Angleberger D. Angleberger D.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Holten E. Holten E.
    15
  • 4 Fatkic K. Fatkic K.
    8
  • 20 Naderi R. Naderi R.
    8
  • 9 Voglsammer A. Voglsammer A.
    7
  • 35 Krauss M. Krauss M.
    4
  • 8 Harenbrock C. Harenbrock C.
    4
  • 27 Kinsombi C. Kinsombi C.
    4
  • 6 Dirkner J. Dirkner J.
    3
  • 5 Schuster M. Schuster M.
    2
  • 42 Dietze B. Dietze B.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải 3. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close