Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

VfB Stuttgart II - MSV Duisburg · 18.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
0 : 4
goals-icon
Tugbenyo J. (Noss C.)
90’
0 : 3
goals-icon
Bitter J. (Coskun C.)
85’
0 : 3
85’
0 : 3
goals-icon
Kruger F. (Lobinger L.)
85’
0 : 3
goals-icon
Borkwoski D. (Sussek P.)
(Spalt Y.) Sankoh M.
change-icon
78’
1 : 2
77’
0 : 3
goals-icon
Muller L. (Bulic R.)
72’
0 : 2
69’
0 : 2
goals-icon
Noss C. (Dittgen M.)
(Herwerth M.) Sessa N.
change-icon
63’
1 : 1
(Nothnagel D.) Groiss A.
change-icon
63’
1 : 1
53’
0 : 1
goals-icon
Sussek P. (Lobinger L.)
49’
1 : 0
0 : 0
(Darvich N.) Olivier C.
change-icon
46’
1 : 0
(Diehl J.) Meyer L.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
8’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

8
Tổng số cú sút
10
4
Những cú sút vào khung thành
6
4
Sút xa khung thành
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

VfB Stuttgart II VfB Stuttgart II
MSV Duisburg MSV Duisburg
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

VfB Stuttgart II VfB Stuttgart II
MSV Duisburg MSV Duisburg
#
Bàn thắng
  • 31 Darvich N. Darvich N.
    10
  • 10 Sessa N. Sessa N.
    10
  • 27 Ouro-Tagba M. Ouro-Tagba M.
    9
  • 44 Sankoh M. Sankoh M.
    6
  • 32 Arevalo J. Arevalo J.
    5
#
Bàn thắng
  • 45 Lobinger L. Lobinger L.
    17
  • 14 Noss C. Noss C.
    10
  • 37 Sussek P. Sussek P.
    7
  • 22 Topken T. Topken T.
    6
  • 29 Bitter J. Bitter J.
    6

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải 3. Liga

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, VfB Stuttgart II đã thắng 0 trận, có 3 trận hòa trong khi Duisburg thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 6-4 nghiêng về phía Duisburg.

Bạn có biết rằng VfB Stuttgart II ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Duisburg ghi 28% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Duisburg đã không thể thắng trong 4 trận gần đây nhất.

Duisburg đã không thể thắng 8 trận liên tiếp trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu VfB Stuttgart II vs MSV Duisburg trong Đức Giải 3. Liga sẽ bắt đầu vào 18.01 lúc 07:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu VfB Stuttgart II MSV Duisburg bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

VfB Stuttgart II

2 / 10của trận đấu cuối cùng VfB Stuttgart II trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

VfB Stuttgart II

2 / 10 của trận đấu cuối cùng VfB Stuttgart II in Giải 3. Liga kết thúc trong một trận hòa

VfB Stuttgart II MSV Duisburg

3 / 5 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

MSV Duisburg

4 / 10của trận đấu cuối cùng MSV Duisburg trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

MSV Duisburg

5 / 10 của trận đấu cuối cùng MSV Duisburg in Giải 3. Liga kết thúc trong một trận hòa

VfB Stuttgart II MSV Duisburg

3 / 5 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

3. Liga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Rot-Weiss Essen Rot-Weiss Essen 38 70 20 10 8 78:66
4
MSV Duisburg MSV Duisburg 38 68 19 11 8 66:49
5
Hansa Rostock Hansa Rostock 38 67 18 13 7 74:49
13
Jahn Regensburg Jahn Regensburg 38 49 14 7 17 54:58
14
VfB Stuttgart II VfB Stuttgart II 38 46 13 7 18 57:69
15
1. Saarbrucken 1. Saarbrucken 38 44 10 14 14 51:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:30

Chủ Nhật 18 tháng 1 2026
Đức

Đức, Stuttgart,

Gazi-Stadion a. d. Waldau

Trọng tài
Behrens Kevin Đức
VfB Stuttgart II VfB Stuttgart II
MSV Duisburg MSV Duisburg
Thống Kê Chính
8
Tổng số cú sút
10
4
Những cú sút vào khung thành
6
Cú sút
8
Tổng số cú sút
10
4
Những cú sút vào khung thành
6
4
Sút xa khung thành
4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

VfB Stuttgart II VfB Stuttgart II
MSV Duisburg MSV Duisburg
#
Bàn thắng
  • 31 Darvich N. Darvich N.
    10
  • 10 Sessa N. Sessa N.
    10
  • 27 Ouro-Tagba M. Ouro-Tagba M.
    9
  • 44 Sankoh M. Sankoh M.
    6
  • 32 Arevalo J. Arevalo J.
    5
  • 26 Diehl J. Diehl J.
    3
  • 17 Nankishi A. Nankishi A.
    3
  • 30 Majchrzak J. Majchrzak J.
    2
  • 29 Nothnagel D. Nothnagel D.
    1
  • 11 Korkut E. Korkut E.
    1
#
Bàn thắng
  • 45 Lobinger L. Lobinger L.
    17
  • 14 Noss C. Noss C.
    10
  • 37 Sussek P. Sussek P.
    7
  • 22 Topken T. Topken T.
    6
  • 29 Bitter J. Bitter J.
    6
  • 27 Coskun C. Coskun C.
    4
  • 23 Symalla J. Symalla J.
    3
  • 5 Fleckstein T. Fleckstein T.
    3
  • 26 Kruger F. Kruger F.
    3
  • 31 Kother D. Kother D.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải 3. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close